Bảng giá đất Xã Long Điền
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 69
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.138.000 đến 15.880.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Long Điền, Huyện Long Đất; Xã Tam An, Huyện Long Đất.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bùi Công Minh Ngã 4 Ngân Hàng → Hẻm 216 (Thửa Đất Số 286, Tờ Bản Đồ Số 32) Đất ở 11.960.000 TMDV 4.784.000 SXKD 3.588.000
- Bùi Công Minh Đường Tỉnh Lộ 44A (Ngã 3 Chợ Bến) → Hẻm 216 (Thửa Đất Số 286, Tờ Bản Đồ Số 32) Đất ở 7.100.000 TMDV 2.840.000 SXKD 2.130.000
- Cao Văn Ngọc Bùi Công Minh → Phạm Hồng Thái Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Châu Văn Biếc Mạc Thanh Đạm → Chùa Bà Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đoạn từ Cây Xăng Bàu Thành đến Cống Bà Sáu Trọn đường Đất ở 3.550.000 TMDV 1.420.000 SXKD 1.065.000
- Dương Bạch Mai Ngã 5 Long Điền → Cây Xăng Bàu Thành Đất ở 8.060.000 TMDV 3.224.000 SXKD 2.418.000
- Đường Bên Hông Trường Trung Học Cơ Sở Văn Lương Đường Trường Trung Học Cơ Sở Văn Lương → Đường Quy Hoạch Số 7 Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Chữ U tại Ấp Long An Ngã 3 Trường Trần Văn Quan → Ngã 3 Nhà Ông Bảy Vị Giáp Đường Võ Thị Sáu Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Hải Lâm - Bàu Trứ (Xã Long Hải - Xã Long Điền) Ngã 3 Trường Bắn Tam Phước (Thửa Số 14 và 20, Tờ Bđ Số 3) → Cuối Tuyến Đất ở 3.910.000 TMDV 1.564.000 SXKD 1.173.000
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Bắc Nam Trọn đường Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 11 Mạc Thanh Đạm → Đường Quy Hoạch Số 14 Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 12 Mạc Thanh Đạm → Đường Quy Hoạch Số 14 Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 13 Mạc Thanh Đạm → Đường Quy Hoạch Số 14 Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 14 Võ Thị Sáu → Hương Lộ 10 Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 16 Phạm Hữu Chí → Hẻm (Thửa Đất Số 48, Tờ Bản Đồ Số 132) Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 16 Hẻm (từ Thửa Đất Số 390, Tờ Bản Đồ Số 198) → Quốc Lộ 55 Đất ở 3.311.000 TMDV 1.324.000 SXKD 993.000
- Đường Quy Hoạch Số 17 Võ Thị Sáu → Quốc Lộ 55 Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 2 Võ Thị Sáu → Mạc Thanh Đạm Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 2 (Đoạn Nhánh) Đường Quy Hoạch Số 9 → Mạc Thanh Đạm Đất ở 5.340.000 TMDV 2.136.000 SXKD 1.602.000
- Đường Quy Hoạch Số 7 Trần Xuân Độ → Mạc Thanh Đạm Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 8 Võ Thị Sáu → Mạc Thanh Đạm Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Quy Hoạch Số 9 Đường Quy Hoạch Số 7 → Dương Bạch Mai Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Số 20 Ngã 4 Ngân Hàng → Đường Quy Hoạch Số 14 Đất ở 9.260.000 TMDV 3.704.000 SXKD 2.778.000
- Đường Số 20 Đường Quy Hoạch Số 14 → Giáp Đường Điện Biên Phủ - Phường Bà Rịa Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường Tránh Quốc Lộ 55 Đoạn thuộc Xã Long Điền Đất ở 3.418.000 TMDV 1.367.000 SXKD 1.025.000
- Đường Trường Trung Học Cơ Sở Văn Lương Mạc Thanh Đạm → Trần Hưng Đạo Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường từ Ngã Năm Long Điền đến Cầu Bà Sún Trọn đường Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Đường từ Ngã Tư Tam Phước đến Giáp Quốc Lộ 55 (qua Bệnh Viện Lao - Phổi) Trọn đường Đất ở 3.500.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.050.000
- Đường từ Quốc Lộ 55 đến Trường Tiểu Học Cao Văn Ngọc (Giáp Hương Lộ 14) Trọn đường Đất ở 4.400.000 TMDV 1.760.000 SXKD 1.320.000
- Hồ Tri Tân Võ Thị Sáu → Vòng Xoay Vũng Vằn Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Hương Lộ 10 Ngã 5 Long Điền → Trại Huấn Luyện Chó Bà Rịa Đất ở 9.760.000 TMDV 3.904.000 SXKD 2.928.000
- Hương Lộ 14 UBND Xã Tam Phước Cũ → Chợ Bến - Đường Tỉnh Lộ 44A Đất ở 6.900.000 TMDV 2.760.000 SXKD 2.070.000
- Hương Lộ 5 Ngã Ba Lò Vôi → Vòng Xoay Phước Tỉnh Đất ở 15.880.000 TMDV 6.352.000 SXKD 4.764.000
