Bảng giá đất Xã Ngãi Giao
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 71
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.350.000 đến 12.496.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức; Xã Bình Ba, Huyện Châu Đức; Xã Suối Nghệ, Huyện Châu Đức.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Âu Cơ Nguyễn Văn Trỗi → Đường 30/4 Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Bình Giã Trần Hưng Đạo → Hùng Vương Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Điện Biên Phủ Âu Cơ → Đường 30/4 Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Đinh Tiên Hoàng Phùng Hưng → Hoàng Hoa Thám Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Đường 9B Ngô Quyền → Lê Lai Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Đường Số 21 Xã Nghĩa Thành - Suối Nghệ Quốc Lộ 56 → Cuối Đường Đất ở 2.147.000 TMDV 859.000 SXKD 644.000
- Đường Bình Ba - Suối Lúp Quốc Lộ 56 → Hết Ranh Đất Trụ Sở Ấp Suối Lúp Cũ Đất ở 2.083.000 TMDV 833.000 SXKD 625.000
- Đường Bình Ba - Bình Trung Quốc Lộ 56 → Hết Ranh Xã Bình Ba Cũ Đất ở 2.083.000 TMDV 833.000 SXKD 625.000
- Đường Huyện Đỏ (thuộc Địa Phận Thị Trấn Ngãi Giao Cũ) Quốc Lộ 56 → Lô Cao Su Nông Trường Bình Ba Đất ở 3.366.000 TMDV 1.346.000 SXKD 1.010.000
- Đường Giáp Ranh TT. Ngãi Giao Cũ và Xã Bình Ba Cũ (thuộc Địa Phận Thị Trấn Ngãi Giao Cũ) Quốc Lộ 56 → Trần Hưng Đạo Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Đường 30/4 Âu Cơ → Lý Thường Kiệt Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Đường Nguyễn Trãi Lạc Long Quân → Hồ Tùng Mậu Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Đường Hồ Tùng Mậu Nguyễn Trãi → Lê Hồng Phong Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Đường Quy Hoạch Khu 26 Lô Đất Ở Mới Thị Trấn Ngãi Giao Cũ Các Tuyến Đường Đã Hoàn Thiện theo Quy Hoạch Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Đường Ngãi Giao - Cù Bị Lê Hồng Phong → Giáp Ranh Xã Bàu Chinh Cũ Đất ở 2.591.000 TMDV 1.036.000 SXKD 777.000
- Đường Ngãi Giao - Cù Bị Lê Hồng Phong → Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ Đất ở 2.591.000 TMDV 1.036.000 SXKD 777.000
- Đường Vào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức Cũ Đường 30/4 Đất ở 5.621.000 TMDV 2.248.000 SXKD 1.686.000
- Đường Vào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức Cũ Hết Phạm Vi Ranh Đất Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức Cũ → Ranh Giới Hành Chính Giữa TT. Ngãi Giao Cũ và Xã Bình Giã Cũ Đất ở 3.934.000 TMDV 1.574.000 SXKD 1.180.000
- Đường Giáp Ranh Xã Bình Ba (thuộc Địa Phận Xã Bình Ba Cũ) (Tên Cũ: Đường Giáp Ranh Xã Bình Ba và Thị Trấn Ngãi Giao Cũ (thuộc Xã Bình Ba Cũ) Quốc Lộ 56 → Trần Hưng Đạo Đất ở 5.100.000 TMDV 2.040.000 SXKD 1.530.000
- Đường Liên Xã Suối Nghệ - Láng Lớn Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân → Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ Đất ở 2.100.000 TMDV 840.000 SXKD 630.000
- Đường Liên Xã Suối Nghệ - Láng Lớn Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ → Giáp Ranh Xã Láng Lớn Cũ Đất ở 1.700.000 TMDV 680.000 SXKD 510.000
