Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Tản Đà

Từ Hùng Vương đến Huỳnh Khương An

Đơn vị:
Phường Bà Rịa
Khu vực:
III
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
184

Trong văn bản, dòng này nằm dưới tiêu đề nhóm “Những Tuyến Đường Khu Tái Định Cư H20:”; tuyến đường có thể thuộc khu đó.

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 11.930.000 5.965.000 4.772.000 3.817.600
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 5.965.000 2.982.500 2.386.000 1.908.800
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 4.772.000 2.386.000 1.908.800 1.527.040

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp