Bảng giá đất Xã Tân Vĩnh Lộc
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 105
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 9.200.000 đến 57.300.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Phạm Văn Hai, Huyện Bình Chánh (một phần); Xã Vĩnh Lộc B, Huyện Bình Chánh; Phường Tân Tạo, Quận Bình Tân (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Kinh Liên Vùng Đường Thanh Niên → Ranh Vĩnh Lộc Đất ở 16.500.000 TMDV 8.300.000 SXKD 6.600.000
- Đường Trần Hải Phụng Đường Vĩnh Lộc → Đường Thanh Niên Đất ở 16.500.000 TMDV 8.300.000 SXKD 6.600.000
- Thanh Niên Cầu Xáng → Ranh Xã Vĩnh Lộc Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Trần Văn Giàu Ranh Phường Bình Tân → Ranh Tỉnh Tây Ninh Đất ở 34.600.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Vĩnh Lộc Trần Văn Giàu → Ranh Xã Vĩnh Lộc - Phường Bình Tân Đất ở 36.500.000 TMDV 18.300.000 SXKD 14.600.000
- Hẻm 271 (Phạm Văn Hai) Đường Vĩnh Lộc → Cuối Đường (Công Viên) Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Hẻm Số 17 (Phạm Văn Hai) Đường Vĩnh Lộc → Hẻm 29 ( Trụ Sở Ủy Ban Nhân Dân Xã) Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Hẻm 30 (Phạm Văn Hai) Hẻm 29 → Cuối Hẻm Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Hẻm Số 31 (Phạm Văn Hai) Hẻm 30 → Hẻm 306 Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Hẻm 34 (Phạm Văn Hai) Hẻm 306 → Hẻm 307 Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Hẻm Số 45 (Phạm Văn Hai) Hẻm 307 → Hẻm 51 Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Hẻm Số 58 (Phạm Văn Hai) Lô B Ấp 9 → Trường THCS Phạm Văn Hai Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Hẻm Số 101(PHẠM Văn Hai) Hẻm 96 → Hẻm 100 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 29 (Phạm Văn Hai) Đường Trần Văn Giàu → Hẻm 42 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 51 (Phạm Văn Hai) Đường Trần Văn Giàu → Hẻm 42 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 59 (Phạm Văn Hai) Đường Trần Văn Giàu → Hẻm 94 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm 110 (Phạm Văn Hai) Đường Trần Văn Giàu → Cuối Hẻm Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 92 (Phạm Văn Hai) Hẻm 91 → Hẻm 93 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 97 (Phạm Văn Hai) Hẻm 93 → Hẻm 96 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 100 (Phạm Văn Hai) Hẻm 94 → Hẻm 96 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 98 (Phạm Văn Hai) Hẻm 94 → Hẻm 96 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 99 (Phạm Văn Hai) Hẻm 94 → Hẻm 96 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 91 (Phạm Văn Hai) Trần Văn Giàu → Hẻm 94 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm 76 (Phạm Văn Hai) Trường THCS Phạm Văn Hai → Giáo Xứ Ninh Phát Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hẻm Số 93 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên → Hẻm 91 Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Hẻm Số 94 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên → Kinh A Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Hẻm Số 95 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên → Cuối Hẻm Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Hẻm Số 96 (Phạm Văn Hai) Thanh Niên → Hẻm 100 Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Hẻm Số 8 (Phạm Văn Hai) Đường Vĩnh Lộc → Đến Ranh Vĩnh Lộc B (Hẻm Cụt) Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Đường Kênh Ranh Đường Trần Văn Giàu (Cầu Đôi) → Đường Nguyễn Văn Bứa Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- An Hạ Trần Văn Giàu → Nguyễn Văn Bứa Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Võ Văn Vân Trần Văn Giàu → Ranh Xã Vĩnh Lộc Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Liên Ấp 15-16 (Đường Abc Ấp 5 Cũ) Đường Trần Văn Giàu → Cuối Đường Đất ở 18.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.400.000
- Đường Lô B Ấp 9 Đường Trần Văn Giàu → Hẻm 58 Đất ở 18.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.400.000
- Đường Lô Bc Ấp 3 (Phân Lô Bc Ấp 1 Cũ) Đường Vĩnh Lộc → Cuối Đường Đất ở 18.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.400.000
