Bảng giá đất Phường Bà Rịa
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 200
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 7.670.000 đến 37.290.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Long Toàn, Thành phố Bà Rịa; Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa; Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa; Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bạch Đằng Nguyễn Huệ → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Bạch Đằng Nguyễn Đình Chiểu → Vòng Xoay Chi Lăng Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Bạch Đằng Vòng Xoay Chi Lăng → Nguyễn Hữu Thọ Đất ở 37.290.000 TMDV 18.645.000 SXKD 14.916.000
- Bạch Đằng Nguyễn Hữu Thọ → Lê Duẩn Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Bạch Đằng Lê Duẩn → Phạm Văn Đồng Đất ở 19.490.000 TMDV 9.745.000 SXKD 7.796.000
- Bạch Đằng Phạm Văn Đồng → Phạm Hùng Đất ở 19.490.000 TMDV 9.745.000 SXKD 7.796.000
- Hẻm 60 (Bùi Lâm) Bùi Lâm → Giáo Xứ Dũng Lạc Đất ở 13.650.000 TMDV 6.825.000 SXKD 5.460.000
- Các Đường Xương (Trải Nhựa ) Còn Lại thuộc Phường Long Toàn Cũ Trọn đường Đất ở 10.500.000 TMDV 5.250.000 SXKD 4.200.000
- Cách Mạng Tháng Tám Cầu Long Hương → Tôn Đức Thắng Đất ở 37.290.000 TMDV 18.645.000 SXKD 14.916.000
- Cách Mạng Tháng Tám Tôn Đức Thắng → Cầu Thủ Lựu Đất ở 37.290.000 TMDV 18.645.000 SXKD 14.916.000
- Cách Mạng Tháng Tám Cầu Thủ Lựu → Giáp Long Điền Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Châu Văn Biết Lê Duẩn → Hết Nhựa Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Chi Lăng Nguyễn Thanh Đằng → Đường Phía Đông Khu Bờ Kè Sông Dinh GĐ2 Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Cù Chính Lan Trần Quang Diệu → Nguyễn Mạnh Hùng Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Dương Bạch Mai Quốc Lộ 51 → Bạch Đằng Đất ở 37.290.000 TMDV 18.645.000 SXKD 14.916.000
- Đào Duy từ Cách Mạng Tháng Tám → Trường Chinh Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Đặng Nguyên Cẩn Nguyễn Thái Bình → Giáp Ranh Huyện Long Điền Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Đặng Văn Ngữ Cù Chính Lan → Hết Nhựa Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Đặng Văn Ngữ Đoạn Đường Bê Tông Còn Lại Đất ở 8.530.000 TMDV 4.265.000 SXKD 3.412.000
- Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ → Nguyễn Thanh Đằng Đất ở 24.200.000 TMDV 12.100.000 SXKD 9.680.000
- Điện Biên Phủ Nguyễn Thanh Đằng → Hết Ranh Phường Long Toàn Cũ Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Đoàn Giỏi (A1 - TĐC Bắc 55) Nguyễn Thị Minh Khai → Huỳnh Tấn Phát Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Bùi Lâm (Tên Cũ: Đông Tây Giáo Xứ Dũng Lạc) Nguyễn Tất Thành → Nam Quốc Cang Đất ở 13.580.000 TMDV 6.790.000 SXKD 5.432.000
- Đường 27/4 Nhà Tròn → Điện Biên Phủ Đất ở 32.240.000 TMDV 16.120.000 SXKD 12.896.000
- Đường 27/4 Điện Biên Phủ → Phạm Ngọc Thạch Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Đường 27/4 Phạm Ngọc Thạch → Cầu Nhà Máy Nước (Hoàng Diệu) Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Đường 27/4 Nhà Tròn (CMT8) → Chi Lăng Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Nguyễn Thành Long Đường 27/4 → Lê Thành Duy Đất ở 17.060.000 TMDV 8.530.000 SXKD 6.824.000
- Đường Phía Đông Khu Bờ Kè Sông Dinh Giai Đoạn 2 Nguyễn Thành Long → Lê Thành Duy Đất ở 17.060.000 TMDV 8.530.000 SXKD 6.824.000
