Bảng giá đất Xã Phước Hải
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 60
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.138.000 đến 15.880.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Phước Hải, Huyện Long Đất; Xã Phước Hội, Huyện Long Đất.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- 02 Tuyến Đường Nhựa Bên Hông Nhà Lòng Chợ Chính Phước Hải Trọn đường Đất ở 15.880.000 TMDV 6.352.000 SXKD 4.764.000
- Đoạn Đường thuộc Tỉnh Lộ 52 từ Ngã 3 UBND Xã Phước Hải đến Giáp Cống Cầu Làng (Giáp Xã Đất Đỏ) Trọn đường Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Đường Ngô Quyền (Tên Cũ: Đoạn Đường Bưu Điện - Chùa Bà) Trọn đường Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Đường Trung Tâm Long Mỹ từ TL44B qua Ban Chqs Xã Phước Hải đến TL44A Ngã 3 Ông Quang Hổ Trọn đường Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Đường từ Cảng Tạm Lộc An đến Ngã 3 Giáp Đường Ven Biển Trọn đường Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Đường 997 Đoạn từ Cầu Ông Hem đến Giáp QL55 Trọn đường Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Đường từ TL44A (Ngã 3 Ông Chiếm) đến Ban Chqs Xã Phước Hải và Giáp Đường Vành Đai Trung Tâm Xã Trọn đường Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Đường từ Ngã 4 Tư Tây đến Giáp Đường TL994 Ngã 4 Tư Tây → Đường TL994 Ven Biển Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Đường 997 Đoạn từ Đường Ven Biển đến Cầu Ông Hem Trọn đường Đất ở 6.700.000 TMDV 2.680.000 SXKD 2.010.000
- Đường Ven Biển Ngã 3 Quán Hương → Cầu Sa (Giáp Xã Lộc An) Đất ở 8.490.000 TMDV 3.396.000 SXKD 2.547.000
- Đường Ven Biển Cầu Sa → Cầu Ông Hem (Quán Sáu An) Đất ở 7.220.000 TMDV 2.888.000 SXKD 2.166.000
- Đường Ven Biển Cầu Ông Hem (Quán Sáu An) → Cầu Sông Ray Đất ở 8.490.000 TMDV 3.396.000 SXKD 2.547.000
- Mạc Thanh Đạm (Tên Cũ: Đường Long Phù) Tuyến từ Nhà Bà Tư Hường (Võ Thị Sáu) → Ngã 3 Long Phù (Nhà Ông Hoàng) Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Ngô Quyền (Tên Cũ: Đường Trung Tâm: từ Trung Tâm Văn Hóa qua Khu Phố Phước An) Trọn đường Đất ở 10.230.000 TMDV 4.092.000 SXKD 3.069.000
- Nguyễn An Ninh (Tên Cũ: Đoạn Đường từ Ngã 3 Hàng Dương đến Công Ty Đại Thành) Trọn đường Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Nguyễn Tất Thành (Tên Cũ: Đường Ec từ Chợ Mới qua Ủy Ban Nhân Dân Thị Trấn Phước Hải đến Ngã 3 Nhà Ông Nguyễn Viết Hồng) Trọn đường Đất ở 10.240.000 TMDV 4.096.000 SXKD 3.072.000
- Nguyễn Văn Linh (Tên Cũ: Đường QH Số 2) Trọn đường Đất ở 10.230.000 TMDV 4.092.000 SXKD 3.069.000
- TL44A Cầu Bà Mía → Giáp TL52 (Ngã Ba UBND Xã Phước Hải Mới) Đất ở 7.710.000 TMDV 3.084.000 SXKD 2.313.000
- TL44B Ngã 3 UBND Xã Phước Hải Mới → Nút Giao Đường 44B Mở Rộng Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- TL44B Nút Giao Đường 44B Mở Rộng → Giáp Xã Long Điền Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Trần Hưng Đạo (Tên Cũ: Đường Ven Biển Phước Hải - Lộc An) Trọn đường Đất ở 15.880.000 TMDV 6.352.000 SXKD 4.764.000
- Võ Thị Sáu (Tên Cũ: Đường Ven Biển) Cổng KDL Thùy Dương → Ngã 3 Trường Trung Học Cơ Sở Phước Hải Đất ở 15.880.000 TMDV 6.352.000 SXKD 4.764.000
- Võ Thị Sáu (Tên Cũ: Đường Ven Biển) Ngã 3 Trường Trung Học Cơ Sở Phước Hải → Hết Cầu Bà Mía Đất ở 15.880.000 TMDV 6.352.000 SXKD 4.764.000
- Võ Văn Kiệt (Tên Cũ: Đường Cung Tránh Đường Ven Biển từ Cổng 2 đến Cổng 3 Khu Du Lịch Thùy Dương) Trọn đường Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Võ Văn Kiệt (Tên Cũ: Đường Tránh Ven Biển Dọc Núi Minh Đạm từ Ngã 3 Chùa Hòn Một đến Cầu Bà Mía) Ngã Ba Chùa Hòn Một → Nút Giao Đường TL 994 Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn có Mặt Lộ Cấp Phối (Sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý có Nền Đường Rộng từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 2.138.000 TMDV 855.000 SXKD 641.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (Hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý có Nền Đường Rộng từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 2.670.000 TMDV 1.068.000 SXKD 801.000
