Bảng giá đất Xã Hòa Hiệp
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 12
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.271.000 đến 5.371.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Hòa Hiệp, Huyện Xuyên Mộc.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
-
Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (Đoạn đi qua Xã Hòa Hiệp) tiêu đề nhóm, không có giá
- -Đoạn 1 Từ Trường Trần Đại Nghĩa - Đầu Thửa Đất Số 29&58, Tờ Bđ 113 → Ngã Ba Bàu Ma - Hết Thửa Đất Số 136 &149, Tờ Bđ 104 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (Đoạn đi qua Xã Hòa Hiệp) Đất ở 5.371.000 TMDV 2.148.000 SXKD 1.611.000
- -Đoạn 2 Từ Đầu Thửa 101, 248, 94, 207 (Cầu 4) Tờ Bản Đồ Số 38 → Trường Trần Đại Nghĩa Hết Thửa Đất Số 59, Tờ Bản Đồ 113 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (Đoạn đi qua Xã Hòa Hiệp) Đất ở 4.578.000 TMDV 1.831.000 SXKD 1.373.000
- -Đoạn 3 Từ Ngã Ba Bàu Ma - Hết Thửa Đất Số 149 và Đầu Thửa 121, Tờ Bđ 104 → Hết Thửa 06&214, Tờ Bđ 136 Đường Liên Tỉnh Lộ 329 (Đoạn đi qua Xã Hòa Hiệp) Đất ở 3.891.000 TMDV 1.556.000 SXKD 1.167.000
- Đường Huyện 52 (Bàu Lâm - Hòa Hiệp) Đường Tỉnh Lộ 328 (Xã Bàu Lâm) → Đường Tỉnh Lộ 329 (Xã Hòa Hiệp) Đất ở 3.891.000 TMDV 1.556.000 SXKD 1.167.000
- Đường Huyện 51 (Tân Lâm - Hòa Hiệp) Đường Tỉnh Lộ 328 (Xã Tân Lâm Cũ) → Đường Tỉnh Lộ 329 (Xã Hòa Hiệp) Đất ở 3.891.000 TMDV 1.556.000 SXKD 1.167.000
- Đường Bình Châu - Bàu Ma - Hòa Hiệp Đường Tỉnh Lộ 329 (Xã Hòa Hiệp) → Đường Quốc Lộ 55, Xã Bình Châu Đất ở 3.891.000 TMDV 1.556.000 SXKD 1.167.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Trọn đường Đất ở 2.713.000 TMDV 1.085.000 SXKD 814.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đã Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Nền Đường Rộng từ 6M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.642.000 TMDV 1.457.000 SXKD 1.093.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.067.000 TMDV 827.000 SXKD 620.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Đá Xô Bồ, Sỏi Đỏ Được Nhà Nước Đầu Tư Xây Dựng có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên (theo Thiết Kế) Trọn đường Đất ở 2.551.000 TMDV 1.020.000 SXKD 765.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 6M Trở Lên Đất ở 1.676.000 TMDV 670.000 SXKD 503.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Nông Thôn Còn Lại Chưa Xác Định Ở những Tuyến Đường Trên Do Xã Quản Lý Có Chiều Rộng Nền Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 1.271.000 TMDV 508.000 SXKD 381.000