- H1 - Hà Huy Tập (Đường Phía Nam Trường Nguyễn Du) Hà Huy Tập → Hết Nhựa Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- H2 - Cách Mạng Tháng Tám (Hẻm Đình Phước Lễ) CMT8 → Bạch Đằng Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- H2 - Lê Duẩn (Khu Giáo Chức) Lê Duẩn → Bạch Đằng Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- H2 - Nguyễn Thị Định (Đường Vào Trường Biên Phòng) Nguyễn Thị Định → Trường Biên Phòng Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- Đoàn Chuẩn Hà Huy Tập → Hết Nhựa Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- H4 - CMT8 (Khu Giáo Chức) Cách Mạng Tháng Tám → H2 - Lê Duẩn Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- H4 - Lê Duẩn (Khu Giáo Chức) Lê Duẩn → H6 - CMT8 Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- H4 - Nguyễn Thị Định (Đường Vào Trường Biên Phòng) Nguyễn Thị Định → Hết Nhựa Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- H6 - CMT8 (Khu Giáo Chức) Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tất Thành Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- Hà Huy Tập (P.Phước Nguyên) Cách Mạng Tháng Tám → Hết Nhựa Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- Hà Huy Tập (P.Phước Trung) Cách Mạng Tháng Tám → Trường Chinh Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Hai Bà Trưng Lê Thành Duy → Lê Lợi Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Hai Bà Trưng Lê Lợi → Nguyễn Thanh Đằng Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Hoàng Diệu Cầu Nm Nước → Hùng Vương Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Hoàng Đạo Thành (TĐC Đông QL56) Mộng Huê Lầu → Nguyễn Tất Thành Đất ở 9.500.000 TMDV 4.750.000 SXKD 3.800.000
- Hồ Tri Tân Bên Hông Trường C.III Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Huệ Đăng Trọn đường Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Hùng Vương Ngã 4 Xóm Cát → Phạm Ngọc Thạch Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Hùng Vương Phạm Ngọc Thạch → Mô Xoài Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Huỳnh Ngọc Hay Trọn đường Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Huỳnh Tấn Phát Đường 27/4 → Nguyễn Tất Thành Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Huỳnh Thúc Kháng Phan Châu Trinh → Cuối Đường Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Huỳnh Tịnh của Trọn đường Đất ở 32.240.000 TMDV 16.120.000 SXKD 12.896.000
- Lâm Quang Ky Hùng Vương → Mộng Huê Lầu Đất ở 11.180.000 TMDV 5.590.000 SXKD 4.472.000
- Lê Bảo Tịnh (TĐC Đông QL56) Lâm Quang Ky → Nguyễn Tất Thành Đất ở 9.500.000 TMDV 4.750.000 SXKD 3.800.000
- Lê Bình (D4) (TĐC Đông QL56) Trần Nguyên Đán → Hoàng Đạo Thành Đất ở 9.500.000 TMDV 4.750.000 SXKD 3.800.000
- Lê Duẩn Trọn đường Đất ở 18.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.360.000
- Lê Lai Trọn đường Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Lê Lợi Chi Lăng → Hai Bà Trưng Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Lê Lợi Hai Bà Trưng → Huỳnh Ngọc Hay Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Lê Lợi Huỳnh Ngọc Hay → Điện Biên Phủ Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Lê Quý Đôn Huỳnh Tịnh của → Dương Bạch Mai Đất ở 32.240.000 TMDV 16.120.000 SXKD 12.896.000
- Lê Quý Đôn Dương Bạch Mai → Nguyễn Thanh Đằng Đất ở 32.240.000 TMDV 16.120.000 SXKD 12.896.000
- Lê Quý Đôn Nguyễn Thanh Đằng → Chi Lăng Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Lê Thành Duy Trương Vĩnh Ký → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 15.970.000 TMDV 7.985.000 SXKD 6.388.000
- Lê Thành Duy Nguyễn Đình Chiểu → Nguyễn Thanh Đằng Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Lê Thành Duy Nguyễn Thanh Đằng → Nguyễn Hữu Thọ Đất ở 22.870.000 TMDV 11.435.000 SXKD 9.148.000
