Bảng giá đất Xã Dầu Tiếng
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 101
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.300.000 đến 12.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng; Xã Định An, Huyện Dầu Tiếng; Xã Định Hiệp, Huyện Dầu Tiếng (một phần); Xã Định Thành, Huyện Dầu Tiếng.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Độc Lập Ngã 3 Cây Xăng (Ngô Văn Trị) → Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) Đất ở 10.600.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.200.000
- Tự Do Vòng Xoay Đường Độc Lập → Ngã 3 Cây Xoài (Thống Nhất) Đất ở 11.900.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.600.000
- Thống Nhất Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) → Ngã 4 Cây Keo (Đường 13/3) Đất ở 11.900.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.600.000
- Trần Phú Ngã 3 Ngân Hàng Nnptnt (Thống Nhất) → Đường 13/3 (Ngã 4 Cửa Hàng Công Nhân) Đất ở 10.600.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.200.000
- Độc Lập Ngã 3 Cây Xăng (Ngô Văn Trị) → Cầu Cát Đất ở 9.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 2.900.000
- Đường 13/3 Cầu Tàu → Ngã 3 Cầu Đúc (Lê Hồng Phong) Đất ở 8.800.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.600.000
- Đường Trước Huyện Ủy - UBND Huyện Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương Đất ở 12.800.000 TMDV 5.100.000 SXKD 3.800.000
- Hùng Vương Ngã 4 Cây Keo (Đường 13/3) → Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) Đất ở 8.800.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.600.000
- Ngô Quyền Ngã 3 Chợ Sáng (Thống Nhất) → Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) Đất ở 8.800.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.600.000
- Cách Mạng Tháng Tám (Đường Vành Đai ĐT.744) Ngã 4 Cầu Cát → Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- ĐT.744 Ranh Xã Thanh An - Dầu Tiếng → Cầu Suối Dứa Đất ở 5.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.600.000
- ĐT.744 Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) → ĐH.710 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.600.000
- Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) Cầu Suối Dứa → Cầu Cát Đất ở 5.100.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Đường Bình Dương - Tây Ninh Đường 20/8 (ĐT.744 Cũ) → Sông Sài Gòn (Ranh Tỉnh Tây Ninh) Đất ở 4.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Nhựa Khu Phố 4B Đường Trước Huyện Ủy - UBND Huyện → Sân Bay Cũ Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Lê Hồng Phong Đường 13/3 (Ngã 3 Cầu Đúc) → Nguyễn Thị Minh Khai (Miếu Ông Hổ) Đất ở 4.400.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.300.000
- Nguyễn An Ninh Thống Nhất (Ngã 3 Cây Dừng) → Trần Hưng Đạo Đất ở 4.400.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.300.000
- Nguyễn Bỉnh Khiêm Ngã 3 Cầu Đúc (Lê Hồng Phong) → Trung Tâm Y Tế Khu Vực Dầu Tiếng Đất ở 4.900.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Trần Phú Đường 13/3 (Ngã 4 Ch Công Nhân) → Ngã 3 Xưởng Chén II (Nguyễn Văn Linh) Đất ở 4.900.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư và Dân Cư Khu Phố 4B Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Kim Đồng, Đoàn Thị Liên Đất ở 7.500.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.300.000
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư và Dân Cư Khu Phố 4B Đường Còn Lại Đất ở 7.000.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.100.000
- Bàu Rong Đường 20/8 → Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Bàu Sen Đường 20/8 (Phân Hiệu KP 6) → Đường 20/8 (Cầu Suối Dứa) Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Các Đường Còn Lại trong Trung Tâm Hành Chính Huyện Dầu Tiếng Trọn đường Đất ở 5.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐH.701 Giao Lộ Lê Hồng Phong và Nguyễn Thị Minh Khai → ĐH.704 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.100.000 SXKD 800.000
- ĐH.709 ĐT.744 (Ngã 3 Vịnh Ông Võ) → Giáp Ranh Xã Thanh An Đất ở 2.400.000 TMDV 1.000.000 SXKD 700.000
