Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 59
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 6.800.000 đến 36.500.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh (một phần); Xã Vĩnh Lộc A, Huyện Bình Chánh.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Thanh Niên Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc → Ranh Xã Xuân Thới Sơn Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Nguyễn Văn Bứa Cầu Lớn → Ranh Tỉnh Long An Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Vĩnh Lộc Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 36.500.000 TMDV 18.300.000 SXKD 14.600.000
- Đường Kênh Ranh Trần Văn Giàu → Nguyễn Văn Bứa Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- An Hạ Trần Văn Giàu → Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Quách Điêu Vĩnh Lộc → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 24.500.000 TMDV 12.300.000 SXKD 9.800.000
- Nguyễn Thị Trọn (Đường Liên Ấp 1-2) Kinh Trung Ương → Đường Liên Ấp 6-2 Đất ở 17.600.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.000.000
- Dân Công Hỏa Tuyến (Nữ Dân Công) Kinh Trung Ương → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Thới Hòa Quách Điêu → Vĩnh Lộc Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Nguyễn Thị Tuôi (Đường Liên Ấp 5-6) Vĩnh Lộc → Thới Hòa Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Đường Liên Ấp 68-16 Quách Điêu → Kinh Trung Ương Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Lê Thị Ngay (Đường Ấp 1) Vĩnh Lộc → Kinh Trung Ương Đất ở 16.800.000 TMDV 8.400.000 SXKD 6.700.000
- Đường Liên Ấp 9-20-36 Lê Thị Ngay → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Lê(Đường Sư 9) Đường Liên Ấp 6-2 → Dân Công Hỏa Tuyến Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Kinh Trung Ương Vĩnh Lộc → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Phạm Thị Nghĩ (Đường Liên Ấp 5-6) Quách Điêu → Vĩnh Lộc Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Bộ Đội An Điền Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) → Kinh Liên Vùng Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Nguyện (Hẻm 4 (Nhánh của Đường Bộ Đội An Điền) Bộ Đội An Điền → Hẻm 9 (Nhánh Đường Sư 9) Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Hà Thị Hằng (Hẻm 5 (Nhánh của Bộ Đội An Điền) Bộ Đội An Điền → Cuối Hẻm Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Rạch Cầu Suối Dân Công Hỏa Tuyến → Vĩnh Lộc Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Sưa (Đường Liên Tổ 3-4-5-6 Nguyễn Thị Sưa) Dân Công Hỏa Tuyến → Liên Ấp 1-2-3- 4 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Trần Thị Nhung (Phía Sau Chợ Nữ Dân Công) Dân Công Hỏa Tuyến → Quách Điêu Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phan Thị Cợt (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 13) Dân Công Hỏa Tuyến → Nguyễn Thị Sưa Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Thị Sẳng (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 1 (Dcht) Dân Công Hỏa Tuyến → Cuối Hẻm Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Trần Thị Chắn (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 4) Dân Công Hỏa Tuyến → Cuối Hẻm Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Thị Buôi(Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12) Dân Công Hỏa Tuyến → Cuối Hẻm Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phan Thị Gắt (Đường Trục Ấp 5A (E12/7 đến Nhà Mộ Tộc Trần) Thới Hòa → Dân Công Hỏa Tuyến Nối Dài Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Lê Thị Sịa (Hẻm Quách Điêu 27) Đường Quách Điêu → Cuối Hẻm Đất ở 10.700.