Bảng giá đất Xã Củ Chi
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 176
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 3.100.000 đến 29.900.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Phước Vĩnh An, Huyện Củ Chi; Xã Tân Phú Trung, Huyện Củ Chi; Xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Can Trường Trọn đường Đất ở 11.700.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.700.000
- Cây Bài Tỉnh Lộ 8 → Cầu Phước Vĩnh An Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Cây Bài Cầu Phước Vĩnh An → Đường Nguyễn Văn Khạ Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 35, 40 Trọn đường Đất ở 11.900.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Đường 41 Trọn đường Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Hồ Văn Tắng Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 15 Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Lê Minh Nhựt Trọn đường Đất ở 9.500.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- Lê Thị Siêng Tỉnh Lộ 15 → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 8.300.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.300.000
- Đườnng Cao Thị Niệm, Đường 457 Tỉnh Lộ 8 → Đường 461 Đất ở 9.700.000 TMDV 4.900.000 SXKD 3.900.000
- Nguyễn Thị Lắng (Liên Xã Bàu Hưng Lợi) Nguyễn Thị Lắng (Liên Xã Bàu Hưng Lợi) → Nguyễn Thị Lắng (Liên Xã Bàu Hưng Lợi) Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Liêu Bình Hương Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 14.600.000 TMDV 7.300.000 SXKD 5.800.000
- Ngô Tri Hóa Trọn đường Đất ở 10.200.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.100.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Cầu An Hạ → Hồ Văn Tắng Đất ở 17.700.000 TMDV 8.900.000 SXKD 7.100.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Hồ Văn Tắng → Trần Tử Bình Đất ở 21.200.000 TMDV 10.600.000 SXKD 8.500.000
- Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) Trần Tử Bình → Nguyễn Thị Triệu Đất ở 21.800.000 TMDV 10.900.000 SXKD 8.700.000
- Suối Lội Trọn đường Đất ở 8.300.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.300.000
- Tam Tân Trọn đường Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Tỉnh Lộ 2 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Suối Lội Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Tỉnh Lộ 2 Suối Lội → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Tỉnh Lộ 8 Trường Cấp 3 Củ Chi → Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 Đất ở 29.900.000 TMDV 15.000.000 SXKD 12.000.000
- Tỉnh Lộ 8 Ngã Ba Tỉnh Lộ 2 → Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (Nghĩa Địa Phước Vĩnh An) Đất ở 19.800.000 TMDV 9.900.000 SXKD 7.900.000
- Tỉnh Lộ 8 Ngã Ba Dốc Cầu Láng The (Nghĩa Địa Phước Vĩnh An) → Cách Ngã Tư Tân Qui 300M (Hướng Trung Tâm Huyện Củ Chi) Đất ở 17.200.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.900.000
- Trần Tử Bình Trọn đường Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Trần Văn Chẩm Trọn đường Đất ở 11.000.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- Đường Bàu Giã Tỉnh Lộ 2 → Đường Nguyễn Thị Lắng Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 01 Đường Số 28 → Đường Số 414 Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 28 Tỉnh Lộ 2 → Ranh Xã Tân Thông Hội Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 405 Đường Số 406 → Đường Bàu Giã Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 406 Tỉnh Lộ 2 → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Lê Thị Truyền Đường Số 405 → Đường Nguyễn Thị Lắng Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 409 Tỉnh Lộ 2 → Đường Suối Lội Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Lê Thị Ngà Tỉnh Lộ 2 → Đường Trần Văn Chẩm Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 414 Tỉnh Lộ 2 → Ranh Xã Tân Thông Hội Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Mai Thị Buội Tỉnh Lộ 8 → Đường Số 417 Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 417 Tỉnh Lộ 8 → Đường Cây Bài Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đặng Thị Dợt Tỉnh Lộ 8 → Kênh N31A-17 Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Nguyễn Thị Xạnh Tỉnh Lộ 8 → Ranh Đồng Dù Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 420 Tỉnh Lộ 8 → Kênh T31A-17 Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Trần Thị Tia Tỉnh Lộ 8 → Đường Cây Bài Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 426 Tỉnh Lộ 8 → Kênh Nội Đồng Ấp 1 Xã Phước Vĩnh An Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Lê Thị Chính Đường Suối Lội → Đường Nguyễn Thị Lắng Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 430 Đường Nguyễn Thị Lắng → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Võ Thị Trái Kênh Nội Đồng Ấp 1, Xã Phước Vĩnh An → Đường Nguyễn Thị Lắng Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Võ Thị Lợi Đường Nguyễn Thị Lắng → Đường Số 430 Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Số 89 Tỉnh Lộ 2 → Đường Võ Thị Nghỉ Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Đặng Thị Bìa Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh N46 Đất ở 8.400.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.400.000
