Bảng giá đất Xã Thái Mỹ
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 28
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 4.300.000 đến 18.400.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Phước Thạnh, Huyện Củ Chi; Xã Thái Mỹ, Huyện Củ Chi; Xã Trung Lập Thượng, Huyện Củ Chi.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Cây Trôm- Mỹ Khánh Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 7 Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- Hương Lộ 10 Tỉnh Lộ 7 → Kênh T38 Đất ở 8.500.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Đường Trung Lập Tỉnh Lộ 7 → Tỉnh Lộ 6 Đất ở 7.800.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Ngã Ba Bàu Tre → Trụ Sở UBND Xã Phước Thạnh Đất ở 16.300.000 TMDV 8.200.000 SXKD 6.500.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Trụ Sở UBND Xã Phước Thạnh → Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500M (Hướng Tây Ninh) Đất ở 18.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.400.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Qua Ngã Tư Phước Thạnh 500M (Hướng Tây Ninh) → Suối Sâu Đất ở 14.500.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Tam Tân Trọn đường Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Tỉnh Lộ 2 Điểm Giao Nguyễn Văn Khạ và Nguyễn Văn Khạ Nối Dài → Ngã Tư Sở Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Tỉnh Lộ 2 Ngã Tư Sở → Ranh Tỉnh Tây Ninh Đất ở 8.700.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Tỉnh Lộ 7 Cầu Tân Thái (Ranh Tỉnh Long An) → Cách Ngã Tư Phước Thạnh 500M (Hướng Xã Thái Mỹ) Đất ở 8.500.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Tỉnh Lộ 7 Cách Ngã Tư Phước Thạnh 500M (Hướng Xã Thái Mỹ) → Ngã Tư Chợ Phước Thạnh Đất ở 9.900.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Tỉnh Lộ 7 Ngã Tư Chợ Phước Thạnh → Kênh Đông (Chính) Đất ở 9.900.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Tỉnh Lộ 7 Kênh Đông (Chính) → Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ Đất ở 8.700.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Tỉnh Lộ 7 Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ → Cách Ngã Ba Vào UBND Xã Trung Lập Thượng 300M (Hướng An Nhơn Tây) Đất ở 8.700.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Tỉnh Lộ 7 Cách Ngã Ba Vào UBND Xã Trung Lập Thượng 300 M (Hướng An Nhơn Tây) → Ngã Tư Lô 6 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Tỉnh Lộ 7 Ngã Tư Lô 6 → Bệnh Viện An Nhơn Tây Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Trương Thị Kiện Trọn đường Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Võ Văn Điều Trọn đường Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đoàn Minh Triết Trọn đường Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Phú Thuận Trọn đường Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Nguyễn Thị Hẹ Tỉnh Lộ 7 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Trần Thị Nị Tỉnh Lộ 2 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Số 710 Tỉnh Lộ 2 → Đường Kênh Đông Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Số 711 Tỉnh Lộ 2 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Phạm Thị Điệp Đường Trung Lập → Đường Võ Văn Điều Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Trung Hưng Đường Trung Lập → Kênh Chính Đông Đất ở 5.000.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Huỳnh Thị Đừng Đường Trung Lập → Đường Số 726 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Trần Thị Đẳng Kênh N25 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000