Bảng giá đất Xã Bình Giã
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 10
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 1.350.000 đến 5.156.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Bình Giã, Huyện Châu Đức; Xã Bình Trung, Huyện Châu Đức; Xã Quảng Thành, Huyện Châu Đức.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Bình Ba - Bình Trung Ranh Giới Xã Ngãi Giao và Xã Bình Giã → Tỉnh Lộ 765 Đất ở 1.719.000 TMDV 688.000 SXKD 516.000
- Đường Bình Giã - Đá Bạc - Long Tân Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình → Ranh Đất KCN Đá Bạc Đất ở 2.147.000 TMDV 859.000 SXKD 644.000
- Đường Bình Giã - Quảng Thành Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình → Đường Kim Long - Quảng Thành Đất ở 2.147.000 TMDV 859.000 SXKD 644.000
- Đường Kim Long - Quảng Thành Quốc Lộ 56 → Hết Ranh Giới Xã Kim Long Đất ở 2.257.000 TMDV 903.000 SXKD 677.000
- Đường Kim Long - Quảng Thành Ranh Giới Giữa Xã Kim Long và Xã Bình Giã → Giáp Ranh Tỉnh Đồng Nai Đất ở 1.667.000 TMDV 667.000 SXKD 500.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình Cầu Bình Giã → Đường TL 765 Đất ở 5.156.000 TMDV 2.062.000 SXKD 1.547.000
- Đường Mỹ Xuân - Ngãi Giao - Hòa Bình Đường TL 765 → Ranh Giới Xã Bình Giã và Xã Xuân Sơn Đất ở 4.642.000 TMDV 1.857.000 SXKD 1.393.000
- Đường Tỉnh Lộ 765 Ranh Giới Tỉnh Đồng Nai (Địa Bàn Xã Quảng Thành Cũ) → Ranh Giới Huyện Đất Đỏ Cũ (Địa Bàn Xã Đá Bạc Cũ) Đất ở 2.548.000 TMDV 1.019.000 SXKD 764.000
- Đường Vào Trung Tâm Y Tế Huyện Châu Đức Ranh Giới Hành Chính Giữa TT. Ngãi Giao Cũ và Xã Bình Giã → Đường Hàng 4 Xã Bình Giã Đất ở 2.148.000 TMDV 859.000 SXKD 644.000
- Các Tuyến Đường Còn Lại Đã Láng Nhựa (Hoặc Bê Tông) có Chiều Rộng từ 4M Trở Lên và các Tuyến Đường có Mặt Lộ Cấp Phối (Sỏi Đá Xô Bồ) với Chiều Rộng từ 6M Trở Lên, thuộc Địa Bàn Xã Bình Giã. Trọn đường Đất ở 1.350.000 TMDV 540.000 SXKD 405.000