- Đường Số 1 (KCN An Hạ) An Hạ → Khu Công Nghiệp An Hạ Đất ở 21.400.000 TMDV 10.700.000 SXKD 8.600.000
- Đường Số 2 (KCN An Hạ) An Hạ → Khu Công Nghiệp An Hạ Đất ở 21.400.000 TMDV 10.700.000 SXKD 8.600.000
- Đường Số 3 (KCN An Hạ) An Hạ → Khu Công Nghiệp An Hạ Đất ở 21.400.000 TMDV 10.700.000 SXKD 8.600.000
- Đường Số 4 (KCN An Hạ) An Hạ → Khu Công Nghiệp An Hạ Đất ở 28.000.000 TMDV 14.000.000 SXKD 11.200.000
- Đường Số 5 (KCN An Hạ) An Hạ → Khu Công Nghiệp An Hạ Đất ở 21.400.000 TMDV 10.700.000 SXKD 8.600.000
- Đường Số 5A (KDC CN An Hạ) Đường Số 4 → Đường Số 6 Đất ở 10.400.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.200.000
- Đường Số 7A (KDC CN An Hạ) Đường Số 6 → Đường Số 8 Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Đường Số 4 (KDC CN An Hạ) Đường Số 7 → Đường Số 5A Đất ở 10.400.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.200.000
- Đường Số 8 (KDC CN An Hạ) Đường Kênh 2 → Khu Công Nghiệp An Hạ Đất ở 12.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 4.800.000
- Đường Số 6 (KDC CN An Hạ) Đường Kênh 2 → Đường Kênh 4 Đất ở 14.200.000 TMDV 7.100.000 SXKD 5.700.000
- Đường Số 2 (KDC 12HA) Đường Võ Văn Vân → Cuối Đường Đất ở 26.800.000 TMDV 13.400.000 SXKD 10.700.000
- Bến Lội (Liên Ấp 1 2 3) Võ Văn Vân → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 26.800.000 TMDV 13.400.000 SXKD 10.700.000
- Nguyễn Thị Dợt(Cây Cám) Liên Ấp 1, 2, 3 → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 18.700.000 TMDV 9.400.000 SXKD 7.500.000
- Lại Văn Dũng (Cây Cám 2) Liên Ấp 1-2-3 → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 18.700.000 TMDV 9.400.000 SXKD 7.500.000
- Võ Thị Hối (Đường 1A) Kênh Liên Vùng → Bến Lội Đất ở 26.400.000 TMDV 13.200.000 SXKD 10.600.000
- Nguyễn Thị Ai (Đường 1B) Võ Văn Vân → Rạch Cầu Suối Đất ở 16.800.000 TMDV 8.400.000 SXKD 6.700.000
- Lại Thị Bộn (Đường 1C) Võ Văn Vân → Đường 1A Đất ở 18.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.400.000
- Trần Thị Ớn (Đường 4A) Võ Văn Vân → Rạch Cầu Suối Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Huỳnh Thị Cà (Đường 5A) Vĩnh Lộc → Kinh Trung Ương Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Phan Thị Mọ (Đường 6A) Vĩnh Lộc → Võ Văn Vân Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Diệu (Đường 6B) Đường Vĩnh Lộc → Đường 6A Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Hồ Thị Đục (Đường 6D) Lại Hùng Cường → Kênh Liên Vùng Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Đường Đê Bao Ấp 2-3 Võ Văn Vân → Võ Văn Vân Đất ở 19.200.000 TMDV 9.600.000 SXKD 7.700.000
- Huỳnh Thị Meo (Mẹo) (Đường Đê Bao Ấp 5) Vĩnh Lộc → Đường 20 Ấp 5 Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Trần Thị Mươi (Đường Liên Ấp 1-2) Liên Ấp 1- 2-3 (Bến Lội) → Rạch Cầu Suối Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Kinh Trung Ương Vĩnh Lộc → Ranh Xã Vĩnh Lộc Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Lại Hùng Cường Vĩnh Lộc → Võ Văn Vân Đất ở 24.500.000 TMDV 12.300.000 SXKD 9.800.000
- Nguyễn Thị Tú Vĩnh Lộc → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 57.300.000 TMDV 28.700.000 SXKD 22.900.000
- Trần Hải Phụng Vĩnh Lộc → Võ Văn Vân Đất ở 16.500.000 TMDV 8.300.000 SXKD 6.600.000
- Võ Văn Vân Trần Văn Giàu → Ranh Xã Vĩnh Lộc Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 3 (Ktđc 30HA Vlb) Đường Trần Hải Phụng → Đường Số 4 Đất ở 20.900.000 TMDV 10.500.000 SXKD 8.400.000
- Đường Số 3A(KTĐC 30HA Vlb) Đường Số 3 → Đường Số 8 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 3C (Ktđc 30HA Vlb) Đường Trần Hải Phụng → Đường Số 6B Đất ở 23.600.000 TMDV 11.800.000 SXKD 9.400.000
- Đường Số 4 (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3 → Trọn Đường Đất ở 20.900.000 TMDV 10.500.000 SXKD 8.400.000
- Đường Số 4A (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3 → Đường Số 5 Đất ở 19.500.000 TMDV 9.800.000 SXKD 7.800.000
- Đường Số 5 (Ktđc 30HA Vlb) Đường Trần Hải Phụng → Đường Số 4 Đất ở 31.800.000 TMDV 15.900.000 SXKD 12.700.000
- Đường Số 5A (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 6D → Trọn Đường Đất ở 18.100.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.200.000
