Bảng giá đất Xã Cần Giờ
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 46
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 5.700.000 đến 20.200.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ; Xã Long Hòa, Huyện Cần Giờ.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Ra Bến Đò Đồng Hòa Cầu Đò Đồng Hòa → Duyên Hải Đất ở 8.300.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.300.000
- Bùi Lâm Duyên Hải → Biển Đông Đất ở 12.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.100.000
- Đặng Văn Kiều Bến Đò Cơ Khí → Duyên Hải Đất ở 12.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.100.000
- Đào Cử Duyên Hải → Tắc Xuất Đất ở 20.200.000 TMDV 10.100.000 SXKD 8.100.000
- Đào Cử Tắc Xuất → Lê Hùng Yên Đất ở 19.300.000 TMDV 9.700.000 SXKD 7.700.000
- Đào Cử Lê Hùng Yên → Giồng Cháy Đất ở 19.300.000 TMDV 9.700.000 SXKD 7.700.000
- Duyên Hải Chợ Cần Giờ → Nghĩa Trang Liệt Sĩ Rừng Sác Đất ở 18.200.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.300.000
- Duyên Hải Nghĩa Trang Liệt Sĩ Rừng Sác → Cầu Rạch Lỡ Đất ở 15.600.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.200.000
- Duyên Hải Cầu Rạch Lỡ → Thạnh Thới Đất ở 15.800.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.300.000
- Duyên Hải Thạnh Thới → Nguyễn Văn Mạnh (Gần UBND Xã Cũ) Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Duyên Hải Nguyễn Văn Mạnh (Gần UBND Xã Cũ) → Chợ Đồng Hòa Đất ở 11.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Đường Chính Vào Khu Dân Cư Đồng Tranh Bến Đò Đồng Tranh → Duyên Hải Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Giồng Ao Tắc Xuất → Giồng Cháy Đất ở 10.200.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.100.000
- Lê Hùng Yên Duyên Hải → Lương Văn Nho Đất ở 11.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Lê Thương Duyên Hải → Đặng Văn Kiều Đất ở 14.800.000 TMDV 7.400.000 SXKD 5.900.000
- Lê Trọng Mân Đào Cử → Cầu Cảng Đông Lạnh Đất ở 12.500.000 TMDV 6.300.000 SXKD 5.000.000
- Lương Văn Nho Tắc Xuất → Giồng Cháy Đất ở 17.000.000 TMDV 8.500.000 SXKD 6.800.000
- Lương Văn Nho Giồng Cháy → Rừng Sác Đất ở 17.000.000 TMDV 8.500.000 SXKD 6.800.000
- Nguyễn Phan Vinh Lê Trọng Mân → Biển Đông Đất ở 8.300.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.300.000
- Nguyễn Văn Mạnh Duyên Hải (Ngã 3 Ông Thử) → Duyên Hải (Ngã Ba Ông Út ) Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Phan Đức Duyên Hải → Biển Đông Đất ở 8.900.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Rừng Sác Cầu Hà Thanh → Duyên Hải Đất ở 12.500.000 TMDV 6.300.000 SXKD 5.000.000
- Tắc Xuất Bến Tắc Xuất → Biển Đông Đất ở 12.500.000 TMDV 6.300.000 SXKD 5.000.000
- Thạnh Thới Lương Văn Nho → Duyên Hải Đất ở 11.400.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.600.000
- Thạnh Thới Duyên Hải → Biển Đông Đất ở 11.400.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.600.000
- Giồng Cháy Giồng Cháy → Duyên Hải Đất ở 15.600.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.200.000
- Hòa Hiệp Thạnh Thới → Cầu Nò Đất ở 11.400.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.600.000
- Hòa Hiệp Cầu Nò → Lương Văn Nho Đất ở 9.100.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.600.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Trọn đường Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 16M trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Trọn đường Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 20M trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Trọn đường Đất ở 6.600.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 25M trong Khu Di Dời, Bố Trí Dân Cư Phòng Tránh Thiên Tai Xã Thạnh An Trọn đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nội Bộ trong Khu Dân Cư Hòa Hiệp Trọn Khu Đất ở 5.700.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
-
Khu Dân Cư Phước Lộc tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 9 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 8.800.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 10 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 9.100.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.600.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 11 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 9.400.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.800.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 12 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 9.700.000 TMDV 4.900.000 SXKD 3.900.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 14 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 10.300.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.100.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 16 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 10.900.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 20 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 12.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 4.800.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 22 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 12.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.100.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 24 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 13.300.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.300.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 29 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 14.800.000 TMDV 7.400.000 SXKD 5.900.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 30 Mét Trọn đường Khu Dân Cư Phước Lộc Đất ở 15.100.000 TMDV 7.600.000 SXKD 6.000.000
- Đường Nội Bộ trong Khu Dân Cư Chà là Trọn Khu Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nội Bộ trong Khu Dân Cư Đồng Tranh Trọn Khu Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000