Bảng giá đất Xã Bàu Bàng
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 14
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 3.100.000 đến 7.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Thị trấn Lai Uyên, Huyện Bàu Bàng (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng → Ranh Xã Bàu Bàng - Ranh Xã trừ Văn Thố Đất ở 7.800.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.300.000
- ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng → Ngã 3 Bia Chiến Thắng Bàu Bàng Đất ở 6.100.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.800.000
- ĐT.749C (ĐH.611) Ngã 3 Bàu Bàng → Ranh Phường Long Nguyên - Ranh Xã Bàu Bàng Đất ở 5.700.000 TMDV 2.300.000 SXKD 1.700.000
- Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng Ranh Xã An Long - Ranh Xã Bàu Bàng → Khu Dân Cư 5F, Xã Bàu Bàng Đất ở 6.200.000 TMDV 2.500.000 SXKD 1.900.000
- Tạo Lực Mỹ Phước - Bàu Bàng Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Đất ở 7.000.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.100.000
- ĐH.610 (Đường Bến Ván) Đại Lộ Bình Dương → Ranh Phường Long Nguyên - Ranh Xã Bàu Bàng Đất ở 4.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- ĐH.618 (Đường Vào Xà Mách) Đại Lộ Bình Dương (Tiểu Học Lai Uyên) → ĐT.741C (Cũ ĐH.613) Đất ở 3.600.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- ĐH.618 (Đường Vào Xà Mách) ĐT.741C (Cũ ĐH.613) → Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng Đất ở 3.100.000 TMDV 1.200.000 SXKD 900.000
- ĐT.741C (Cũ ĐH.613) Bia Bàu Bàng → Ranh Xã An Long Đất ở 4.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- ĐT.750 Ranh Xã An Long - Ranh Xã Bàu Bàng → Ranh Xã Bàu Bàng - Ranh Xã Phước Hòa Đất ở 4.600.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 6.100.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.800.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 5.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 6.200.000 TMDV 2.500.000 SXKD 1.900.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 5.600.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000