Bảng giá đất Xã Châu Đức
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 10
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.350.000 đến 5.157.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Cù Bị, Huyện Châu Đức; Xã Xà Bang, Huyện Châu Đức.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Ngãi Giao - Cù Bị Đường Vào Xã Cù Bị Cũ → Ranh Giới Hành Chính Giữa Thị Trấn Kim Long Cũ và Xã Xà Bang Cũ Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Vào Bàu Sen (Đường Xà Bang - Quảng Thành Cũ) Quốc Lộ 56 → Lô Cao Su (Hết Ranh Giới Ấp Xà Bang 2) Đất ở 2.147.000 TMDV 859.000 SXKD 644.000
- Đường Vào Bàu Sen (Đường Xà Bang - Quảng Thành Cũ) Lô Cao Su (Hết Ranh Giới Ấp Xà Bang 2) → Bàu Sen Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Vào Xã Cù Bị Quốc Lộ 56 → Giáp Ranh Xã Bàu Cạn Cũ, Tỉnh Đồng Nai Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Xà Bang - Láng Lớn Quốc Lộ 56 → Đường Ngãi Giao - Cù Bị Đất ở 2.147.000 TMDV 859.000 SXKD 644.000
- Đường Xà Bang - Láng Lớn Đường Ngãi Giao - Cù Bị → Cầu Suối Đá Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Xà Bang - Láng Lớn Cầu Suối Đá → Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình (Cũ) Đất ở 2.147.000 TMDV 859.000 SXKD 644.000
- Quốc Lộ 56: Đường Kim Long - Láng Lớn → Đầu Lô Cao Su Đôi 1 thuộc Nông Trường Cao Su Xà Bang. Đất ở 5.157.000 TMDV 2.063.000 SXKD 1.547.000
- Quốc Lộ 56: Đầu Lô Cao Su Đội 1 thuộc Nông Trường Cao Su Xà Bang → Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai Đất ở 4.581.000 TMDV 1.832.000 SXKD 1.374.000
- Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhựa (Hoặc Bê Tông) có Chiều Rộng từ 4M Trở Lên và các Tuyến Đường có Mặt Lộ Cấp Phối (Sỏi Đá Xô Bồ) với Chiều Rộng từ 6M Trở Lên, thuộc Địa Bàn Xã Châu Đức Trọn đường Đất ở 1.350.000 TMDV 540.000 SXKD 405.000