Bảng giá đất Xã Bà Điểm
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 81
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 7.700.000 đến 66.900.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn; Xã Trung Chánh, Huyện Hóc Môn; Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bà Điểm 12 (Đặng Thị Tám) Lê Đức Anh (Quốc Lộ 1) → Thái Thị Giữ Đất ở 14.900.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Bà Điểm 2 (Phạm Thị Hy) Nguyễn Thị Sóc → Đường Liên Xã Bà Điểm- Xuân Thới Thượng Đất ở 14.900.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Bà Điểm 3 (Cao Thị Cách) Nguyễn Thị Sóc → Ngã 3 Đường Liên Xã Xuân Thới Thượng Đất ở 17.100.000 TMDV 8.600.000 SXKD 6.800.000
- Bà Điểm 5 Nguyễn Ảnh Thủ → Phan Văn Hớn Đất ở 22.100.000 TMDV 11.100.000 SXKD 8.800.000
- Bà Điểm 6 Nguyễn Ảnh Thủ → Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Đất ở 21.100.000 TMDV 10.600.000 SXKD 8.400.000
- Nguyễn Thị Huê Nguyễn Ảnh Thủ → Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Đất ở 26.300.000 TMDV 13.200.000 SXKD 10.500.000
- Thái Thị Giữ Phan Văn Hớn → Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Đất ở 18.100.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.200.000
- Đặng Công Bỉnh Nguyễn Văn Bứa → Giáp Ranh Huyện Bình Chánh (Cũ) Đất ở 18.500.000 TMDV 9.300.000 SXKD 7.400.000
- Đồng Tâm Nguyễn Ảnh Thủ → Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Đất ở 15.800.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.300.000
- Dương Công Khi(Đường Liên Xã Tân Hiệp -Tân Thới Nhì- Xuân Thới Thượng- Vĩnh Lộc) Ngã Tư Dương Công Khi và Nguyễn Văn Bứa → Phạm Văn Sáng Đất ở 16.800.000 TMDV 8.400.000 SXKD 6.700.000
- Đường Song Hành Quốc Lộ 22 Nguyễn Ảnh Thủ → Đồng Tâm Đất ở 32.300.000 TMDV 16.200.000 SXKD 12.900.000
- Nam Lân 4 (Bà Điểm) Bà Điểm 12 → Nam Lân 5 Đất ở 17.500.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.000.000
- Nam Lân 5 (Bà Điểm) Lê Đức Anh (Quốc Lộ 1) → Thái Thị Giữ Đất ở 17.500.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.000.000
- Nguyễn Ảnh Thủ Phan Văn Hớn → Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) (Ngã 4 Trung Chánh) Đất ở 56.600.000 TMDV 28.300.000 SXKD 22.600.000
- Nguyễn Ảnh Thủ Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) (Ngã 4 Trung Chánh) → Tô Ký Đất ở 66.900.000 TMDV 33.500.000 SXKD 26.800.000
- Nguyễn Thị Sóc Nguyễn Ảnh Thủ → Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Đất ở 26.300.000 TMDV 13.200.000 SXKD 10.500.000
- Nguyễn Thị Thử Nguyễn Văn Bứa (Tỉnh Lộ 9) → Phan Văn Hớn (Tỉnh Lộ 14) Đất ở 18.000.000 TMDV 9.000.000 SXKD 7.200.000
- Nguyễn Văn Bứa Trọn đường Đất ở 28.900.000 TMDV 14.500.000 SXKD 11.600.000
- Phạm Văn Sáng Tỉnh Lộ 14 Xuân Thới Thượng → Ranh Huyện Bình Chánh Đất ở 17.500.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.000.000
- Phan Văn Đối Phan Văn Hớn → Cầu Sa (Giáp Huyện Bình Chánh) Đất ở 26.100.000 TMDV 13.100.000 SXKD 10.400.000
- Phan Văn Hớn Lê Đức Anh (Quốc Lộ 1) → Trần Văn Mười Đất ở 35.400.000 TMDV 17.700.000 SXKD 14.200.000
- Phan Văn Hớn Trần Văn Mười → Nguyễn Văn Bứa Đất ở 31.000.000 TMDV 15.500.000 SXKD 12.400.000
- Lê Đức Anh (Quốc Lộ 1) Cầu Vượt An Sương → Cầu Bình Phú Tây Đất ở 41.300.000 TMDV 20.700.000 SXKD 16.500.000
- Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Cầu Vượt An Sương → Ngã 4 Trung Chánh Đất ở 51.300.000 TMDV 25.700.000 SXKD 20.500.000
- Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Ngã 4 Trung Chánh → Đồng Tâm (Giáp Ranh Xã Hóc Môn) Đất ở 33.800.000 TMDV 16.900.000 SXKD 13.500.000
- Tô Ký Nguyễn Ảnh Thủ → Tân Xuân- Trung Chánh 1 (Giáp Ranh Xã Hóc Môn) Đất ở 47.800.000 TMDV 23.900.000 SXKD 19.100.000
- Trần Văn Mười Giáp Ranh Xã Xuân Thới Sơn → Phan Văn Hớn Đất ở 19.600.000 TMDV 9.800.000 SXKD 7.800.000
- Trung Mỹ Nguyễn Ảnh Thủ → Tân Xuân- Trung Chánh 1 (Giáp Ranh Xã Hóc Môn) Đất ở 15.800.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.300.000
- Trương Thị Như Nguyễn Văn Bứa → Nguyễn Thị Thử Đất ở 15.300.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.100.000
- Bà Điểm 1 Nguyễn Thị Sóc → Phan Văn Hớn Đất ở 9.500.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- Bắc Lân 2 Nguyễn Thị Sóc → Bà Điểm 3 Đất ở 9.500.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- Bắc Lân 3 Trọn đường Đất ở 9.500.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- Tây Bắc Lân Bắc Lân 3 → Kênh T1 Đất ở 9.500.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- Đông Hưng Lân Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Giáp Bến Xe An Sương Đất ở 12.200.000 TMDV 6.100.000 SXKD 4.900.000
