Bảng giá đất Xã Phước Thành
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 14
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.200.000 đến 5.600.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã An Thái, Huyện Phú Giáo; Xã Phước Sang, Huyện Phú Giáo; Xã Tân Hiệp, Huyện Phú Giáo.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- ĐH.504 Giáp Ranh Xã Phú Giáo → ĐH.507 Đất ở 3.800.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- ĐH.506 Giáp Ranh Xã Phú Giáo → ĐH.508 Đất ở 5.600.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- ĐH.507 Đường Cống Triết (Giáp Ranh Xã Phước Hòa) → Cây Xăng Hiệp Phú Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- ĐH.507 Cây Xăng Hiệp Phú → Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- ĐH.507 Ngã 3 Phước Sang (ĐH.508) → Đến Cầu Đôi (Giáp Ranh Xã An Long) Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- ĐH.507 ĐH 504 (Giáp Ranh Xã An Long) → Ngã 3 Vào Đập Phước Hòa Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- ĐH.507 Ngã 3 Vào Đập Phước Hòa → Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai Đất ở 4.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- ĐH.508 Ngã 3 Phước Sang (ĐH 507) → Ranh Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai Đất ở 4.300.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- ĐH.509 ĐH 507 → Giáp Ranh Xã An Long Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.511 ĐH.507 → Giáp Ranh Xã Phước Hòa Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.512 Giáp Ranh Xã Phước Hòa (Đường Điện 500KV) → ĐH.509 Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.512 ĐH.509 → Giáp Ranh Xã An Long Đất ở 2.900.000 TMDV 1.200.000 SXKD 900.000
- ĐH.519 ĐH 508 → Ranh Xã Đồng Phú, Tỉnh Đồng Nai Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng Suối Nước trong (Giáp Xã Phước Hòa) → Cầu Sông Bé (Giáp Xã An Long) Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000