- Lê Thị Bạch Vân Lâm Quang Ky → Nguyễn Mạnh Tường Đất ở 9.500.000 TMDV 4.750.000 SXKD 3.800.000
- Lê Văn Duyệt (P.Long Toàn Cũ) Nguyễn Thái Học → Trần Chánh Chiếu Đất ở 7.670.000 TMDV 3.835.000 SXKD 3.068.000
- Lý Thường Kiệt Dương Bạch Mai → Nguyễn Thanh Đằng Đất ở 37.290.000 TMDV 18.645.000 SXKD 14.916.000
- Lý Thường Kiệt Nguyễn Thanh Đằng → Chi Lăng Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Lý Tự Trọng Trọn đường Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Mô Xoài (P. Phước Hưng Cũ - Đường Bên Hông Tỉnh Đội) Hùng Vương → Văn Tiến Dũng Đất ở 11.930.000 TMDV 5.965.000 SXKD 4.772.000
- Mộng Huê Lầu Nguyễn Văn Trỗi → Nguyễn Mạnh Tường Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Nam Quốc Cang Trần Hưng Đạo → Điện Biên Phủ Đất ở 13.650.000 TMDV 6.825.000 SXKD 5.460.000
- Ngô Đình Chất Nguyễn Bính → Huỳnh Tấn Phát Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Nguyễn Chánh Sắt Huỳnh Khương An → Phạm Ngọc Thạch Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Ngô Đức Kế Trọn đường Đất ở 11.930.000 TMDV 5.965.000 SXKD 4.772.000
- Ngô Gia Tự Nguyễn Thanh Đằng → Lê Duẩn Đất ở 24.370.000 TMDV 12.185.000 SXKD 9.748.000
- Nguyên Hồng Lê Duẩn → Hết Nhựa Đất ở 11.930.000 TMDV 5.965.000 SXKD 4.772.000
- Nguyễn Bính Phi Yến → Lê Duẩn Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Nguyễn Bình Cách Mạng Tháng Tám → Điện Biên Phủ Đất ở 13.580.000 TMDV 6.790.000 SXKD 5.432.000
- Nguyễn Chánh Tôn Đức Thắng → Lê Duẩn Đất ở 13.580.000 TMDV 6.790.000 SXKD 5.432.000
- Nguyễn Chí Thanh CMT8 → Nguyễn Văn Linh Đất ở 11.962.000 TMDV 5.981.000 SXKD 4.785.000
- Nguyễn Du Trọn đường Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Nguyễn Đình Chiểu Quốc Lộ 51 → Huỳnh Ngọc Hay Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Nguyễn Đình Chiểu Huỳnh Ngọc Hay → Đường 27/4 Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Hồng Lam Nguyễn Mạnh Tường → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Nguyễn Huệ Trọn đường Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Nguyễn Hữu Thọ Quốc Lộ 51 → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 37.290.000 TMDV 18.645.000 SXKD 14.916.000
- Nguyễn Hữu Thọ CMT8 → Nguyễn Văn Linh Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Nguyễn Hữu Thọ Nguyễn Văn Linh → Hùng Vương Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Hữu Trí (P. Phước Hiệp Cũ) Huỳnh Tấn Phát → Nguyễn Hữu Thọ Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Ngô Tất Tố (Đường Vào Trường THCS Phước Hưng) Trọn đường Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ → Hẻm 492 Điện Biên Phủ Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Nguyễn Mạnh Hùng Nguyễn Văn Cừ → Giáp Đường Mòn KP1, Giáp Huyện Long Điền Cũ Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Nguyễn Mạnh Tường Hùng Vương → Nguyễn Tất Thành Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Nguyễn Tất Thành Quốc Lộ 51 → Điện Biên Phủ Đất ở 23.590.000 TMDV 11.795.000 SXKD 9.436.000
- Nguyễn Tất Thành Điện Biên Phủ → Hùng Vương (Võ Thị Sáu) Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Đường 3/2 (Tên Cũ: Nguyễn Tất Thành (Nối Dài) Hoàng Diệu → Giáp Ranh Xã Tân Hưng (Cũ) Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Thái Bình Đoạn Đã Thảm Nhựa Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Nguyễn Thái Bình Đoạn Đường Đất Còn Lại Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Nguyễn Thành Châu Trọn đường Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Thanh Đằng Quốc Lộ 51 → Ngã 4 Xóm Cát Đất ở 37.290.000 TMDV 18.645.000 SXKD 14.916.000
