Bảng giá đất Xã Đông Thạnh
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 56
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 7.700.000 đến 51.500.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Nhị Bình, Huyện Hóc Môn; Xã Thới Tam Thôn, Huyện Hóc Môn; Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Nguyễn Thị Thảnh Đặng Thúc Vịnh → Kênh Trần Quang Cơ Đất ở 17.100.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.800.000
- Bùi Công Trừng Cầu Võng → Ngã 3 Đồn Đất ở 22.900.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Bùi Văn Ngữ Ngã 3 Bầu → Nguyễn Ảnh Thủ Đất ở 26.100.000 TMDV 13.100.000 SXKD 10.400.000
- Đặng Thúc Vịnh Ngã 3 Chùa → Ngã 4 Thới Tứ Đất ở 27.500.000 TMDV 13.800.000 SXKD 11.000.000
- Đặng Thúc Vịnh Ngã 4 Thới Tứ → Cầu Rạch Tra (Giáp Huyện Củ Chi) Đất ở 24.000.000 TMDV 12.000.000 SXKD 9.600.000
- Đường Trần Khắc Chân Nối Dài Rạch Hóc Môn → Trần Thị Bốc Đất ở 22.100.000 TMDV 11.100.000 SXKD 8.800.000
- Lê Thị Hà Trọn đường Đất ở 40.000.000 TMDV 20.000.000 SXKD 16.000.000
- Lê Văn Khương Cầu Dừa → Đặng Thúc Vịnh Đất ở 27.700.000 TMDV 13.900.000 SXKD 11.100.000
- Bùi Thị Lùng Trần Khắc Chân Nối Dài → Trịnh Thị Miếng Đất ở 17.200.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.900.000
- Nguyễn Thị Sáu Trần Thị Bốc → Nguyễn Thị Ngâu Đất ở 17.200.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.900.000
- Nguyễn Thị Ngâu Đặng Thúc Vinh → Đổ Văn Dậy Đất ở 17.200.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.900.000
- Nguyễn Ảnh Thủ Tô Ký → Phường Hiệp Thành - Quận 12 Đất ở 51.500.000 TMDV 25.800.000 SXKD 20.600.000
- Võ Thị Đầy Đặng Thúc Vịnh → Cầu Bà Mễn Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Võ Thị Đầy Cầu Bà Mễn → Nhị Bình 8 Đất ở 9.600.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- Nhị Bình 3 Đ. Bùi Công Trừng → Sông Sài Gòn Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Nhị Bình 8 Đ. Bùi Công Trừng(Ngã 3 Cây Khế) → Giáp Đường Nhị Bình 2 Đất ở 11.100.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.400.000
- Nhị Bình 9 Đ. Bùi Công Trừng (Bên Hông Ủy Ban Xã) → Sông Sài Gòn Đất ở 11.100.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.400.000
- Nhị Bình 9A Nhị Bình 9 → Nhị Bình 8 Đất ở 11.100.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.400.000
- Quang Trung Trần Thị Bốc → Ngã 3 Chùa (Tỉnh Lộ 15) Đất ở 49.000.000 TMDV 24.500.000 SXKD 19.600.000
- Thới Tam Thôn 13 Trịnh Thị Miếng → Phạm Thị Giây Đất ở 23.800.000 TMDV 11.900.000 SXKD 9.500.000
- Tô Ký Nguyễn Ảnh Thủ → Ngã 3 Chùa (Tỉnh Lộ 15) Đất ở 47.800.000 TMDV 23.900.000 SXKD 19.100.000
- Trịnh Thị Miếng (Đường Trung Chánh-Tân Hiệp) Bùi Văn Ngữ (Ngã 3 Bầu) → Nguyễn Thị Ngâu Đất ở 32.400.000 TMDV 16.200.000 SXKD 13.000.000
- Trung Đông 11 (Thới Tam Thôn) Trịnh Thị Miếng → Kênh T2 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Trung Đông 12 (Thới Tam Thôn) Trịnh Thị Miếng → Kênh T1 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Trung Đông 7 (Thới Tam Thôn) Nguyễn Thị Ngâu → Cầu Đội 4 Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Trung Đông 8 (Thới Tam Thôn) Nguyễn Thị Ngâu → Rạch Hóc Môn Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Tuyến 9 Xã Thới Tam Thôn Đặng Thúc Vịnh → Nguyễn Thị Ngâu Đất ở 23.600.000 TMDV 11.800.000 SXKD 9.400.000
