Bảng giá đất Xã Nhuận Đức
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 38
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.800.000 đến 14.100.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi; Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi; Xã Trung Lập Hạ, Huyện Củ Chi.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bà Thiên Trọn đường Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Bàu Lách Trọn đường Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Bùi Thị Điệt Trọn đường Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Hoàng Đình Nghĩa Cầu Kênh Khu Công Nghiệp Tây Bắc Củ Chi → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 14.100.000 TMDV 7.100.000 SXKD 5.600.000
- Đường Phạm Văn Cội Nguyễn Văn Khạ (Nối Dài) → Bà Thiên Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Thị Rành Đường Số 623 → Cách Đường Số 534 145M Hướng Về Tỉnh Lộ 7 (Giáp Ranh Xã An Nhơn Tây) Đất ở 8.000.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Nguyễn Văn Khạ (Nối Dài) Cầu Bến Mương → Đường 488 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nhuận Đức UBND Xã Nhuận Đức → Ngã Tư Bến Mương Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Tỉnh Lộ 15 Cầu Rạch Sơn → Cách Đường Bùi Thị Điệt 195M Hướng Về Đường Nguyễn Thị Nê (Giáp Ranh Xã Phú Hòa Đông) Đất ở 9.300.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.700.000
- Tỉnh Lộ 2 Kênh T31A-13 → Ngã Tư Sở Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Tỉnh Lộ 7 Kênh Đông (Chính) → Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ Đất ở 8.700.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Tỉnh Lộ 7 Trường Cấp 1 Trung Lập Hạ → Cách Ngã Ba Vào UBND Xã Trung Lập Thượng 300M (Hướng An Nhơn Tây) Đất ở 8.700.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Tỉnh Lộ 7 Ngã Tư Lô 6 → Bệnh Viện An Nhơn Tây Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Ba Sa Cầu Quyết Thắng → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 623 Nguyễn Thị Rành → Đường Số 624 Đất ở 4.900.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Nguyễn Thị Kiệp Đường Số 623 → Xã Trung Lập Hạ Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường N3 Đ. Phạm Văn Cội → Đường Số 2 Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Đường N3 Đường Số 2 → Đường Số 1 Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Đường Số 2 Đường Bùi Thị Điệt → Đường N3 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường Số 1 Đường Bùi Thị Điệt → Đường N3 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H10 Đường N4 → Đường H11 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H1 Đường Số 2 → Đường Số 1 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H3 Đường H12 → Đường H14 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H5 Đường H12 → Đường Số 1 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường N3A Đường H2 → Đường Số 1 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H7 Đường H4 → Đường H6 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H9 Đường H2 → Đường H6 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H11 Đường Số 2 → Đường H12 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H13 Đường Số 1 → Cuối Đường Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H15 Đường H16 → Đường Số 1 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H4 Đường N4 → Đường N3 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H6 Đường N4 → Đường N3A Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H8 Đường N3A → Đường H1 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H12 Đường N4 → Đường N3 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H14 Đường H5 → Cuối Đường Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H16 Đường H13 → Cuối Đường Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường N4 Ranh Phía Tây → Đường Số 1 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường H2 Đường N4 → Cuối Đường Đất ở 2.800.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000