- Đường Liên Xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành Đường Số 21 (Giáp Ranh Xã Nghĩa Thành Cũ) → Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân Đất ở 3.399.000 TMDV 1.360.000 SXKD 1.020.000
- Đường Ngãi Giao - Cù Bị Ranh Giới Hành Chính Giữa TT. Ngãi Giao Cũ và Xã Bình Ba Cũ → Đường Liên Xã Suối Nghệ - Láng Lớn Đất ở 2.100.000 TMDV 840.000 SXKD 630.000
- Đường Ngãi Giao - Cù Bị Đường Liên Xã Suối Nghệ - Láng Lớn → Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân Đất ở 2.510.000 TMDV 1.004.000 SXKD 753.000
- Đường Suối Nghệ - Mụ Bân Đường Liên Xã Suối Nghệ - Nghĩa Thành → Khu Tái Định Cư Phục Vụ KCN - Đô Thị Châu Đức Đất ở 2.621.000 TMDV 1.048.000 SXKD 786.000
- Đường Số 21 Thị Trấn Ngãi Giao Cũ Trần Phú → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Hoàng Hoa Thám Ngô Quyền → Lê Lợi Đất ở 10.447.000 TMDV 4.179.000 SXKD 3.134.000
- Hoàng Hoa Thám Lạc Long Quân → Ngô Quyền Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Hoàng Hoa Thám Lê Lợi → Hùng Vương Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Hùng Vương (Quốc Lộ 56 Cũ) Âu Cơ → Trần Phú Đất ở 10.447.000 TMDV 4.179.000 SXKD 3.134.000
- Hùng Vương (Quốc Lộ 56 Cũ) Trần Phú → Hoàng Hoa Thám Đất ở 12.496.000 TMDV 4.998.000 SXKD 3.749.000
- Hùng Vương (Quốc Lộ 56 Cũ) Hoàng Hoa Thám → Nguyễn Trãi Đất ở 10.447.000 TMDV 4.179.000 SXKD 3.134.000
- Hùng Vương (Quốc Lộ 56 Cũ) Nguyễn Trãi → Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Hùng Vương (Quốc Lộ 56 Cũ) Âu Cơ → Giáp Ranh Xã Bàu Chinh Cũ Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Lạc Long Quân Nguyễn Trãi → Đến Cuối Đường Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Lê Hồng Phong Lê Lai → Trần Hưng Đạo Đất ở 10.447.000 TMDV 4.179.000 SXKD 3.134.000
- Lê Hồng Phong Từ Trần Hưng Đạo → Đường 30/4 Đất ở 12.496.000 TMDV 4.998.000 SXKD 3.749.000
- Lê Hồng Phong Đường 30/4 → Cầu Bình Giã Đất ở 10.447.000 TMDV 4.179.000 SXKD 3.134.000
- Lê Hồng Phong Lê Lai → Giáp Ranh Xã Láng Lớn Cũ Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Lê Lai Nguyễn Trãi → Lê Hồng Phong Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Lê Lợi Lê Hồng Phong → Lý Thường Kiệt Đất ở 10.480.000 TMDV 4.192.000 SXKD 3.144.000
- Lê Lợi Lê Hồng Phong → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 10.480.000 TMDV 4.192.000 SXKD 3.144.000
- Lê Lợi Nguyễn Văn Trỗi → Âu Cơ Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Lý Thường Kiệt Ngô Quyền → Lê Lợi Đất ở 10.480.000 TMDV 4.192.000 SXKD 3.144.000
- Lý Thường Kiệt Lê Lợi → Đường 30/4 Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Lý Thường Kiệt Ngô Quyền → Lạc Long Quân Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Ngô Quyền Lê Hồng Phong → Lý Thường Kiệt Đất ở 10.480.000 TMDV 4.192.000 SXKD 3.144.000
- Nguyễn Du Lê Lợi → Đến Cuối Đường Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Nguyễn Chí Thanh Âu Cơ → Đường 30/4 Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Nguyễn Văn Trỗi Âu Cơ → Trần Hưng Đạo Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Nguyễn Văn Trỗi Trần Hưng Đạo → Hùng Vương Đất ở 9.511.000 TMDV 3.804.000 SXKD 2.853.000