- Nguyễn Thị Định CMT8 → Phạm Hùng Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Tôn Đức Thắng → Lê Duẩn Đất ở 12.380.000 TMDV 6.190.000 SXKD 4.952.000
- Nguyễn Trãi Trọn đường Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Nguyễn Văn Cừ CMT8 → Chợ Long Toàn Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Nguyễn Văn Cừ Chợ Long Toàn → Võ Thị Sáu Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Văn Linh Nguyễn Thanh Đằng → Nguyễn Tất Thành Đất ở 19.170.000 TMDV 9.585.000 SXKD 7.668.000
- Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tất Thành → Nguyễn Thị Định Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Văn Trỗi 27/4 → Nguyễn Tất Thành Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Tất Thành → Trần Huy Liệu Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Phạm Hùng Trần Hưng Đạo → Trường Chinh Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Phạm Hữu Chí Trọn đường Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Phạm Ngọc Thạch (Khu Tái Định Cư Đông QL56) 27/4 → Hùng Vương Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Phạm Ngọc Thạch (Khu Tái Định Cư Đông QL56) Hùng Vương → Trần Hưng Đạo Đất ở 13.580.000 TMDV 6.790.000 SXKD 5.432.000
- Phạm Phú Thứ Huỳnh Khương An → Phạm Ngọc Thạch Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Phạm Thiều Trọn đường Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- Phạm Văn Bạch Trọn đường Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- Phạm Văn Đồng Trường Chinh → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Phạm Văn Đồng CMT8 → Điện Biên Phủ Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Phan Châu Trinh (Đường Phía Bắc Trung Tâm Hành Chỉnh Tỉnh) Nguyễn Tất Thành → Phạm Văn Đồng Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- H2- Phan Châu Trinh (Đường Vào Khu Nhà Ở Công Ty Địa Lợi) Phan Châu Trinh → Hết Nhựa Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
-
Phân Lô Long Kiên tiêu đề nhóm, không có giá
- H1 - Nguyễn Văn Hưởng Nguyễn Văn Hưởng → Hết Đường Trải Nhựa Đất ở 8.690.000 TMDV 4.345.000 SXKD 3.476.000
- H3 - Nguyễn Văn Hưởng Nguyễn Văn Hưởng → Nhà Thờ Long Kiên Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- H3 - Nguyễn Văn Hưởng Nhà Thờ Long Kiên → Hết Đường Trải Nhựa Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- H1- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo → Thái Văn Lung Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- H3- Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo → Nhà Thờ Long Kiên Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- Phi Yến (A2 - Tái Định Cư Bắc 55) Nguyễn Văn Linh → Huỳnh Tấn Phát Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Quốc Lộ 51 Cầu Cỏ May → Trạm Thu Phí Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Quốc Lộ 51 Trạm Thu Phí → Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ Đất ở 19.170.000 TMDV 9.585.000 SXKD 7.668.000
- Quốc Lộ 51 Nguyễn Hữu Thọ, Trần Xuân Độ → Cầu Sông Dinh Đất ở 24.200.000 TMDV 12.100.000 SXKD 9.680.000
- Tạ Quang Bửu Trọn đường Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Tạ Uyên (A4 - Tái Định Cư Bắc 55) Nguyễn Bính → Huỳnh Tấn Phát Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Tô Hiệu (A3 - Tái Định Cư Bắc 55) Nguyễn Bính → Huỳnh Tấn Phát Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Tô Ký (P.Phước Trung Cũ) Bạch Đằng → Ngô Gia Tự Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Tôn Đức Thắng CMT8 → Trần Hưng Đạo Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Tôn Đức Thắng (TĐC Đông QL56) Trần Hưng Đạo → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 13.580.000 TMDV 6.790.000 SXKD 5.432.000
