Bảng giá đất Xã Bình Mỹ
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 144
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 6.900.000 đến 19.900.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Bình Mỹ, Huyện Củ Chi; Xã Hòa Phú, Huyện Củ Chi; Xã Trung An, Huyện Củ Chi.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Bàu Trâm Trọn đường Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- Đường Bình Mỹ Hà Duy Phiên → Võ Văn Bích Đất ở 14.900.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Đường Huỳnh Minh Mương Tỉnh Lộ 8 → Ranh Xã Phú Hòa Đông Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Đường Bến Than (Đường Làng Số 4) Nhà Máy Nước Tân Hiệp → Ranh Xã Phú Hòa Đông Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Đường Ranh Khu Công Nghiệp (Phạm Thị Lòng) Tỉnh Lộ 15 → Đường Trung An Đất ở 9.300.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.700.000
- Đường Huỳnh Thị Bẳng Giáp Đường Trung An → Cầu Ông Chương Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đườnng Cao Thị Niệm, Đường 457 Tỉnh Lộ 8 → Đường Trần Thị Bông (461) Đất ở 9.700.000 TMDV 4.900.000 SXKD 3.900.000
- Đường Sông Lu Tỉnh Lộ 8 → Sông Sài Gòn Đất ở 8.700.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Đường Tỉnh Lộ 15 Kênh Ab (Ranh Xã Phú Hòa Đông) → Hẻm 1154 - Đường Tỉnh Lộ 15 Xã Bình Mỹ Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Đường Tỉnh Lộ 15 Hẻm 1154 - Tỉnh Lộ 15 Xã Bình Mỹ → Ngã Tư Tân Quy Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Đường Tỉnh Lộ 15 Ranh Xã Phú Hòa Đông → Cầu Xáng Đất ở 14.700.000 TMDV 7.400.000 SXKD 5.900.000
- Đường Tỉnh Lộ 8 Ngã Tư Tân Qui → Trường THPT Trung Phú Đất ở 19.900.000 TMDV 10.000.000 SXKD 8.000.000
- Đường Tỉnh Lộ 8 Trường THPT Trung Phú → Ngã Ba Trung An Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Đường Tỉnh Lộ 8 Ngã Ba Trung An → Cầu Phú Cường Đất ở 16.900.000 TMDV 8.500.000 SXKD 6.800.000
- Đường Hà Duy Phiên Tỉnh Lộ 8 → Cầu Rạch Tra Đất ở 14.900.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Đường Trung An Tỉnh Lộ 8 → Cầu Rạch Kè Đất ở 8.700.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- Đường Trung An Cầu Rạch Kè → Giáp Sông Sài Gòn Đất ở 8.000.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- Đường Võ Thị Hồng Trọn đường Đất ở 13.600.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Đường Võ Văn Bích Trọn đường Đất ở 14.900.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Đường Nguyễn Thị Nỉ Tỉnh Lộ 8 (Tân Trung) → Cuối Đường (Hết Tuyến) Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Đường Số 183 Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Đường Số 140 (Đê Bao Rạch Tra) Tỉnh Lộ 15 → Cửa Pa Rai (Đê Bao Rạch Tra) Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Phạm Thị Trâm Đường Bình Mỹ → Đê Bao Sông Rạch Tra Đất ở 7.600.000 TMDV 3.800.000 SXKD 3.000.000
- Đường Số 142 Đường Bình Mỹ → Đê Bao Sông Rạch Tra Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 143 Đường Bình Mỹ → Đê Bao Sông Rạch Tra Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 144 (Đê Bao Đá Hàn) Đường Bình Mỹ → Đê Bao Rạch Tra (Đê Bao Đá Hàn) Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 145 Đường Bình Mỹ → Cầu Củ Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 146 (Đê Bao Đá Hàn) Đường Bình Mỹ → Đê Bao Đốc Phủ CA (Đê Bao Đá Hàn) Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Huỳnh Thị Dần Đường Bình Mỹ → Đê Bao Sông Rạch Tra Đất ở 7.600.000 TMDV 3.800.000 SXKD 3.000.000
- Đường Số 148 Đường Bình Mỹ → Đê Bao Sông Rạch Tra Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Huỳnh Thị Quyến Đường Bình Mỹ → Hết Tuyến Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Số 150 Đường Võ Văn Bích → Cầu Củ Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 151 (Đê Bao Cây Xanh) Đường Bình Mỹ → Đê Bao Rạch Dứa (Đê Bao Cây Xanh) Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 152 Đường Bình Mỹ → Đê Bao Rạch Tra Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 153 Hà Duy Phiên → Đường Trần Thị Trò Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Trần Thị Trò Hà Duy Phiên → Đê Bao Rạch Tra Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Số 155 Hà Duy Phiên → Đê Bao Rạch Tra; Trần Thị Trò Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 156 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 157 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Trương Thị Thơm Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Số 159 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 160 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 163 Hà Duy Phiên → Hết Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 164 Hà Duy Phiên → Đê Bao Cây Xanh Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 165 Hà Duy Phiên → Đê Bao Cây Xanh Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 166 Hà Duy Phiên → Hết Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 167 Hà Duy Phiên → Đê Bao Cây Xanh Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 168 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 169 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 170 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 171 Hà Duy Phiên → Đê Bao Cây Xanh Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 172 Hà Duy Phiên → Hết Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 173 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 174 Hà Duy Phiên → Hết Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 175 Hà Duy Phiên → Hết Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 176 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 177 Hà Duy Phiên → Võ Văn Bích Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 178 Hà Duy Phiên → Hết Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Da Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Lê Thị Lơn Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Số 181 Tỉnh Lộ 8 → Lê Thị Lơn Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Phạm Thị Trích Đường 183 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Nguyễn Thị Nghiêm Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Số 185 Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 186 Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 187 Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 188 Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Đổng Thị Thiệm Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 8.200.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.300.000
- Đường Số 190 Tỉnh Lộ 8 → Hết Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 191 Tỉnh Lộ 8 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 192 Đường 191 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 193 Hà Duy Phiên → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hẻm Số 264 Hà Duy Phiên → Cuối Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hẻm Số 262 Hà Duy Phiên → Cuối Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hẻm Số 286 Hà Duy Phiên → Cuối Tuyến Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hẻm Số 334 Võ Văn Bích → Đê Bao Rạch Dứa Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hẻm Số 294 Võ Văn Bích → Đê Bao Rạch Dứa Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hẻm Số 284 Võ Văn Bích → Đê Bao Rạch Dứa Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Hẻm Số 276 Võ Văn Bích → Đê Bao Rạch Dứa Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Huỳnh Thị Đát Đường 206 → Huỳnh Minh Mương Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Huỳnh Thị Đát Huỳnh Minh Mương → Ranh KCN Cơ Khí Ô Tô Thành Phố Hồ Chí Minh Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Du Thị Hồi Tỉnh Lộ 8 → Đường Sông Lu Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Đỗ Thị Phố Du Thị Hồi → Nhà Số 27/17 Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường Cao Thị Đáo Tỉnh Lộ 8 → Đường 211 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Huỳnh Thị Xưa Tỉnh Lộ 8 → Du Thị Hồi Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Trần Thị Kiều Tỉnh Lộ 8 → Đường 230 Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường Trần Thị Hồ Tỉnh Lộ 8 → Sông Sài Gòn Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường Huỳnh Thị Cưỡng Đường Bến Than → Kênh Ấp 3 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Võ Thị Hết Đường Sông Lu → Đường Sông Lu Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Dương Thị Tèn Đường Sông Lu → Đường 214 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Lương Thị Thiềm Đường Sông Lu → Đường 214 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 214 Đường Sông Lu → Dương Thị Tèn Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Láo Đường Sông Lu → Cuối Tuyến Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Huỳnh Thị Xiếu Đường 214 → Ranh Phim Trường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 213 Tỉnh Lộ 8 → Ranh Phim Trường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 229 Bến Than → Sông Sài Gòn Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 224 Tỉnh Lộ 8 → Bến Than Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 228 Tỉnh Lộ 8 → Sông Sài Gòn Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Ngăn Tỉnh Lộ 8 → Đường 231 Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường 223 Tỉnh Lộ 8 → Đường 230 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 222 Tỉnh Lộ 8 → Đường 231 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Võ Thị Nào Bến Than → Ranh KCN Đông Nam Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 231 Bến Than → Ranh KCN Đông Nam Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Huỳnh Thị Hấu Đường 231 → Đường 234 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 234 Bến Than → Ranh KCN Đông Nam Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Đặng Thị Thưa Bến Than → Ranh Xã Phú Hòa Đông Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường 236 Bến Than → Đường 237 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 221 Bến Than → Đường 212 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Mười Tỉnh Lộ 8 → Hết Tuyến Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường 232 Bến Than → Kênh 143 Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường 206 Tỉnh Lộ 8 → Ranh KCN Cơ Khí Ô Tô Thành Phố Hồ Chí Minh Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000
- Đường 208 Tỉnh Lộ 8 → Huỳnh Thị Đát Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 205 Tỉnh Lộ 8 → Kênh 4,5 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Cầu Dây Bến Than → Rạch Bà Bếp Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Minh Tỉnh Lộ 8 → Bàu Trâm Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Hai Trung An → Đường Võ Thị Mận Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị My Tình Lộ 15 → Trung An Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Lê Thị Ân Tỉnh Lộ 8 → Bầu Trâm Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Đỗ Thị Nhặt Trung An → Sông Lu Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Bùi Thị Lành Rạch Cầu Tre → Sông Lu Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Nâu Trung An → Đường Trần Thị Bông Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị trong Võ Thị Hồng → Sông Lu Đất ở 7.500.000 TMDV 3.800.000 SXKD 3.000.000
- Đường Dương Thị Phua Tỉnh Lộ 15 → Rạch Cầu Tre Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Trần Thị Bông Trung An → Cống Bàu Nhum Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Nói Võ Thị Hồng → Cuối Tuyến Đất ở 7.500.000 TMDV 3.800.000 SXKD 3.000.000
- Đường Nguyễn Thị Lĩnh (464) Sông Lu → Rạch Sơn Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nhánh 2 Cầu Tre Rạch Bàu Nhum → Cuối Tuyến Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 470 Tỉnh Lộ 15 → Trung An Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Kéo Rạch Cầu Tre → Đường Bầu Trâm Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Võ Thị Mận Sông Lu → Đường Nguyễn Thị Lĩnh Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Võ Thị Năm Trung An → Cuối Tuyến Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 460 Nguyễn Thị My → Bàu Trâm Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nguyễn Thị Lèn Đường Nguyễn Thị Lĩnh → Sông Sài Gòn Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường 467 Đường Bùi Thị Lành → Cầu Rạch Bàu Nhum Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 1 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô TP HCM) Lộ Giới 21M Đường Huỳnh Thị Đát → Đường Số 4 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 2 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô TP HCM) Lộ Giới 15.5M Đường Huỳnh Minh Mương → Đường Số 3 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 3 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô TP HCM) Lộ Giới 15.5M Đường Số 1 → Đường Số 4 Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 4 (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô TP HCM) Lộ Giới 14.5M Song Song Cây Xanh Cách Lý → Song Song Cây Xanh Cách Lý Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nội Bộ (trong Khu Dân Cư Cụm Công Nghiệp Cơ Khí Ô Tô TP HCM) các Tuyến Đường Còn Lại. Kết Nối các Tuyến Giao Thông Còn Lại Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 7 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 28M Trọn đường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 12 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 18M Trọn đường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 6 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 19M Trọn đường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Số 9 (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 19M Trọn đường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nội Bộ Địa Chính Xã (trong Khu Dân Cư Khu Công Nghiệp Đông Nam) Lộ Giới 16M Trọn đường Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000