- Đường Số 84 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 85 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 77 Tỉnh Lộ 2 → Đường Hồ Thị Lai Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Số 80 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 72 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 78 (Nguyễn Thị Nghĩ) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 79 (Võ Thị Se) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Lê Thị Nửa Tỉnh Lộ 2 → Đường Nguyễn Thị Cẩm Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Số 78 (Nguyễn Thị Nghĩ) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 79 (Võ Thị Se) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số Lê Thị Giót Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh N46 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 95 Đường Lê Thị Sắc → Đường Số 93 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 98 (Phan Thị Nê) Đường Nguyễn Thị Lắng → Đường Số 97 Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Số 69 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 67 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 70 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Lê Thị Sắc Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 63 Đường Giồng Cát → Hết Tuyến Đất ở 5.200.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 67 (Võ Thị Quận) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Lê Thị Sắc Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Lê Thị Sắc Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh N46 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Võ Thị Nhúa Đường Số 67 → Đường Lê Thị Sắc Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 65 Đường Hồ Văn Tắng → Hết Tuyến Đất ở 5.200.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 64 Đường Giồng Cát → Nguyễn Thị Bi Đất ở 5.200.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.100.000
- Đường Trần Thị Cẩm Tỉnh Lộ 2 → Đường Số 65 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Giồng Cát Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Hết Tuyến Đất ở 8.400.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.400.000
- Đường Số 92 (Đào Thị Kiểm) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh N46 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 93 (Lê Thị Ngót) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh N46 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Hồ Thị Lai Đường Số 85 → Hẻm Số 178, QL22 Đất ở 8.400.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.400.000
- Đường Số 97 Đường Nguyễn Thị Lắng → Hết Tuyến Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 88 Đường Số 89 → Đường Số 87 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 68 (Cao Thị Sáu) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Hết Tuyến Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 58 Đường Số 53 → Hết Tuyến Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 56 Đường Số 54 → Đường Số 51 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 51 Đường Số 54 → Kênh N46 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 52 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 51 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 73 - 73A Đường Số 84 → Đường Số 77 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 74 - 74A Đường Số 84 → Đường Số 75 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 57 Đường Số 53 → Hết Tuyến Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 55 Đường Số 54 → Hết Tuyến Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 72 Đường Số 85 → Đường Số 78 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 76 Đường Số 83 → Đường Số 78 Đất ở 4.600.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 61 Đường Số 60 → Đường Giồng Cát Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Võ Thị Nghỉ Đường Nguyễn Thị Lắng → Hết Tuyến Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Số 85 (Nguyễn Thị Khâu) Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nguyễn Thị Bi Đường Nguyễn Thị Lắng → Hết Tuyến Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Số 50 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Sông Rạch Tra Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 81 Đường Hồ Thị Lai → Đường Số 76 Đất ở 4.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.600.000
- Đường Số 82 Tỉnh Lộ 2 → Đường Hồ Thị Lai Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Số 99 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Kênh N46 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 91 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Lê Thị Sắc Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 53 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nguyễn Thị Bâu Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Hết Tuyến Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Võ Thị Trái Nguyễn Thị Lắng → Kênh Địa Phận Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 426 Kênh Địa Phận → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường 427 Võ Thị Trái → Đường 429 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường 407 Võ Thị Lợi → Đường 405 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Bàu Giã Nguyễn Thị Lắng → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Võ Thị Lợi Nguyễn Thị Lắng → Đường 430 Đất ở 4.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.700.000
- Đường 430 Nguyễn Thị Lắng → Cánh Đồng Đất ở 4.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.700.000
- Đường 419 Tỉnh Lộ 8 → Hết Tuyến Đất ở 4.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.700.000
- Đường 405 Đường 406 → Bàu Giả Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường 406 Tỉnh Lộ 2 → Nhà Số 39 Đất ở 4.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.700.000
- Đường Lê Thị Ngà Tỉnh Lộ 2 → Trần Văn Chẩm Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 411 Trần Văn Chẩm → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 412 Trần Văn Chẩm → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 414 Tỉnh Lộ 2 → Nhà Số 35 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 415 Đường 414 → Kênh N31A Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường 413 Tỉnh Lộ 2 → Kênh N31A Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 420 Tỉnh Lộ 8 → Kênh N31A-17 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 421 Nguyễn Thị Lắng → Đường 420 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 418 Tỉnh Lộ 8 → Kênh N31A-17 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 416 Tỉnh Lộ 8 → Đường 417 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 417 Tỉnh Lộ 8 → Đường Cây Bài Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 422 Đường Cây Bài → Tỉnh Lộ 8 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 423 Đường Cây Bài → Đơn Vị K75 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường 425 Cây Bài → Nhà Số 49 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Số 35 Liêu Bình Hương → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Số 9 Liêu Bình Hương → Đường Số 22 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Số 5 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Số 1 Đường Số 28 → Hẻm Số 64 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 3 Đường Số 6 → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 7 Hẻm 171 → Đường Suối Lội Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Võ Thị Dòn Đường Trần Văn Chẩm → Liêu Bình Hương Đất ở 4.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.800.000