- Tôn Đức Thắng Cách Mạng Tháng Tám → Hết Tuyến Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Tỉnh Lộ 44 Ranh Trường Dầu Khí tại Vòng Xoay Long Toàn → Giap Ranh Long Đất (Vũng Vằn) Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Trần Chánh Chiếu Võ Thị Sáu → Phạm Văn Bạch Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- Trần Đại Nghĩa CMT8 → Nguyễn Văn Linh Đất ở 11.962.000 TMDV 5.981.000 SXKD 4.785.000
- Trần Huy Liệu Trần Hưng Đạo → Võ Thị Sáu Đất ở 13.580.000 TMDV 6.790.000 SXKD 5.432.000
- Trần Hưng Đạo Vòng Xoay Xóm Cát → Phạm Hùng Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Trần Nguyên Đán (TĐC Đông QL56) Nguyễn Hồng Lam → Mộng Huê Lầu Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Trần Quang Diệu Trọn đường Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Trần Xuân Độ (P.Phước Trung) Trọn đường Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Trương Định Đường 27/4 → Hùng Vương Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Trương Hán Siêu Trọn Đường (Đã Trải Nhựa) Đất ở 11.930.000 TMDV 5.965.000 SXKD 4.772.000
- Trương Vĩnh Ký Trọn đường Đất ở 28.710.000 TMDV 14.355.000 SXKD 11.484.000
- Trường Chinh Nguyễn Hữu Thọ → Phạm Văn Đồng Đất ở 19.490.000 TMDV 9.745.000 SXKD 7.796.000
- Trường Chinh Phạm Văn Đồng → Tỉnh Lộ 44A Đất ở 17.060.000 TMDV 8.530.000 SXKD 6.824.000
- Tú Mỡ Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Văn Linh Đất ở 13.580.000 TMDV 6.790.000 SXKD 5.432.000
- Tuệ Tĩnh Trọn đường Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- Tuyến Đường Nối Nguyễn Văn Linh - Điện Biên Phủ (Đường Vào Hồ Khu Phố 3) Nguyễn Văn Linh → Hết Tuyến Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Tuyến Đường Ranh Đất Ngân Hàng Lê Duẩn → Nguyễn Tất Thành Đất ở 19.170.000 TMDV 9.585.000 SXKD 7.668.000
- Ung Văn Khiêm (P. Long Toàn Cũ) Phạm Văn Bạch → Võ Văn Tần Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- Văn Tiến Dũng (P. Phước Hưng Cũ) Ranh Xã Tân Hưng (Cũ), Phường Phước Hưng (Cũ) → Mô Xoài (Đường Bên Hông Tỉnh Đội) Đất ở 11.890.000 TMDV 5.945.000 SXKD 4.756.000
- Võ Thị Sáu Hùng Vương → Trần Hưng Đạo Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Võ Thị Sáu Trần Hưng Đạo → Nguyễn Văn Cừ Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Cừ → Ngã 5 Long Điền Đất ở 16.990.000 TMDV 8.495.000 SXKD 6.796.000
- Võ Văn Tần Trọn đường Đất ở 8.350.000 TMDV 4.175.000 SXKD 3.340.000
- Võ Duy Ninh (P. Long Toàn Cũ) Võ Thị Sáu → Đường Hiện Hữu Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Các Tuyến Đường L1, L2, L3, L4 (Dự Án Nhà Ở Hoàn Cầu, P. Phước Hưng) có Mặt Cắt (4-7-4) Trọn đường Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
-
Các Thửa Đất Tiếp Giáp Kênh Mương, Kênh Song Song với Đường Chính Nêu Trên (thuộc Nhà Nước Quản Lý) Được Tính Kể từ Vị Trí 1 và có Hệ Số Bằng 0,9 tiêu đề nhóm, không có giá
-
Những Tuyến Đường Khu Dân Cư Triều Phát: tiêu đề nhóm, không có giá
- Đặng Thị Mai (Đặng Thai Mai) Thái Văn Lung → Nguyễn Thần Hiến Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Đoàn Thị Điểm (Ngô Quyền) Thái Văn Lung → Nguyễn Thần Hiến Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Lê Thị Riêng (Bùi Thị Xuân) Trần Huy Liệu → Nguyễn Thị Thập Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Lý Ban (QHTP1) Đặng Thị Mai → Trần Huy Liệu Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Nguyễn Khánh Toàn Nguyễn Tất Thành → Nguyễn Thị Thập Đất ở 10.840.000 TMDV 5.420.000 SXKD 4.336.000
