Bảng giá đất Xã Bình Chánh
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 86
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 5.000.000 đến 49.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã An Phú Tây, Huyện Bình Chánh (một phần); Xã Bình Chánh, Huyện Bình Chánh; Xã Tân Quý Tây, Huyện Bình Chánh.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đỗ Hữu Mười (Đường 7 Tấn) An Phú Tây - Hưng Long → Hết Ranh Xã Bình Chánh Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Nguyễn Văn Xường (Đường Chùa) Trọn đường Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- An Phú Tây - Hưng Long Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Cầu Rạch Gia Đất ở 19.900.000 TMDV 10.000.000 SXKD 8.000.000
- Đường Ấp 2 Nối Dài An Phú Tây - Hưng Long → Hết Ranh Xã Bình Chánh Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Đường Đê Bao Rạch Cầu Già Trọn đường Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Đường Số 1 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long → Đường Số 2 Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 3 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long → Đường Số 2 Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 3A (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long → Đường 8B Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 5 (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long → Đường Số 2 Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 1A (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long → Đường 6B Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 7A (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long → Đường Số 6 Đất ở 30.600.000 TMDV 15.300.000 SXKD 12.200.000
- Đường Số 1C (KDC An Phú Tây) An Phú Tây - Hưng Long → Đường Số 8 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Trần Văn Niệm(Tân Nhiễu) An Phú Tây - Hưng Long → Kinh T11 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đường Ấp 2 Nguyễn Văn Linh → An Phú Tây- Hưng Long Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Đường Số 4D (KDC An Phú Tây) Đường Số 1 → Đường Số 3 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 1E (KDC An Phú Tây) Đường 4A → Đường 4B Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 4C (KDC An Phú Tây) Đường 3B → Đường Số 7 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 6 (KDC An Phú Tây) Đường Số 9 → Đường Số 3 Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 6B (KDC An Phú Tây) Đường Số 1 → Đường Số 3 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 3B (KDC An Phú Tây) Đường 4A → Đường Số 8 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 6A (KDC An Phú Tây) Đường Số 7 → Đường Số 7A Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 3C (KDC An Phú Tây) Đường Số 8 → Đường 8D Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 2 (KDC An Phú Tây) Đường Số 1 → Đường Số 7 Đất ở 26.800.000 TMDV 13.400.000 SXKD 10.700.000
- Đường Số 6D (KDC An Phú Tây) Đường 1A → Đường Số 3 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 6C (KDC An Phú Tây) Đường Số 3B → Đường 7A Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 5A (KDC An Phú Tây) Đường Số 8 → Đường 8D Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 8 (KDC An Phú Tây) Đường Số 1 → Ranh Phía Tây Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 5B (KDC An Phú Tây) Đường Số 6 → Đường 6C Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 8C (KDC An Phú Tây) Đường 1A → Đường 1C Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 5C(KDC An Phú Tây) Đường 4A → Đường 4C Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 8B (KDC An Phú Tây) Đường 3A → Đường 3C Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 7 (KDC An Phú Tây) Đường Số 2 → Đường 8D Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 8A (KDC An Phú Tây) Đường Số 7 → Đường 7A Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 8D (KDC An Phú Tây) Đường 3A → Đường 7A Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 4 (KDC An Phú Tây) Đường Số 1 → Ranh Phía Tây Đất ở 34.500.000 TMDV 17.300.000 SXKD 13.800.000
- Đường Số 1B (KDC An Phú Tây) Đường Số 4 → Đường Số 4D Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 4A (KDC An Phú Tây) Đường 1B → Đường Số 7 Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 4B (KDC An Phú Tây) Đường 1B → Đường 1E Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Số 1D (KDC An Phú Tây) Đường 4D → Đường 6B Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Nguyễn Văn Linh Ranh Phường Bình Đông → Cao Tốc Sài Gòn - TL Đất ở 49.800.000 TMDV 24.900.000 SXKD 19.900.000
- Đường Đê Bao Rạch Cầu Già Trọn Tuyến Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Nguyễn Phú Cảnh (Đường Đình Bình Điền) An Phú Tây - Hưng Long → Bờ Huệ Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Phan Văn Tôn (Đường Rạch Cung) An Phú Tây - Hưng Long → Nguyễn Văn Linh Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) Ngã Ba Quán Chuối → Bờ Nhà Thờ Bình Chánh Đất ở 32.900.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.200.000
- Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) Nguyễn Văn Linh → Ngã Ba Quán Chuối Đất ở 38.300.000 TMDV 19.200.000 SXKD 15.300.000
- Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) Bờ Nhà Thờ Bình Chánh → Ranh Tỉnh Tây Ninh Đất ở 30.600.000 TMDV 15.300.000 SXKD 12.200.000
- Cao Thị Nhì(Đường Giao Thông Hào Ấp 3, Tân Quý Tây) Đoàn Nguyễn Tuấn → Bà Huệ Đất ở 16.800.000 TMDV 8.400.000 SXKD 6.700.000
- Đoàn Nguyễn Tuấn Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Cầu Tân Quý Đất ở 18.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.400.000
- Đường 13,14,16 Ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 13 Ấp 1 → Tổ 16 Ấp 1 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nguyễn Văn Phương (Bờ Huệ) Trọn đường Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Đường Đinh Đức Thiện Trọn đường Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Hương Lộ 11 Ngã Ba Đinh Đức Thiện - Tân Quý Tây → Ngã Ba Hương Lộ 11- Đoàn Nguyễn Tuấn Đất ở 19.200.000 TMDV 9.600.000 SXKD 7.700.000
- Đường Mương 5 Suốt Ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 17 Ấp 1 → Tổ 15 Ấp 1 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Sáu Đào - An Phú Tây (Tân Quý Tây) Tổ 13 Ấp 3 → An Phú Tây Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Võ Văn Quân (Đường Kinh T14) Đinh Đức Thiện → Cầu Tân Quý Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Cao Văn Tây (Bờ Chùa) Đường T12 → Đường T14 Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Cao Văn Xuyên (Liên Ấp 2-3-4) Đường Hương Lộ 11 → Đường Bờ Huệ Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Đường Ấp Tổ 3- Tổ 5 Ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 3 Ấp 1 → Tổ 5 Ấp 1 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đường Tổ 15- 16 Ấp 1 (Tân Quý Tây) Tổ 15 Ấp 1 → Tổ 16 Ấp 1 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đường Tổ 16 Ấp 4 Đoàn Nguyễn Tuấn → Đường T14 Đất ở 5.000.000 TMDV 2.500.000 SXKD 2.000.000
- Đường Tổ 7 - Tổ 2 Ấp 1 Tổ 7 Ấp 1 → Tổ 02 Ấp 1 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Lê Văn Văn (Đường 5 Lũy) Hương Lộ 11 → Đường T12 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Nguyễn Thị Thế (Đường Kinh T11) Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Rạch Cầu Già Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Nguyễn Văn Cò (Đường 7 Nữ - Đình) Đường Liên Tổ 6-7 → Đường Đê Ấp 1 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Nguyễn Văn Điệu (Đường Kênh T12) Đường Đinh Đức Thiện → Đường Liên Ấp 1-3 Đất ở 13.400.000 TMDV 6.700.000 SXKD 5.400.000
- Nguyễn Văn Khương (Đường Đê Ấp 1) Đường Đoàn Nguyễn Tuấn → Đường T11 Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- Trần Thị Nghè (Đường Liên Tổ 6-7) Đường Đoàn Nguyễn Tuấn → Đường T11 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Trần Thị Sáu (Đường Liên Ấp 1-3) Đường Giao Thông Hào Ấp 3 → Đường T12 Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Đường Đinh Đức Thiện Trọn đường Đất ở 24.500.000 TMDV 12.300.000 SXKD 9.800.000
- Đường Hoàng Phan Thái Trọn đường Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường 18B Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Trịnh Như Khuê Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Huỳnh Văn Trí Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Đinh Đức Thiện Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Nguyễn Thị Biết (Đường Bờ Nhà Thờ) Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Nguyễn Thị Tư Đất ở 16.100.000 TMDV 8.100.000 SXKD 6.400.000
- Nguyễn Thị Sảnh (Đường Miếu Ông Đá + Đê Bao Ông Cốm (Ấp 2 Cũ) Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Thị Trấn Tân Túc Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Nguyễn Thị Sung (Đường Bình Trường) Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Thái Thị Còn Đất ở 13.800.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Thái Thị Còn (Rạch Ông Đồ Cũ) Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Ranh Tân Túc Đất ở 6.900.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Trịnh Như Khuê Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Hoàng Phan Thái Trọn đường Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đặng Phú Hiểu (Đường Kênh Mười Giảng - Đường Tập Đoàn 4) Đường Bình Trường → Dân Sinh Cao Tốc Bến Lức - Long Thành Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Nguyễn Thị Tư (Giao Thông Hào Ấp 3) Đường Đinh Đức Thiện → Đường Dân Sinh Cao Tốc Bến Lức - Long Thành Đất ở 13.100.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.200.000
- Lê Thị Lạc (Đường Kênh T12 Ấp 4 Cũ) Huỳnh Văn Trí → Ranh Xã Tân Quí Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Nguyễn Thị Ai (Đường Tập Đoàn 7 - Ấp 3 Cũ) Nguyễn Thị Tư → Ranh Xã Phước Lý Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đường 18B Trịnh Như Khuê → Đinh Đức Thiện Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Đường Nguyễn Thị Dững Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) → Đường Bình Trường Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Huỳnh Thị Lớn (Đường Kênh A) Hoàng Phan Thái → Ranh Xã Tân Nhựt Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đường Phan Thị Thâu Đường Thái Thị Còn (Rạch Ông Đồ Cũ) → Đường Kênh A Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000