- Huỳnh Thị Thơm Trần Văn Chẩm → Liêu Bình Hương Đất ở 4.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.800.000
- Đường Số 15 Trần Văn Chẩm → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Số 17 Trần Văn Chẩm → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.200.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.300.000
- Đường Số 17 A Đường Số 17 → Liêu Bình Hương Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 17 B Đường Số 17 → Liêu Bình Hương Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 19 Đường Số 21 → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 21 Đường Số 17 → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 23 Đường Số 34 → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 25 Đường Số 38 → Huỳnh Văn Cọ Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 27 Đường Số 34 → Huỳnh Văn Cọ Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 29 Đường Số 34 → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 31 Đường Số 34 → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 37 A Đường Số 42 → Đường Số 37 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 37 Đường Số 40 → Giáp Thị Trấn Củ Chi Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 38 Đường Số 19 → Đường Số 9 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 41 Đường Số 43 → Đường Số 45 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 43 Đường Số 45 → Đường Số 45 Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 45 Liêu Bình Hương → Liêu Bình Hương Đất ở 3.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Lê Thị Siêng Đường Lê Minh Nhựt → Kênh N46 Đất ở 3.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Số 47 Lê Thị Siêng → Lê Thị Siêng Đất ở 3.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Số 49 Đường Số 51 (Kênh N46) → Giap Xã Tân Phú Trung Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Số 51 Đường Số 54 → Hẻm 37, Đường Ngô Thị Nào Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- Đường Đỗ Thị Xích Lê Minh Nhựt → Đương Số 54 Đất ở 4.500.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.800.000
- Đường Ngô Thị Nào Đường Số 54 → Đường Số 47 Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Số 55 Đường Số 26 → Đường Số 32 Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Số 57 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 32 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 4 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Xã Tân Phú Trung Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nguyễn Thị Se Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đương Số 16 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nguyễn Thị Nhúng Đường Nguyễn Thị Se → Hết Tuyến Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 8 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Lê Thị Siêng Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nguyễn Thị Chuẩn Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Suối Lội Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Võ Thị Du Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Nguyễn Thị Se Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 12 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Lê Minh Nhựt Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 14 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Phan Thị Cộng Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 16 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Hẻm Số 19, Đường Số 10 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 18 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 44 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Phan Thị Cộng Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Lê Minh Nhựt Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 22 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 7 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 24 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Lê Minh Nhựt Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 28 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 1 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 9 A Đường Số 28 → Trần Văn Chẩm Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Lê Thị Hổi Lê Minh Nhựt → Đường Ngô Thị Nào Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000
- Đường Số 26 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Lê Minh Nhựt Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 30 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Đường Số 9 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nguyễn Thị Hé Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Lê Minh Nhựt Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 34 Đường Số 19 → Đường Số 31 Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Số 36 Phan Văn Khải (Quốc Lộ 22) → Lê Minh Nhựt Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Số 40 Đường Số 35 → Đường Số 45 Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Số 42 Đường Số 15 → Liêu Bình Hương Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Số 44 Đường Số 18 → Tỉnh Lộ 2 Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Số 54 Lê Minh Nhựt → Đường Số 51 Đất ở 5.300.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.100.000