- Những Trục Đường trong Khu Trung Tâm Thương Mại Những Trục Đường Đối Diện Nhà Lồng Chợ trong Khu Trung Tâm Thương Mại Đất ở 10.480.000 TMDV 4.192.000 SXKD 3.144.000
- Những Trục Đường trong Khu Trung Tâm Thương Mại Những Trục Đường Còn Lại trong Khu Trung Tâm Thương Mại Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Phùng Hưng Lê Lai → Đến Cuối Đường Đất ở 5.613.000 TMDV 2.245.000 SXKD 1.684.000
- Quốc Lộ 56: Đường Giáp Ranh Xã Bình Ba Cũ và Thị Trấn Ngãi Giao Cũ → Đường Vào Chợ Mới Bình Ba Đất ở 5.157.000 TMDV 2.063.000 SXKD 1.547.000
- Quốc Lộ 56: Đường Vào Chợ Mới Bình Ba → Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân Đất ở 4.581.000 TMDV 1.832.000 SXKD 1.374.000
- Quốc Lộ 56: Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân → Hết Ranh Trường Ngô Quyền Đất ở 5.157.000 TMDV 2.063.000 SXKD 1.547.000
- Trần Hưng Đạo Âu Cơ → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Trỗi → Hoàng Hoa Thám Đất ở 10.480.000 TMDV 4.192.000 SXKD 3.144.000
- Trần Hưng Đạo Hoàng Hoa Thám → Giáp Ranh TT. Ngãi Giao Cũ và Xã Bình Ba Cũ Đất ở 7.868.000 TMDV 3.147.000 SXKD 2.360.000
- Trần Phú Âu Cơ → Trần Hưng Đạo Đất ở 7.893.000 TMDV 3.157.000 SXKD 2.368.000
- Trần Phú Trần Hưng Đạo → Đường 30/4 Đất ở 9.511.000 TMDV 3.804.000 SXKD 2.853.000
- Trần Quốc Toản Lê Lai → Ngô Quyền Đất ở 5.564.000 TMDV 2.226.000 SXKD 1.669.000
- Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhựa (Hoặc Bê Tông) có Chiều Rộng từ 4M Trở Lên và các Tuyến Đường có Mặt Lộ Cấp Phối (Sỏi Đá Xô Bồ) với Chiều Rộng từ 6M Trở Lên, thuộc Địa Bàn Xã Ngãi Giao Trọn đường Đất ở 1.350.000 TMDV 540.000 SXKD 405.000
- Các Tuyến Đường trong Khu Tái Định Cư Phía Nam Thị Trấn Ngãi Giao Cũ: Tuyến Đường N6 theo Quy Hoạch trong Khu Tái Định Cư Trọn đường Đất ở 6.664.000 TMDV 2.666.000 SXKD 1.999.000
- Các Tuyến Đường trong Khu Tái Định Cư Phía Nam Thị Trấn Ngãi Giao Cũ: các Tuyến Đường Còn Lại theo Quy Hoạch trong Khu Tái Định Cư Trọn đường Đất ở 5.564.000 TMDV 2.226.000 SXKD 1.669.000
- Đường trong Khu Tái Định Cư Phục Vụ Dự Án Khu Công Nghiệp - Đô Thị Châu Đức Tuyến Đường N3 Dài 636M (Trục Đường Suối Nghệ - Mụ Bân Cũ) Đất ở 2.572.000 TMDV 1.029.000 SXKD 772.000
- Đường trong Khu Tái Định Cư Phục Vụ Dự Án Khu Công Nghiệp - Đô Thị Châu Đức Các Tuyến Đường Còn Lại Đất ở 2.146.000 TMDV 858.000 SXKD 644.000
- Đường Trần Hưng Đạo - Nối Dài (thuộc Xã Bình Ba Cũ) Giáp Ranh TT. Ngãi Giao Cũ và Xã Bình Ba Cũ → Đường Bình Ba - Suối Lúp Đất ở 2.083.000 TMDV 833.000 SXKD 625.000
- Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân Quốc Lộ 56 → Tuyến Kênh Chính Đoạn 2 thuộc Công Trình Hồ Chứa Nước Sông Ray (Xã Suối Nghệ Cũ) Đất ở 4.666.000 TMDV 1.866.000 SXKD 1.400.000
- Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân Tuyến Kênh Chính Đoạn 2 thuộc Công Trình Hồ Chứa Nước Sông Ray (Xã Suối Nghệ Cũ) → Hết Ranh Giới Huyện Châu Đức Cũ (Tiếp Giáp Xã Châu Pha) Đất ở 3.520.000 TMDV 1.408.000 SXKD 1.056.000