- Đoàn Thị Liên (trừ các Thửa Đất thuộc Khu Tái Định Cư và Dân Cư Khu Phố 4B) Trần Phú → Giao Lộ Đường Kim Đồng - Trần Phú Đất ở 5.100.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Đồng Khởi (Đường N4) Thống Nhất (Ngã 3 Vp CTY Cao Su) → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường D1 Nhà Ông Quan → Giải Phóng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường D2 (Đường Cụt) Nhà Ông Thanh → Giải Phóng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường D3 Ngã 3 Đường X2 và Hai Bà Trưng → Giải Phóng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường D4 Hai Bà Trưng → Giải Phóng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường D6 Hai Bà Trưng → Đường N10 Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường D7 Đường N5 → Hai Bà Trưng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường D8 Đường N1 → Đồng Khởi Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường D9 Hai Bà Trưng → Đồng Khởi Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường D10 Đồng Khởi → Đường N1 Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường Giáp Khu Ttvh-TT Huyện Trần Phú → Thửa 512 Tờ Bản Đồ 16 Đất ở 4.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường N1 Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường N2 Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường N3 Đường D8 → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường N5 Yết Kiêu → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường N6 Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám → Yết Kiêu Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường N8 Đường D1 → Đường D2 Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường N9 Đường D2 → Đường D3 Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường N10 Yết Kiêu → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường N12 Đường D3 → Yết Kiêu Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường N13 Độc Lập → Giải Phóng Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Đường Nhựa Khu Phố 5 Đường 13/3 (Vp Khu Phố 5) → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 4.200.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Hẽm 55 Đường Trần Văn Lắc Trần Phú → Trần Văn Lắc Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Hẽm 105 Đường Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 ĐT.744 Cũ) → Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 3 ĐT.744 Cũ và N7) Đất ở 4.000.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường X1 Đồng Khởi → Hai Bà Trưng Đất ở 3.900.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường X2 Đồng Khởi → Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng và D3 Đất ở 3.900.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường X3 Đồng Khởi → Ngã 3 Đường Hai Bà Trưng và D4 Đất ở 3.900.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường X4 Yết Kiêu → Hai Bà Trưng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường X5 Yết Kiêu → Hai Bà Trưng Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Giải Phóng (Đường N11) Tự Do (Công An Thị Trấn Dầu Tiếng) → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 4.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Hai Bà Trưng (N7) Ngã 4 Ngân Hàng (Thống Nhất) → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 4.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Kim Đồng (trừ các Thửa Đất thuộc Khu Tái Định Cư và Dân Cư Khu Phố 4B) Hùng Vương → Trần Phú Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Lý Tự Trọng Nguyễn Văn Trỗi → Võ Thị Sáu Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Ngô Quyền Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) → Độc Lập (Ngã 4 Cầu Cát) Đất ở 3.500.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Ngô Văn Trị Vòng Xoay Đường Độc Lập → Ngô Quyền Đất ở 4.300.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Đường 13/3 (Khu Phố 5) → Lê Hồng Phong (Miếu Ông Hổ) Đất ở 5.300.