Bảng giá đất Xã Long Hải
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 49
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.138.000 đến 16.020.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Long Hải, Huyện Long Đất; Xã Phước Hưng, Huyện Long Đất; Xã Phước Tỉnh, Huyện Long Đất.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Điện Biên Phủ Hương Lộ 5 → Nguyễn Tất Thành Đất ở 12.816.000 TMDV 5.126.000 SXKD 3.845.000
- Điện Biên Phủ Nguyễn Tất Thành → Trần Hưng Đạo Đất ở 8.971.000 TMDV 3.588.000 SXKD 2.691.000
- Đường Chữ Y - Ấp Phước Thiện, Xã Phước Tỉnh Cũ Đường Ven Biển (Đầu Thửa Số 2, Tờ Bđ Số 79) → Đường Hương Lộ 5 (Cuối Thửa Đất Số 38 Tờ Bđ 103 Cần đối chiếu Đất ở 5.639.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.625.000
- Đường Ec Đường QH Số 2 → Khu Sinh Thái Ngọc Sương Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Đường Hải Lâm - Bàu Trứ (Xã Phước Hưng Cũ - Xã Tam Phước Cũ) Tỉnh Lộ 44A → Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi (Thửa 531, 648, Tờ Bđ Số 230) Đất ở 6.486.000 TMDV 2.594.000 SXKD 1.946.000
- Đường Hải Lâm - Bàu Trứ (Xã Phước Hưng Cũ - Xã Tam Phước Cũ) Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi (Thửa 531, 648, Tờ Bđ Số 230) → Ngã 3 Trường Bắn Tam Phước (Thửa Số 189, 190, Tờ Bđ Số 191) Đất ở 4.151.000 TMDV 1.660.000 SXKD 1.245.000
- Đường Hải Lâm - Bàu Trứ (Xã Phước Hưng - Xã Tam Phước) Ngã 3 Trường Bắn Tam Phước (Thửa Số 214, 251, Tờ Bđ Số 191) → Cuối Tuyến Đất ở 3.910.000 TMDV 1.564.000 SXKD 1.173.000
- Đường Liên Xã Phước Hưng - Phước Tỉnh Trọn đường Đất ở 6.768.000 TMDV 2.707.000 SXKD 2.030.000
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phước Tỉnh Toàn Bộ các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phước Tỉnh Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Số 1 Trọn đường Đất ở 6.170.000 TMDV 2.468.000 SXKD 1.851.000
- Đường Quy Hoạch Số 01 Đoạn Viền Quanh Chợ Mới Long Hải Đất ở 14.820.000 TMDV 5.928.000 SXKD 4.446.000
- Đường Quy Hoạch Số 01 Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải (từ Thửa Số 100, Tờ Bđ Số 91) → Đường Quy Hoạch Số 8 Đất ở 11.860.000 TMDV 4.744.000 SXKD 3.558.000
- Đường Quy Hoạch Số 01 Đường Quy Hoạch Số 8 → Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Đường Quy Hoạch Số 01 Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) → Quy Hoạch Số 11 Đất ở 6.170.000 TMDV 2.468.000 SXKD 1.851.000
- Đường Quy Hoạch Số 01 Đường Quy Hoạch Số 11 → Cuối Tuyến Về Hướng Núi Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Đường Quy Hoạch Số 2 Đường Thị Trấn Long Hải → Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Đường Quy Hoạch Số 2 Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) → Cuối Tuyến Quy Hoạch Số 2 Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Đường Quy Hoạch Số 3 Đường Quy Hoạch Số 4 → Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Đường Quy Hoạch Số 3 Tỉnh Lộ 44A GĐ2 → Cuối Tuyến Về Hướng Núi Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Đường Quy Hoạch Số 4 Đường Thị Trấn Long Hải Cũ → Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Đường Quy Hoạch Số 4 Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) → Cuối Tuyến Quy Hoạch Số 4 Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Đường Quy Hoạch Số 6 Ngã 3 Long Hải → Dinh Cô Đất ở 16.020.000 TMDV 6.408.000 SXKD 4.806.000
- Đường Quy Hoạch Số 08 Quy Hoạch Số 01, Thị Trấn Long Hải → Cuối Tuyến (Khu Vực Đô Thị) Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Đường Quy Hoạch Số 9 Phía Sau Dinh Cô → Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) Đất ở 10.450.000 TMDV 4.180.000 SXKD 3.135.000