- Liên Xã Thị Trấn - Thới Tam Thôn Ngã 3 Chùa → Lê Thị Hà Đất ở 20.700.000 TMDV 10.400.000 SXKD 8.300.000
- Phạm Thị Giây Tô Ký → Nguyễn Thị Thảnh Đất ở 27.100.000 TMDV 13.600.000 SXKD 10.800.000
- Trịnh Thị Dối Kênh Trần Quang Cơ → Đặng Thúc Vịnh Đất ở 18.000.000 TMDV 9.000.000 SXKD 7.200.000
- Nhị Bình 7 Võ Thị Đầy → Rạch Bà Hồng Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Nhị Bình 15 Trọn đường Đất ở 10.700.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- Nhị Bình 14 Bùi Công Trừng → Sông Sài Gòn Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Nhị Bình 5 Nhị Bình 3 → Rạch Bà Mễn Đất ở 10.700.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- Nhị Bình 2+12 Nhị Bình 8 → Bùi Công Trừng Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Nhị Bình 16 Bùi Công Trừng → Sông Sài Gòn Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Nhị Bình 17 Bùi Công Trừng → Sông Sài Gòn Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Nhị Bình 18 Bùi Công Trừng → Rạch Rỗng Gòn Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Nhị Bình 19 + Hại Bịch 2 Bùi Công Trừng → Rạch Út Hoàng Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Thới Tam Thôn 7 (Nguyễn Thị Nghé) Trịnh Thị Miếng → Trần Thị Bốc Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Thới Tam Thôn 15-16 Trịnh Thị Miếng → Nguyễn Thị Thảnh Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đông Thạnh 7 Trịnh Thị Dối → Cầu Bến Đá Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Đông Thạnh 7 Cầu Bến Đá → Ranh Phường Thới An Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Nguyễn Thị Pha Đặng Thúc Vịnh → Trịnh Thị Dối Đất ở 19.200.000 TMDV 9.600.000 SXKD 7.700.000
- Đông Thạnh 4 Đặng Thúc Vịnh → Trịnh Thị Dối Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đông Thạnh 5 Đặng Thúc Vịnh → Trịnh Thị Dối Đất ở 19.200.000 TMDV 9.600.000 SXKD 7.700.000
- Đông Thạnh 6 Đông Thạnh 4 → Trịnh Thị Dối Đất ở 19.200.000 TMDV 9.600.000 SXKD 7.700.000
- Đông Thạnh 8 Lê Văn Khương → Đông Thạnh 7 Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Nguyễn Thị Út Đặng Thúc Vịnh → Đông Thạnh 1-2 Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Huỳnh Thị Na Nguyễn Thị Thảnh → Đặng Thúc Vịnh Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Huỳnh Thị Na Đặng Thúc Vịnh → Đông Thạnh 2-3 Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Huỳnh Thị Na Đông Thạnh 2-3 → Sông Rạch Tra Đất ở 9.000.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Nguyễn Thị Điệp Huỳnh Thị Na → ĐT 2-3-1 Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Nguyễn Thị Sáng Nguyễn Thị Pha → Tam Đông 11 Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Trần Thị Bốc Quang Trung → Trịnh Thị Miếng Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Phùng Thị Chuyện Đặng Thúc Vịnh → Nguyễn Thị Sáu Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000