Bảng giá đất Xã Tân An Hội
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 121
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.500.000 đến 35.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi; Xã Phước Hiệp, Huyện Củ Chi; Xã Tân An Hội, Huyện Củ Chi.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bàu Tre Trọn đường Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Bùi Thị He Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Can Trường Trọn đường Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Cây Trôm- Mỹ Khánh Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh 17 Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- Đào Văn Thử Trọn đường Đất ở 10.400.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.200.000
- Đinh Chương Dương Trọn đường Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Đình Kiếp Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Đỗ Đình Nhân Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Đỗ Ngọc Du Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Đỗ Cơ Quang Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Nguyễn Thị Tiệp Trọn đường Đất ở 15.700.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.300.000
- Đường 35, 40 Trọn đường Đất ở 11.900.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Đường 41 Trọn đường Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Đường 42 (Thị Trấn Củ Chi) Trọn đường Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Giáp Hải Trọn đường Đất ở 14.100.000 TMDV 7.100.000 SXKD 5.600.000
- Hà Văn Lao Trọn đường Đất ở 10.400.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.200.000
- Hoàng Bá Huân Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Huỳnh Văn Cọ Trọn đường Đất ở 9.700.000 TMDV 4.900.000 SXKD 3.900.000
- Lê Minh Nhựt Trọn đường Đất ở 9.500.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- Lê Thọ Xuân Trọn đường Đất ở 11.000.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- Lê Vĩnh Huy Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Liêu Bình Hương Tỉnh Lộ 8 → Ngô Tri Hóa Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Lưu Khai Hồng Trọn đường Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Ngô Tri Hóa Trọn đường Đất ở 10.200.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.100.000
- Nguyễn Đại Năng Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Nguyễn Đình Huân Trọn đường Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Nguyễn Giao Trọn đường Đất ở 15.700.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.300.000
- Nguyễn Thị Rành Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 623 Đất ở 12.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.100.000
- Nguyễn Phong Sắc Trọn đường Đất ở 11.000.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- Nguyễn Phúc Trú Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Nguyễn Thị Lắm Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Nguyễn Thị Rư Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Nguyễn Thị Triệu Trọn đường Đất ở 15.700.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.300.000
- Nguyễn Văn Khạ Bưu Điện Củ Chi → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Nguyễn Văn Khạ (Nối Dài) Tỉnh Lộ 2 → Cầu Bến Mương Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Văn Ni Trọn đường Đất ở 15.700.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.300.000
- Nguyễn Văn Nì Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Nguyễn Văn On Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Nguyễn Văn Tỷ Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Nguyễn Văn Xơ Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Nguyễn Viết Xuân Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Nhữ Tiến Hiền Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Ninh Tốn Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Ông Ích Đường Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Phạm Hữu Tâm Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Phạm Phú Tiết Trọn đường Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Phạm Văn Chèo Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Phạm Thị Hối Trọn đường Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Đường Số 3 → Nguyễn Thị Triệu Đất ở 21.800.000 TMDV 10.900.000 SXKD 8.700.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Nguyễn Thị Triệu → Đào Văn Thử Đất ở 26.300.000 TMDV 13.200.000 SXKD 10.500.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Đào Văn Thử → Cống Cạnh Bến Xe Củ Chi Đất ở 32.900.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.200.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Cống Cạnh Bến Xe Củ Chi → Ngã Ba Bàu Tre Đất ở 21.800.000 TMDV 10.900.000 SXKD 8.700.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Ngã Ba Bàu Tre → Ranh Xã Thái Mỹ Đất ở 16.300.000 TMDV 8.200.000 SXKD 6.500.000
- Tam Tân Trọn đường Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Tỉnh Lộ 2 Tỉnh Lộ 8 → Nguyễn Văn Khạ Đất ở 8.300.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.300.000
- Tỉnh Lộ 2 Nguyễn Văn Khạ → Đường 390 Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Tỉnh Lộ 8 Cầu Thầy Cai (Ấp Tam Tân - Xã Tân An Hội) → Cách Cầu Vượt Củ Chi 500M Hướng Tam Tân Đất ở 16.500.000 TMDV 8.300.000 SXKD 6.600.000
- Tỉnh Lộ 8 Cách Cầu Vượt Củ Chi 500M Hướng Tam Tân → Trường Cấp 3 Củ Chi Đất ở 35.800.000 TMDV 17.900.000 SXKD 14.300.000
- Tỉnh Lộ 8 Trường Cấp 3 Củ Chi → Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Đất ở 29.900.000 TMDV 15.000.000 SXKD 12.000.000
