Bảng giá đất Xã Phú Hòa Đông
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 33
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 4.900.000 đến 19.900.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Phú Hòa Đông, Huyện Củ Chi; Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi; Xã Tân Thạnh Đông, Huyện Củ Chi.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bến Cỏ Tỉnh Lộ 15 → Sông Sài Gòn Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Cá Lăng Trọn đường Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Cây Bài Cầu Phước Vĩnh An → Đường Nguyễn Văn Khạ Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Bến Than (Đường Làng Số 4) Nhà Máy Nước Tân Hiệp → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Hồ Văn Tắng Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Huỳnh Minh Mương Tỉnh Lộ 15 → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Huỳnh Thị Bẳng Trọn đường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Láng The Tỉnh Lộ 8 → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 9.000.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Nguyễn Thị Lắng (Liên Xã Bàu Hưng Lợi) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Nguyễn Kim Cương Tỉnh Lộ 15 → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 10.100.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.000.000
- Nguyễn Thị Nê Nguyễn Văn Khạ → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Văn Khạ (Nối Dài) Cầu Bến Mương → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Tỉnh Lộ 15 Xã Nhuận Đức → Đường Nguyễn Thị Nê Đất ở 9.300.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.700.000
- Tỉnh Lộ 15 Đường Nguyễn Thị Nê → Công Ty Carimar Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Tỉnh Lộ 15 Công Ty Carimar → Đường Hồ Văn Tắng Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Tỉnh Lộ 15 Đường Hồ Văn Tắng → Đường Bến Than Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Tỉnh Lộ 15 Đường Bến Than → Cầu Xáng (Ranh Huyện Hóc Môn) Đất ở 14.700.000 TMDV 7.400.000 SXKD 5.900.000
- Tỉnh Lộ 8 Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (Nghĩa Địa Phước Vĩnh An) → Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (Hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) Đất ở 17.200.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.900.000
- Tỉnh Lộ 8 Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (Hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) → Trường THPT Trung Phú Đất ở 19.900.000 TMDV 10.000.000 SXKD 8.000.000
- Tỉnh Lộ 8 Trường THPT Trung Phú → Ngã Ba Trung An (Đường Vào UBND Xã Trung An) Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Võ Văn Bích Trọn đường Đất ở 14.900.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Cây Trắc Nguyễn Văn Khạ → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Nguyễn Thị Ngọt Nguyễn Thị Nê → Đường Nguyễn Văn Khạ Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Nguyễn Thị Đó Tỉnh Lộ 15 → Đường Nguyễn Thị Nê Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 436 Đường Nguyễn Văn Khạ → Đường Nguyễn Văn Khạ Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Nguyễn Thị Chắc Tỉnh Lộ 15 → Đường Huỳnh Thị Bẳng Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Lý Thị Chừng Tỉnh Lộ 15 → Cuối Đường (Hết Tuyến) (Giáp Xã Phạm Văn Cội) Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Nguyễn Thị Châu Tỉnh Lộ 15 → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường D1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) Trọn đường Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Đường NB1 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) Trọn đường Đất ở 16.900.000 TMDV 8.500.000 SXKD 6.800.000
- Đường NB2 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) Trọn đường Đất ở 16.900.000 TMDV 8.500.000 SXKD 6.800.000
- Đường NB3 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) Trọn đường Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Đường NB4, NB5 (trong Khu Tái Định Cư Vành Đai 3) Trọn đường Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000