- Đường Số 5B (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 8 → Đường Số 8B Đất ở 18.100.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.200.000
- Đường Số 6 (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3 → Trọn Đường Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 6A (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3 → Đường Số 5A Đất ở 27.300.000 TMDV 13.700.000 SXKD 10.900.000
- Đường Số 6B (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3A → Trọn Đường Đất ở 23.600.000 TMDV 11.800.000 SXKD 9.400.000
- Đường Số 6C (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3A → Đường Số 3C Đất ở 19.500.000 TMDV 9.800.000 SXKD 7.800.000
- Đường Số 6D (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 5 → Trọn Đường Đất ở 17.300.000 TMDV 8.700.000 SXKD 6.900.000
- Đường Số 6E (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 5 → Trọn Đường Đất ở 19.500.000 TMDV 9.800.000 SXKD 7.800.000
- Đường Số 6F (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 5 → Trọn Đường Đất ở 18.100.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.200.000
- Đường Số 8 (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3 → Trọn Đường Đất ở 21.100.000 TMDV 10.600.000 SXKD 8.400.000
- Đường Số 8A (Ktđc 30HA Vlb) Đường Số 3 → Trọn Đường Đất ở 25.500.000 TMDV 12.800.000 SXKD 10.200.000
- Đường Số 8B(KTĐC 30HA Vlb) Đường Số 5 → Trọn Đường Đất ở 18.100.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.200.000
- Huỳnh Thị Cửa (Đường Rạch Cầu Suối (Bờ Trái)) Đường Vĩnh Lộc → Kênh Liên Vùng Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Lại Thị Diền (Trục Tổ 7 Ấp 2) Đường Võ Văn Vân → Đường Liên Ấp 1-2-3 Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Lại Thị Đời (Đường Liên Tổ 10 - 11, Ấp 3) Đường Võ Văn Vân → Đường Lại Hùng Cường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Lại Thị Nghê (Đường Liên Ấp 3B) Đê Bao 2 - 3 → Bình Hưng Hòa B Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Lại Thị Thương (Đường Liên Tổ 1-3-4 Ấp 2A) Đường Liên Tổ 6-7-8-9 → Đường Tổ 5 Ấp 2A Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Nguyễn Thị Đôi (Đường Liên Ấp 4-4B) Đường Võ Văn Văn → Đường Đê Bao Ấp 4 Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Hương (Trục Tổ 1-2 Ấp 1A) Đường Võ Văn Vân → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Nguyển Thị Lùng (Đường Trục Tổ 17 Ấp 5) Đường Đê Bao Ấp 5 → Đường Kênh Trung Ương Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Nguyễn Thị Nghễ (Đường Liên Tổ 8 - 9 - 6 - 7, Ấp 2A) Đường Võ Văn Vân → Đường Rạch Cầu Suối Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Nguyễn Thị Nuôi (Đường Nối Dài Đường 6B, Tổ 11, 13, 14 Ấp 6A) Nhà Ông Thiềnvăn Se → Nhà Bà Bảy Hồng Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Nguyễn Thị Tâm (Đường Rạch Cầu Suối (Bờ Phải) Vĩnh Lộc → Kênh Liên Vùng Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Nguyễn Thị Tám (Đường Trục Tổ 8-9, Ấp 6A) Đường 6A → Kênh Liên Vùng Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Ngyễn Thị Chuyền (Đường 3B) Rạch Cầu Suối → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Phạm Thị Xén (Đường 3A) Rạch Cầu Suối → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Phan Thị Ài (Đường Số 1) Đê Bao 2 - 3 → Đê Bao 2 - 3 Đất ở 17.600.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.000.000
- Thái Thị Xiếu (Đường Liên Tổ 8 - 9, Ấp 3) Đường Võ Văn Vân → Đường Rạch Cầu Suối Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Trịnh Thị Cậy (Đường Liên Ấp 3-4) Rạch Cầu Suối → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Võ Thị Ai (Đường Trục Tổ 3, Ấp 1) Đường 1A → Kênh Liên Vùng Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Võ Thị Thiêu (Đường Liên Tổ 3-4 Ấp 6A) Đường Vĩnh Lộc → Kênh T17 Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Kinh Liên Vùng Vĩnh Lộc → Ranh Phường Bình Tân Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Đường Số 20 Huỳnh Thị Meo (Mẹo) (Đường Đê Bao Ấp 5) → Huỳnh Thị Meo (Mẹo) (Đường Đê Bao Ấp 5) Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Đường Số 2 Đường Đê Bao Ấp 2-3 → Ranh Đường Đê Bao Ấp 2-3 Đất ở 17.600.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.000.000