- Trung Lân 4 Trung Lân 3 → Bà Điểm 10 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Bà Điểm 10 (Hà Thị Tháng) Phan Văn Hớn → Thái Thị Giữ Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Bà Điểm 10 (Hà Thị Tháng) Bà Điểm 10 (Hà Thị Tháng) → Bà Điểm 9 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Bà Điểm 11 (Trần Thị Cát) Thái Thị Giữ → Giáp Bến Xe An Sương Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Tiền Lân 12 Trọn đường Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Tiền Lân 13 (Trần Như Hiệp) Lê Đức Anh (Quốc Lộ 1) → Khu Việt Tân Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Tiền Lân 14 Phan Văn Đối → Tiền Lân 13 Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Tiền Lân 15 Lê Đức Anh (Quốc Lộ 1) → Rạch Cầu Sa Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- Bà Điểm 9 Nguyễn Thị Huê → Trung Lân 4 Đất ở 9.200.000 TMDV 4.600.000 SXKD 3.700.000
- Bà Điểm 4 (Phạm Thị Khế) Nguyễn Thị Sóc → Cuối Đường Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Giác Đạo (Huỳnh Thị Nhỏ) Trung Mỹ - Tân Xuân → Thương Mại Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Tân Xuân - Trung Chánh 1 Tô Ký → Trung Mỹ Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Tân Xuân - Trung Chánh 2 Trung Mỹ → Đồng Tâm Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Thiên Quang Tô Ký → Trung Mỹ Đất ở 23.000.000 TMDV 11.500.000 SXKD 9.200.000
- Kênh T1 Phan Văn Hớn → Rạch Cầu Sa Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Kênh T1 Bà Điểm 5 → Xuân Thới Thượng 8 Đất ở 12.800.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.100.000
- Kênh T2 Tiền Lân 14 → Phan Văn Hớn Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Kênh T2 Phan Văn Hớn → Nguyễn Thị Huê Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Trung Lân 1 Nguyễn Thị Huê → Trung Lân 3 Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Trung Lân 3 Phan Văn Hớn → Kênh T2 Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Đông Lân 5 Nguyễn Thị Huê → Bà Điểm 11 (Trần Thị Cát) Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Nguyễn Thị Bén Phan Văn Hớn → Nguyễn Văn Bứa (Tỉnh Lộ 9) Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Nguyễn Thị Bén Phan Văn Hớn → Trần Thị Dần (Xuân Thới Thượng 2 Cũ) Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Trịnh Thị Dần Lê Thị Đồ (Xuân Thới Thượng 4) → Kênh Trung Ương Đất ở 11.300.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.500.000
- Xuân Thới Thượng 3 Lê Thị Đồ (Xuân Thới Thượng 4) → Kênh Trung Ương Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Lê Thị Đồ Phan Văn Hớn → Kênh T1 Đất ở 12.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 4.800.000
- Nguyễn Thị Tiểu Trần Văn Mười → Xuân Thới Thượng 8 Đất ở 11.300.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.500.000
- Huỳnh Thị Thiêu Dương Công Khi → Nguyễn Thị Bén (Xuân Thới Thượng 1) Đất ở 11.300.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.500.000
- Xuân Thới Thượng 18 Dương Công Khi → Kênh Trung Ương Đất ở 11.300.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.500.000
- Trần Thị Nhờ Dương Công Khi → Nguyễn Thị Bén (Xuân Thới Thượng 1) Đất ở 11.300.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.500.000
- Lý Thị Nê Trọn đường Đất ở 10.500.000 TMDV 5.300.000 SXKD 4.200.000
- Xuân Thới Thượng 30 Trọn đường Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Nguyễn Thị Ra Trần Văn Mười → Xuân Thới Thượng 32 Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Xuân Thới Thượng 32 Nguyễn Thị Tiểu (Xuân Thới Thượng 7) → Giáp Ranh Xã Xuân Thới Sơn (Xuân Thới Đông Cũ) Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Lê Thị Mai Trần Văn Mười → Nguyễn Thị Thử Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Nguyễn Thị Nối Phan Văn Hớn → Xuân Thới Thượng 8 Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Xuân Thới Thượng 5 Phan Văn Hớn → Nguyễn Thị Thử Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Xuân Thới Thượng 13 Phan Văn Hớn → Nguyễn Thị Bén (Xuân Thới Thượng 1 Cũ) Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Xuân Thới Thượng 14 Phan Văn Hớn → Dương Công Khi Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Xuân Thưới Thượng 21 Phan Văn Hớn → Nguyễn Thị Bén (Xuân Thới Thượng 1 Cũ) Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Xuân Thới Thượng 22 Phan Văn Hớn → Xuân Thới Thượng 24 Đất ở 13.500.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Hồ Thị Đò Thiên Quang → Mỹ Huề Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Mỹ Huề Thiên Quang → Tân Xuân - Trung Chánh Đất ở 15.000.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.000.000
- Mỹ Huề 6 Thiên Quang → Nguyễn Hữu Cầu Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Xóm Bắp Nguyễn Hữu Cầu → Trung Mỹ Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- Nguyễn Hữu Cầu Nguyễn Ảnh Thủ → Tô Ký Đất ở 18.600.000 TMDV 9.300.000 SXKD 7.400.000
- Nhà Vuông Quốc Lộ 22 (Lê Quang Đạo) → Đồng Tâm Đất ở 17.600.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.000.000