Bảng giá đất Xã Châu Pha
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 14
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.559.000 đến 10.600.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Châu Pha, Thành phố Phú Mỹ; Xã Tóc Tiên, Thành phố Phú Mỹ.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Hắc Dịch - Bàu Phượng - Châu Pha Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (ĐT 995B) → Ranh Giới Phường Tân Thành Đất ở 7.090.000 TMDV 2.836.000 SXKD 2.127.000
- Đường Hội Bài - Tóc Tiên - Châu Pha (ĐT 992) Giáp Ranh Phường Tân Hải → Ranh Xã Nghĩa Thành Đất ở 7.090.000 TMDV 2.836.000 SXKD 2.127.000
- Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (ĐT 995B) Ranh Giới Phường Hắc Dịch → Đường Phước Tân - Châu Pha Đất ở 7.500.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.250.000
- Đường Mỹ Xuân - Châu Pha Ranh Giới Phường Phú Mỹ → Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (ĐT 995B) Đất ở 6.300.000 TMDV 2.520.000 SXKD 1.890.000
- Đường Phước Tân - Châu Pha Giáp Ranh Thành Phố Bà Rịa Cũ 300M Trở Về Thành Phố Phú Mỹ Cũ Đất ở 10.600.000 TMDV 4.244.000 SXKD 3.183.000
- Đường Phước Tân - Châu Pha Đoạn Còn Lại Đất ở 8.000.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.400.000
- Đường Tóc Tiên - Phú Mỹ Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (ĐT 995B) → Ranh Giới Phường Phú Mỹ Đất ở 7.500.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.250.000
- Đường Nội Bộ các Chợ Trên Địa Bàn Xã Châu Pha Trọn đường Đất ở 8.230.000 TMDV 3.292.000 SXKD 2.469.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Định Ở các Vị Trí, Khu Vực Trên Đã Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng từ 3 M đến Dưới 4 M Trọn đường Đất ở 3.826.000 TMDV 1.531.000 SXKD 1.148.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Định Ở Trên, Đường Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng từ 4 M Trở Lên Trọn đường Đất ở 4.469.000 TMDV 1.788.000 SXKD 1.341.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Chiều Rộng từ 4M đến Dưới 8M Trọn đường Đất ở 2.559.000 TMDV 1.023.000 SXKD 768.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Chiều Rộng từ 8M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.188.000 TMDV 1.275.000 SXKD 956.000
- Đường Số 16 Đường Hắc Dịch - Tóc Tiên - Châu Pha (ĐT 995B) đến Mét Thứ 390 Đất ở 6.300.000 TMDV 2.520.000 SXKD 1.890.000
- Cao Tốc Biên Hòa - Vũng Tàu Trọn đường Đất ở 8.800.000 TMDV 3.520.000 SXKD 2.640.000