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- Trần Thị Ới (Hẻm 1 (Nhánh của Đường Số 1) Đường Số 1 → Cuối Hẻm Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Nguyễn Thị Gieo (Hẻm 4A (Nhánh của Liên Ấp 1-2-3) Hẻm 4 (Nhánh của Liên Ấp 1-2-3) → Hẻm 9 (Nhánh của Liên Ấp 1-2-3) Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Huỳnh Thị Kiến (Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12B) Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 12 → Hẻm Dân Công Hỏa Tuyến 9B Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phan Thị Ngạn (Hẻm Thới Hòa 24) Hẻm Thới Hòa 24 → Cuối Hẻm Đất ở 10.700.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- Phạm Thị Chính (Hẻm Thới Hòa 4A6) Hẻm Thới Hòa 4A → Cuối Hẻm Đất ở 10.700.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- Phạm Thị Khỏe (Đường Vào Trường THCS Vĩnh Lộc A) Hương Lộ 80 (Vĩnh Lộc) → Quách Điêu Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Nguyễn Thị Mưa (Hẻm 17 (Nhánh của Kinh Trung Ương) Kinh Trung Ương → Phía Tây Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phạm Thị Rực (Đường Liên Ấp 1-2-3-4) Lê Thị Ngay (Liên Ấp 1-2-3) → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Trương Thị Muối (Ranh Ấp 2A-1B-1) Lê Thị Ngay(Liên Ấp 1-2-3) → Liên Ấp 68- 16(LIÊN Ấp 6-2 Cũ) Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Phan Thị Kiểu (Hẻm 10 (Nhánh của Đường Liên Ấp 123) Liên Ấp 1-2-3 → Hẻm 10B (Nhánh của Liên Ấp 1-2-3) Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Lý Thị Tuyên (Liên Tổ 5-6-7) Liên Ấp 1-2-3- 4 → Kinh Trung Ương Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Tô Thị Bài (Liên Tổ 13- 14-15-16-20 Ấp 6C) Liên Ấp 6, 6C → Liên Ấp 68-16 (Liên Ấp 6-2 Cũ) Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Thị Lưới (Đường Liên Ấp 2-3A Kết Nối Vào Nhà Llvt Đồng Đen) Liên Ấp 68-16 (Liên Ấp 6-2 Cũ) → Kinh Trung Ương Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Nguyễn Thị Dời (Nhánh Đường Liên Ấp 2-6) Liên Ấp 68-16 (Liên Ấp 6-2 Cũ) → Liên Tổ 6-14 Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Phan Thị Trọn (Hẻm 8 (Nhánh của Đường Sư 9) Nguyễn Thị Lê (Đường Sư 9) → Hẻm 9A (Nhánh Đường Sư 9) Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Huỳnh Thị Dưa (Nhà Chú Sáu Đúng đến A8/10) Nguyễn Thị Trọn (Liên Ấp 1-2) → A8/10A Ấp 1B Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Nguyễn Thị Xem (Nhà Chú Tư Ưng đến A8/8A) Nguyễn Thị Trọn (Liên Ấp 1-2) → A8/8A Ấp 1B Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Hồ Thị Diện (Hẻm 25B (Nhánh của Liên Ấp 6-2) Phía Đông → Hẻm 27 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phan Thị Góp (Đường Phía Tây) Phía Nam → Phía Bắc Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Lê Thị Dung Quách Điêu → Dân Công Hỏa Tuyến Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Trần Thị Bờ (Liên Tổ 1-2-4- 6-7 (Đường Ntm) Quách Điêu → Lê Thị Dung Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phan Thị Tư (Đường Vào Nhà Mẹ Vnah Phan Thị Tư) Quách Điêu → Nhà Mẹ Tư Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Đào Thị Xinh (Hẻm Thới Hòa 6) Thới Hòa → Cuối Hẻm Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Thị Sét (Hẻm Thới Hòa 12) Thới Hòa → Cuối Hẻm Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Lê Thị Lở (Hẻm Thới Hòa 14) Thới Hòa → Hẻm Thới Hòa 14E Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Đường Số 1 (Vào Khu Đồng Danh) Vĩnh Lộc → Văn Phòng Ấp 6C Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Huỳnh Thị Ba (Đường Nhà Sibên) Vĩnh Lộc → Nguyễn Thị Trọn (Liên Ấp 1-2) Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Lê Thị Mới (Liên Ấp 6-6C) Vĩnh Lộc → Liên Ấp 68-16 (Liên Ấp 6-2 Cũ) Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phan Thị Tộ (Tơ) (Hẻm Vĩnh Lộc 18) Vĩnh Lộc → Liên Ấp 1-2-3 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Đường Cập Kinh Liên Vùng (Bờ thuộc Xã Phạm Văn Hai Cũ) Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đường Cập Kinh Liên Vùng (Bờ thuộc Xã Vĩnh Lộc A Cũ) Ranh Xã Tân Vĩnh Lộc → Ranh Xã Bà Điểm Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000