- Hương Lộ 5 Vòng Xoay Phước Tỉnh → Cảng Phước Tỉnh Đất ở 15.880.000 TMDV 6.352.000 SXKD 4.764.000
- Lê Hồng Phong Đình Long Phượng → Đường Quy Hoạch Sổ 7 Đất ở 5.180.000 TMDV 2.072.000 SXKD 1.554.000
- Mạc Đĩnh Chi Mạc Thanh Đạm → Nguyễn Công Trứ Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Mạc Thanh Đạm Đường Bao Công Viên → Ngã 5 Long Điền Đất ở 11.960.000 TMDV 4.784.000 SXKD 3.588.000
- Ngô Gia Tự Ngã 3 Bàu Ông Dân → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Nguyễn Công Trứ Mạc Thanh Đạm → Trụ Sở Ấp Long Liên Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Nguyễn Thị Đẹp: Đường Nhà Thờ Long Điền Đường Quy Hoạch Số 17 → Phạm Hồng Thái Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Võ Thị Sáu → Lê Hồng Phong Đất ở 6.700.000 TMDV 2.680.000 SXKD 2.010.000
- Nguyễn Văn Trỗi (Đường Bắc - Nam Giai Đoạn 2) Võ Thị Sáu → Quốc Lộ 55 Đất ở 10.800.000 TMDV 4.320.000 SXKD 3.240.000
- Phạm Hồng Thái Võ Thị Sáu → Đường Quy Hoạch Số 16 Đất ở 6.700.000 TMDV 2.680.000 SXKD 2.010.000
- Phạm Hữu Chí Võ Thị Sáu → Đường TL44A Đất ở 7.390.000 TMDV 2.956.000 SXKD 2.217.000
- Phan Đăng Lưu Từ Thửa Đất Số 301, Tờ Bản Đồ Số 194 → Đường TL44A Đất ở 5.340.000 TMDV 2.136.000 SXKD 1.602.000
- Phan Đăng Lưu Võ Thị Sáu → Ngã 3 Cây Trường Giáp Đường Bùi Công Minh Đất ở 6.920.000 TMDV 2.768.000 SXKD 2.076.000
- Quốc Lộ 55 Vòng Xoay Vũng Vằn → Trụ Sở Công An Xã Long Điền Đất ở 7.560.000 TMDV 3.024.000 SXKD 2.268.000
- Quốc Lộ 55 Trụ Sở Công An Xã Long Điền → Cầu Đất Đỏ Đất ở 6.900.000 TMDV 2.760.000 SXKD 2.070.000
- Tỉnh Lộ 44A Vòng Xoay Vũng Vằn → Bùi Công Minh Đất ở 7.560.000 TMDV 3.024.000 SXKD 2.268.000
- Tỉnh Lộ 44A Bùi Công Minh → Giáp Ranh Xã Long Hải Đất ở 5.900.000 TMDV 2.360.000 SXKD 1.770.000
- Tỉnh Lộ 44B Ngã 3 Bàu Ông Dân → Cống Bà Sáu Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Tỉnh Lộ 44B Cống Bà Sáu → Giáp Xã Phước Hải Đất ở 3.550.000 TMDV 1.420.000 SXKD 1.065.000
- Tỉnh Lộ 44B (Đoạn Bổ Sung) Đường Số 17 Tam Phước → Giáp Đường TL44B Cũ Đất ở 4.260.000 TMDV 1.704.000 SXKD 1.278.000
- Trần Hưng Đạo Võ Thị Sáu → Dương Bạch Mai Đất ở 7.390.000 TMDV 2.956.000 SXKD 2.217.000
- Trần Xuân Độ (Đường Bắc- Nam Giai Đoạn 1) Võ Thị Sáu → Dương Bạch Mai Đất ở 10.800.000 TMDV 4.320.000 SXKD 3.240.000
- Viền Quanh Chợ Mới Long Điền Mạc Thanh Đạm → Trần Hưng Đạo Đất ở 10.800.000 TMDV 4.320.000 SXKD 3.240.000
- Viền Quanh Chợ Mới Long Điền Cổng Sau Chợ Mới Long Điền → Trần Hưng Đạo Đất ở 10.800.000 TMDV 4.320.000 SXKD 3.240.000
- Viền Quanh Chợ Mới Long Điền Dương Bạch Mai → Hết Dãy Phố Chợ Mới Đất ở 10.800.000 TMDV 4.320.000 SXKD 3.240.000
- Võ Thị Sáu Miễu Ông Hổ → Ngã 3 Bàu Ông Dân Đất ở 11.960.000 TMDV 4.784.000 SXKD 3.588.000
- Võ Thị Sáu Ngã 3 Bàu Ông Dân → Cây Xăng Đông Nam Đất ở 7.476.000 TMDV 2.990.000 SXKD 2.243.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn có Mặt Lộ Cấp Phối (Sỏi Đá Xô Bồ) Còn Lại Do Xã Quản Lý có Nền Đường Rộng từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 2.138.000 TMDV 855.000 SXKD 641.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Được Trải Nhựa (Hoặc Bê Tông) Còn Lại Do Xã Quản Lý có Nền Đường Rộng từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 2.670.000 TMDV 1.068.000 SXKD 801.000
- Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Số 2 (Miễu Cây Quéo) Trọn đường Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Số 6 Trọn đường Đất ở 5.880.000 TMDV 2.352.000 SXKD 1.764.000
- Các Tuyến Đường Nội Bộ thuộc Hạ Tầng Kỹ Thuật Khu Tái Định Cư An Ngãi Trọn đường Đất ở 5.040.000 TMDV 2.016.000 SXKD 1.512.000
- Cao Tốc Biên Hòa - Vũng Tàu Trọn đường Đất ở 4.740.000 TMDV 1.896.000 SXKD 1.422.000
- Đường Nối Cao Tốc Biên Hòa - Vũng Tàu Trọn đường Đất ở 4.740.000 TMDV 1.896.000 SXKD 1.422.000
- Đường Quy Hoạch Số 2 (Đoạn Nhánh) Đường Quy Hoạch Số 9 → Mạc Thanh Đạm Đất ở 5.340.000 TMDV 2.136.000 SXKD 1.602.000
- Các Tuyến Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phước Hưng - An Ngãi (thuộc Xã Long Điền) Trọn đường Đất ở 5.340.000 TMDV 2.136.000 SXKD 1.602.000