- Trần Thị Ngần Trọn đường Đất ở 11.900.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Vũ Duy Chí Trọn đường Đất ở 11.000.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- Vũ Tụ Trọn đường Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Đường Ba Sa Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Cầu Quyết Thắng Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Nguyễn Thị Nị Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh Chính Đông Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Nguyễn Thị Nhia Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Ba Sa Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Nguyễn Thị Tiếp Đường Trung Viết → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Nguyễn Thị Thạo Đường Ba Sa → Kênh Quyết Thắng Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Số 613 Cao Thị Bèo → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Số 615 Đường Số 617 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Phạm Thị Mịnh Đường Số 614 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Số 618 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 628 Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Số 619 Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Phan Thị Dư Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Cây Trôm - Mỹ Khánh Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Trịnh Thị Chắc Cây Trôm - Mỹ Khánh → Đường 619 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 623 Nguyễn Thị Rành → Đường Số 624 Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Số 625 Cao Thị Bèo → Ranh Xã Tân An Hội Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường 626, 627 Trọn đường Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Lê Thị Chừng, Đường 628 Trọn đường Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Trung Viết Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Nguyễn Thị Rành Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nguyễn Văn Hoài Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Ranh Khu Công Nghiệp Tây Bắc Đất ở 14.900.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Đường Số 355 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh N46 Đất ở 6.700.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Trần Thị Bàu Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Lê Minh Nhựt Đất ở 6.700.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đường Số 364 Tỉnh Lộ 8 → Đường Lê Minh Nhựt Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Đường Số 365 Tỉnh Lộ 8 → Đường Số 363 Đất ở 6.700.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Nguyễn Thị Rõ Tỉnh Lộ 8 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 6.700.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đường Số 369 Kênh N46 → Ranh Xã Phước Hiệp Đất ở 6.700.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Lê Thị Dệt Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 377 Đất ở 10.200.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.100.000
- Đường Số 374 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 377 Đất ở 10.200.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.100.000
- Đặng Chiêm Nguyễn Văn Khạ → Giáp Hải Đất ở 11.000.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- Đường 12B Đỗ Đình Nhân → Đường Số 12A Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Khu Phố 4 Vũ Duy Chí → Nguyễn Văn Ni Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Số 8A Nguyễn Thị Triệu → Đường Nhựa Khu Phố 2 Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Lê Cẩn Nguyễn Thị Triệu → Đường Nhựa Khu Phố 2 Đất ở 9.700.000 TMDV 4.900.000 SXKD 3.900.000
- Nguyễn Thị Sẳng Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Trần Thị Hải Đường Lê Minh Nhựt → Đường Lê Minh Nhựt Đất ở 5.100.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.000.000
- Cao Thị Bèo Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Phạm Thị Thàng Đất ở 5.000.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Phạm Thị Thàng Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh → Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh Đất ở 5.000.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Phạm Thị Thung Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Ngô Thị Phiện (Đường 625 Nối Dài) Đương 369 → Đường 625 Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Trần Thị Dư (Đường 363 Củ) Lê Minh Nhựt → Lê Minh Nhựt Đất ở 4.800.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Trình Thị Gắt (Đường 366) Tỉnh Lộ 8 → Kênh N13 Đất ở 8.300.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.300.000
- Trình Thị Gắt (Đường 366) Kênh N13 → Nguyễn Thị Rõ Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- Bùi Thị Bùng (Đường 368 ) Bàu Tre → Nguyễn Thị Rõ Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Lê Thị Xấu (Đường 357) Đường 358 → Đường Trần Thị Bàu Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- Mai Thị Nhu (Đường 360) Đường 361 → Đào Văn Thử Đất ở 5.200.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.100.000
- Nguyễn Thị Quởn Đường Nguyễn Thị Rõ → Trình Thị Gắt Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- Nguyễn Thị Thở Đường Mai Thị Chửng → Đường 369 Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- Nguyễn Thị Dừng Đường Lê Minh Nhựt → Đường 358 Đất ở 4.800.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Huỳnh Thị Vân Tỉnh Lộ 8 → Đường Lê Minh Nhựt Đất ở 4.800.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Phan Thị Dư QL 22 (Nay là Đường Phan Văn Khải) → Cây Trôm - Mỹ Khánh Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Trịnh Thị Chắc Cây Trôm - Mỹ Khánh → Đường Số 618 Đất ở 3.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đỗ Thị Tốc Cây Trôm - Mỹ Khánh → Đường Phạm Thị Thung Đất ở 3.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Phạm Thị Mịnh Cao Thị Bèo → Cuối Tuyến Đất ở 2.500.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Phạm Thị Chanh Đường Ba Sa → Đường Nguyễn Thị Thạo Đất ở 2.700.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Lê Thị Long Đường Ba Sa → Kênh N41A Đất ở 2.700.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Tô Thị Mừng Đường Ba Sa → Đường Nguyễn Thị Nị Đất ở 2.700.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Phạm Thị Giác Đường Ba Sa → Kênh N46 Đất ở 2.700.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Phạm Thị Nghĩ Đường Số 626 → Đường Cao Thị Bèo Đất ở 2.500.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Nguyễn Thị Đeo Đường Cao Thị Bèo → Đường Cao Thị Bèo Đất ở 2.500.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Đỗ Thị Sao Đường Cây Trôm - Mỹ Khánh → Đường Lê Thị Chừng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Nguyễn Thị Rọc Đường Số 627 → Cuối Tuyến Đất ở 2.700.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000