- Tỉnh Lộ 994 Mũi Kỳ Vân → Nút Giao Ngã Tư Đường TL44A với Đường Ven Biển Quán Hương Đất ở 10.240.000 TMDV 4.096.000 SXKD 3.072.000
- Đường Lạc Long Quân Đường Hoàng Sa → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Võ Thị Sáu → Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Huỳnh Tấn Phát Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Trần Quý Dõng Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Trần Văn Mầu Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Lý Thường Kiệt Đường Hoàng Sa → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Lâm Văn Võ Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Trần Bình Trọng Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Nguyễn Văn Trỗi → Đường Trần Phú Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Trần Phú Đường Võ Thị Sáu → Đường Nguyễn Văn Linh Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Trường Sa Đường Võ Thị Sáu → Đường Lý Thường Kiệt Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Hoàng Sa Đường Võ Thị Sáu → Đường Lý Thường Kiệt Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Trần Quốc Toản Đường Võ Thị Sáu → Đường Lý Thường Kiệt Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Võ Văn Tần Đường Lạc Long Quân → Đường Lý Thường Kiệt Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Lý Tự Trọng Đường Võ Thị Sáu → Đường Ngô Quyền Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Phạm Ngũ Lão Đường Võ Thị Sáu → Nhà Dân Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Ngô Đức Kế Đường Võ Thị Sáu → Đường Phạm Ngũ Lão Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Lê Lai Đường Võ Thị Sáu → Đường Trần Hưng Đạo Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường Hải Lâm-Bàu Trứ Giáp Xã Tam An → Đường 994 Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Tỉnh Lộ 44B (Mở Rộng) Nút Giao Đường 44B Mở Rộng → Đường Tỉnh Lộ 52 Tư Tây Đất ở 7.710.000 TMDV 3.084.000 SXKD 2.313.000
- Đường Tôn Thất Thuyết TL994 → Giáp Đường Quang Hổ Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Đường Hồ Tri Tân Đường Võ Thị Sáu → Ngã 3 Chùa Hòn Một Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường QH A5 (Mặt Cắt 28M) Đường Nguyễn Văn Linh → Khu Xử Lý Nước Thải Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường QH N7A (Mặt Cắt 8M ) Đường Trường Sa → Đường Hoàng Sa Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Đường QH 06-08 (Mặt Cắt 14M) Đường Đinh Bộ Lĩnh → Đường Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Các Tuyến Đường Láng Nhựa Khu Dân Cư 8,02HA (Lộc An-Phước An) Trọn đường Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Nguyễn Bá Ngọc Đường Ngô Quyền → Đường Nguyễn An Ninh Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Các Tuyến Đường Nội Bộ trong Khu Dân Cư Kim Liên (Mặt Cắt: 15M) Trọn đường Đất ở 7.710.000 TMDV 3.084.000 SXKD 2.313.000
- Đường Bưu Điện - Lê Thu (Mặt Cắt: 20M) Bưu Điện → Lê Thu Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Nguyễn Vãn Trỗi Đường Nguyễn Văn Linh → Đường Huỳnh Tấn Phát Đất ở 10.200.000 TMDV 4.080.000 SXKD 3.060.000
- Bùi Công Minh (Đoạn Giao TL994 Miễu Bà Thiên Hậu đến Cầu Bà Mía) Nút Giao Ngã Ba TL994 Miễu Bà Thiên Hậu → Cầu Bà Mía Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000
- Bùi Công Minh (Đoạn từ Ngã Ba Long Phù đến Hương Lúa) Ngã Ba Long Phù (Nhà Ông Hoàng) → Điểm Du Lịch Hương Lúa Đất ở 5.330.000 TMDV 2.132.000 SXKD 1.599.000