- Đường Quy Hoạch Số 9 Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) → Cuối Tuyến (Gần Đường Ống Dẫn Khí Về Hướng Núi) Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Đường Quy Hoạch Số 11 Quy Hoạch Số 01, Thị Trấn Long Hải → Cuối Tuyến (Khu Vực Đô Thị) Đất ở 6.170.000 TMDV 2.468.000 SXKD 1.851.000
- Đường Suối Tiên Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải → Cuối Tuyến Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) Giáp Ranh Xã Phước Hưng Cũ → Đường Ống Dẫn Khí Đất ở 10.450.000 TMDV 4.180.000 SXKD 3.135.000
- Đường Tỉnh Lộ 44A (GĐ2) Đường Ống Dẫn Khí → Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải Đất ở 8.320.000 TMDV 3.328.000 SXKD 2.496.000
- Võ Thị Sáu (Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải Cũ) Ngã 3 Lò Vôi (Thửa 115, Tờ Bản Đồ 238) → Giáp Ranh Thị Trấn Phước Hải Cũ Đất ở 16.020.000 TMDV 6.408.000 SXKD 4.806.000
- Đường Viền Quanh Chợ Mới Long Hải Trọn đường Đất ở 14.820.000 TMDV 5.928.000 SXKD 4.446.000
- Đường Việt Kiều (Xã Phước Hưng Cũ) Hương Lộ 5 (Đầu Thửa 164, Tờ Bđ Số 50 và Đầu Thửa 4, Tờ Bđ Số 297) → Đường Liên Xã Phước Hưng - Phước Tỉnh (Đầu Thửa 282 & 536, Tờ Bđ Số 260) Đất ở 7.140.000 TMDV 2.856.000 SXKD 2.142.000
- Đường Xí Nghiệp Đá Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải → Đường Ống Dẫn Khí Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000
- Mạc Thanh Đạm Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải → Đường Số 6 Đất ở 8.300.000 TMDV 3.320.000 SXKD 2.490.000
- Lý Tự Trọng Đường Trung Tâm Thị Trấn Long Hải → Khu Điều Dưỡng Thương Binh 298 Đất ở 8.300.000 TMDV 3.320.000 SXKD 2.490.000
- Tỉnh Lộ 44A Giáp Ranh Xã Long Điền → Ngã 3 Lò Vôi (Thửa Đất Số 631 & 53, Tờ Bản Đồ 238) Đất ở 7.049.000 TMDV 2.820.000 SXKD 2.115.000
- Đường Nguyễn Tất Thành (Tỉnh Lộ 44A (GĐ2)) Vòng Xoay Hải Lâm(Cây Xăng Pv Oil) → Vòng Xoay Điện Biên Phủ (Vòng Xoay Đường Số 7 Thửa 1&27, Tờ Bản Đồ 249) Đất ở 7.049.000 TMDV 2.820.000 SXKD 2.115.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn có Mặt Lộ Cấp Phối (Sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý có Nền Đường Rộng từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 2.138.000 TMDV 855.000 SXKD 641.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (Hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý có Nền Đường Rộng từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 2.670.000 TMDV 1.068.000 SXKD 801.000
- Đường Công Viên Ngã Ba Lò Vôi Võ Thị Sáu → Hương Lộ 5 Đất ở 11.090.000 TMDV 4.436.000 SXKD 3.327.000
- Đường Ven Biển Cầu Cửa Lấp → Vòng Xoay Phước Tỉnh (Thửa 7, Tờ Bản Đồ 291) Đất ở 7.894.000 TMDV 3.158.000 SXKD 2.368.000
- Hương Lộ 5 Ngã 3 Lò Vôi (Thửa 53, Tờ Bản Đồ 238) → Vòng Xoay Phước Tỉnh (Thửa 19&10, Tờ Bản Đồ 291) Đất ở 7.894.000 TMDV 3.158.000 SXKD 2.368.000
- Hương Lộ 5 Vòng Xoay Phước Tỉnh (từ Đường Vào Giáo Xứ Phước Bình) → Cảng Cá Phước Tỉnh Đất ở 7.894.000 TMDV 3.158.000 SXKD 2.368.000
- Đường Vào Cảng Hồng Kong Hương Lộ 5 (Đầu Thửa 101, 606, Tờ Bđ Số 238) → Cuối Tuyến Đất ở 4.512.000 TMDV 1.805.000 SXKD 1.354.000
- Đường Vào Cảng Lò Vôi Hương Lộ 5 (Đầu Thửa 635 và 145, Tờ Bđ Số 238) → Cuối Tuyến Đất ở 4.512.000 TMDV 1.805.000 SXKD 1.354.000
- Đường Quy Hoạch Số 14 Nguyễn Tất Thành → Võ Thị Sáu Đất ở 7.476.000 TMDV 2.990.000 SXKD 2.243.000
- Đường Quy Hoạch Số 14 Võ Thị Sáu → Cuối Tuyến Đường Quy Hoạch Số 14 Về Phía Biển Đất ở 8.972.000 TMDV 3.589.000 SXKD 2.692.000
- Đường Quy Hoạch Số 15 Trọn đường Đất ở 8.972.000 TMDV 3.589.000 SXKD 2.692.000
- Làng Ngư Nghiệp Phước Tỉnh Trọn đường Đất ở 5.510.000 TMDV 2.204.000 SXKD 1.653.000