Bảng giá đất Xã Trừ Văn Thố
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 14
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 3.100.000 đến 5.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng (một phần); Xã Cây Trường II, Huyện Bàu Bàng; Xã Trừ Văn Thố, Huyện Bàu Bàng.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Ranh Xã Bàu Bàng, TP. Hồ Chí Minh → Cầu Tham Rớt- Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai Đất ở 5.800.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.700.000
- ĐT.750 Ngã 3 trừ Văn Thố → Ranh Xã Long Hòa Đất ở 4.900.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- ĐT.750 Ngã 3 Bằng Lăng, Xã trừ Văn Thố, TP. Hồ Chí Minh → Xã An Long, TP. Hồ Chí Minh Đất ở 4.900.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Hồ Chí Minh (Đoạn Đã Thông Tuyến) Ranh Long Tân (Dầu Tiếng) → Ranh Tỉnh Đồng Nai Đất ở 3.100.000 TMDV 1.200.000 SXKD 900.000
- Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) Ranh TP. Hồ Chí Minh - Ranh Tỉnh Đồng Nai → Hết Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long 2 Đất ở 3.700.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) Hết Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long 2 → Ranh Tỉnh Đồng Nai - Ranh TP. Hồ Chí Minh Đất ở 3.700.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- Trừ Văn Thố 126 Trừ Văn Thố 123 (Thiếu Niên 3) → Thửa Đất Số 246, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 3.700.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- Trừ Văn Thố 126 Thửa Đất Số 246, Tờ Bản Đồ 20 → Thửa Đất Bà Nguyễn Thị Quyên Đất ở 3.700.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- ĐH.614 ĐT.750 → Ranh Xã Long Hòa Đất ở 4.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường từ Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, Xã trừ Văn Thố) đi ĐT.750 (Xã Cây Trường II) Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) → ĐT.750 (Xã trừ Văn Thố) Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 4.400.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.300.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 3.700.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 4.000.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000