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Nguyễn Trãi Hùng Vương → Trường Chinh Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Nguyễn Văn Linh Trần Phú (Ngã 3 Xưởng Chén II) → Cầu Rạch Sơn Đài Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Nguyễn Văn Ngân Độc Lập → Ngô Quyền Đất ở 4.300.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- Nguyễn Văn Trỗi Trần Phú → Kim Đồng Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Phạm Hùng Độc Lập (Ngã 3 Tòa Án Cũ) → Ngô Quyền (Ngã 3 Đình Thần) Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Phạm Thị Hoa Ngã 3 Bưu Điện Huyện (Trần Phú) → Xưởng Chén I (Trần Hưng Đạo) Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Trần Hưng Đạo Ngã 3 Đình Thần (Trần Hưng Đạo) → Nguyễn Văn Linh (Ngã 3 Cây Thị) Đất ở 4.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Trần Phú Ngã 3 Xưởng Chén II (Nguyễn Văn Linh) → Hùng Vương Đất ở 4.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Trần Văn Lắc Ngã 4 Kiểm Lâm (Hùng Vương) → Hẽm 55 Đường Trần Văn Lắc Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Trần Văn Trà Trần Hưng Đạo (Ngã 3 KP 4A) → Đường 13/3 (Cầu Tàu) Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Văn Công Khai Đường 20/8 (Ngã 3 Mật Cật) → Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Võ Thị Sáu Trần Phú → Trường Chinh Đất ở 5.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- Yết Kiêu Thống Nhất (Ngã 3 Gần Vòng Xoay Cây Keo) → Giải Phóng Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Dầu Tiếng Cũ) Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 2.500.000 TMDV 1.000.000 SXKD 800.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại (Thị Trấn Dầu Tiếng Cũ) Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 2.300.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- ĐT.744 Các Đoạn Đường Còn Lại Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- ĐT.750 Ngã 3 Giáng Hương (DT748) → Đầu Lô 39 Nông Trường Đoàn Văn Tiến Đất ở 3.700.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- ĐT.750 Các Đoạn Đường Còn Lại Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Phòng Hộ Núi Cậu Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 4.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Rừng Phòng Hộ Núi Cậu Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M Đất ở 4.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 2.500.000 TMDV 1.000.000 SXKD 800.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 1.900.000 TMDV 800.000 SXKD 600.000
- ĐH.701 Thửa Đát Số 340, Tờ Bản Đồ Số 11 → ĐH.704 (Ngã 3 Định An) Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.702 Cầu Mới → Chùa Thái Sơn Núi Cậu Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.703 ĐH.702 (Ngã 3 Cầu Mới) → Cầu Rạch Sơn Đài Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.704 ĐT.750 → Ranh Khu Dân Cư Lô 49 - 50 Đất ở 4.400.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.300.000
- ĐH.704 Giáp Ranh KDC Định Hiệp → Cầu Sắt Làng 14 Đất ở 3.500.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- ĐH.704 Cầu Sắt Làng 14 → Ranh Xã Minh Thạnh Đất ở 4.000.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- ĐH.704 (Đoạn Mở Mới) ĐH.704 (Lô 53C) → Đường ĐH.704 Cũ Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.710 ĐT.744 (Ngã 3 Đường Kiểm) → ĐH.702 Đất ở 2.500.000 TMDV 1.000.000 SXKD 800.000
- ĐH.715 ĐH.704 (Ngã 3 Làng 18 Định An) → ĐT.750 Đất ở 1.900.000 TMDV 800.000 SXKD 600.000
- Đường Nhựa Liên Xã Minh Tân - Định An ĐT.744 (Nhà Ông Lê Văn Dũng) → ĐH.704 (Nhà Ông Lê Văn Lan) Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000
- Định An 89 ĐT.744 → ĐH.704 Đất ở 2.100.000 TMDV 800.000 SXKD 600.000
- Đường Trung Tâm Văn Hóa Xã Định Thành Trần Văn Lắc → ĐH.703 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.100.000 SXKD 800.000
- Đường Vào Bãi Rác Trần Văn Lắc → ĐH.703 Đất ở 2.800.000 TMDV 1.100.000 SXKD 800.000
- Trần Văn Lắc Ngã 4 Kiểm Lâm → ĐH.702 (Ngã 3 Khu Du Lịch Sinh Thái Núi Cậu) Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- Đường từ Lô 59 đến Lô 78 Nt Trần Văn Lưu ĐT.744 → ĐH.704 Đất ở 1.300.000 TMDV 500.000 SXKD 400.000