Bảng giá đất Xã Xuân Thới Sơn
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 26
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 11.500.000 đến 37.500.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Tân Thới Nhì, Huyện Hóc Môn; Xã Xuân Thới Sơn, Huyện Hóc Môn; Xã Xuân Thới Đông, Huyện Hóc Môn.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đặng Công Bỉnh Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Nguyễn Văn Bứa Đất ở 18.500.000 TMDV 9.300.000 SXKD 7.400.000
- Dương Công Khi (Đường Liên Xã Tân Hiệp - Tân Thới Nhì-Xuân Thới Thượng- Vĩnh Lộc) Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Nguyễn Văn Bứa Đất ở 20.000.000 TMDV 10.000.000 SXKD 8.000.000
- Đường Song Hành Quốc Lộ 22 Lê Lợi → Lê Thị Hồng Gấm Đất ở 30.300.000 TMDV 15.200.000 SXKD 12.100.000
- Hương Lộ 60 (Lê Lợi) Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Lê Thị Hồng Gấm Đất ở 36.000.000 TMDV 18.000.000 SXKD 14.400.000
- Nguyễn Thị Sóc Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Đường Số 8 - MH2 Đất ở 26.300.000 TMDV 13.200.000 SXKD 10.500.000
- Nguyễn Thị Thử Nguyễn Văn Bứa (Tỉnh Lộ 9) → Phan Văn Hớn (Tỉnh Lộ 14) Đất ở 18.000.000 TMDV 9.000.000 SXKD 7.200.000
- Nguyễn Văn Bứa Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Phan Văn Hớn Đất ở 37.500.000 TMDV 18.800.000 SXKD 15.000.000
- Nguyễn Văn Bứa Phan Văn Hớn → Giáp Tỉnh Long An Đất ở 28.900.000 TMDV 14.500.000 SXKD 11.600.000
- Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Ngã 4 Hồng Châu Đất ở 33.800.000 TMDV 16.900.000 SXKD 13.500.000
- Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Cầu An Hạ Đất ở 26.100.000 TMDV 13.100.000 SXKD 10.400.000
- Trần Văn Mười Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Đường Số 4 - MH4 Đất ở 19.600.000 TMDV 9.800.000 SXKD 7.800.000
- Võ Thị Hồi Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Kênh Tiêu Liên Xã Đất ở 25.000.000 TMDV 12.500.000 SXKD 10.000.000
- Võ Thị Hồi Kênh Tiêu Liên Xã → Nguyễn Thị Thử Đất ở 20.000.000 TMDV 10.000.000 SXKD 8.000.000
- Trương Thị Như Trọn đường Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Nuôi Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Lê Lợi Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Đành Nguyễn Văn Bứa → Dương Công Khi Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Lê Thị Hồng Gấm Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Lê Thị Hồng Gấm Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Nguyễn Thị Ly Trọn đường Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Lê Thị Sẻ Nguyễn Văn Bứa → Lê Thị Kim Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Lê Thị Kim Kênh Tiêu Liên Xã → Dương Công Khi Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Đường Phan Thị Lan (Xuân Thới 2 và Xuân Thới Sơn 20) Trần Văn Mười → Nguyễn Thị Thử Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Nguyễn Thị Bảy (Xuân Thới 3) Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Trần Văn Mười Đất ở 15.400.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.200.000
- Trần Thị Đừng (Xuân Thới 8) Trần Văn Mười → Võ Thị Hồi Đất ở 15.400.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.200.000
- Phạm Thị Mặn (Xuân Thới 23) Trần Văn Mười → Xuân Thới 15 Đất ở 15.400.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.200.000
- Lê Thị My (Xuân Thới 5) Trần Văn Mười → Tân Tiến 8 Đất ở 15.400.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.200.000
- Khu Tái Định Cư Vành Đai 3 Trọn đường Đất ở 25.000.000 TMDV 12.500.000 SXKD 10.000.000