- Nguyễn Thần Hiến (Nguyễn Văn Thoại) Nguyễn Tất Thành → Trần Huy Liệu Đất ở 10.840.000 TMDV 5.420.000 SXKD 4.336.000
- Nguyễn Siêu (QHTP2) Trần Huy Liệu → Hết Tuyến Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Thái Văn Lung Nguyễn Tất Thành → Hết Vỉa Hè Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Thái Văn Lung Nguyễn Tất Thành → Nguyễn Văn Hưởng Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
-
Những Tuyến Đường Khu Tái Định Cư H20: tiêu đề nhóm, không có giá
- Bùi Xuân Phái (Nguyễn Viết Xuân) Phạm Ngọc Thạch → Nguyễn Chánh Sắt Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Huỳnh Khương An Đường 27/4 → Phạm Ngọc Thạch Đất ở 11.930.000 TMDV 5.965.000 SXKD 4.772.000
- Lưu Chí Hiếu Đường 27/4 → Trần Khánh Dư Đất ở 11.930.000 TMDV 5.965.000 SXKD 4.772.000
- Nguyễn Chánh Sắt (Tôn Thất Thuyết) Nguyễn Văn Trỗi → Huỳnh Khương An Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Phạm Phú Thứ Nguyễn Văn Trỗi → Huỳnh Khương An Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Phan Văn Hớn Tôn Thất Thuyết → Huỳnh Khương An Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Tản Đà Hùng Vương → Huỳnh Khương An Đất ở 11.930.000 TMDV 5.965.000 SXKD 4.772.000
- Tăng Bạt Hổ Nguyễn Văn Trỗi → Huỳnh Khương An Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Trần Khánh Dư Nguyễn Văn Trỗi → Huỳnh Khương An Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
-
Những Tuyến Đường Khu Tái Định Cư Công Viên 30-4: tiêu đề nhóm, không có giá
- Các Tuyến Đường trong Khu TĐC 30-4 Trọn đường Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Nguyễn Thái Học Lý Thái Tổ → Lê Văn Duyệt Đất ở 11.160.000 TMDV 5.580.000 SXKD 4.464.000
- Đường N5 (Lý Thái Tổ) Phạm Hùng → Nguyễn Thái Học Đất ở 11.160.000 TMDV 5.580.000 SXKD 4.464.000
- Yên Thế Phạm Hùng → Nguyễn Thái Học Đất ở 11.160.000 TMDV 5.580.000 SXKD 4.464.000
- Nguyễn Thị Hoa Lê Văn Duyệt → Phan Thanh Giản Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Mạc Chính Chung Nguyễn Thị Hoa → Lê Tuấn Kiệt Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Lê Tuấn Kiệt Lê Văn Duyệt → Phan Thanh Giản Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Phan Thanh Giản Phạm Hùng → Nguyễn Thái Học Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Hà Đức Trọng Nguyễn Thị Hoa → Lê Tuấn Kiệt Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Lê Văn Duyệt Phạm Hùng → Nguyễn Thái Học Đất ở 11.160.000 TMDV 5.580.000 SXKD 4.464.000
- Hồ Đản Trọn đường Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
- Hoàng Tuệ Trọn đường Đất ở 9.820.000 TMDV 4.910.000 SXKD 3.928.000
-
Những Tuyến Đường Khu Tái Định Cư Phước Hưng: tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường A2 Đường B (Ngô Tất Tố) → Đường B2 Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Đường B (Ngô Tất Tố) Nguyễn Tất Thành → Đường A2 Đất ở 10.960.000 TMDV 5.480.000 SXKD 4.384.000
- Đường A Đường B (Ngô Tất Tố) → Đường B2 Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Đường A1 Đường B (Ngô Tất Tố) → Đường B2 Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Đường B1 Nguyễn Tất Thành → Đường A2 Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000
- Đường B2 Nguyễn Tất Thành → Đường A2 Đất ở 10.170.000 TMDV 5.085.000 SXKD 4.068.000