Bảng giá đất Xã An Long
- Khu vực:
- IV
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 17
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.200.000 đến 5.500.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã An Linh, Huyện Phú Giáo; Xã An Long, Huyện Phú Giáo; Xã Tân Long, Huyện Phú Giáo.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) Ranh Xã Bàu Bàng → Cầu Suối Thôn Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) Cầu Suối Thôn → Ngã 3 Giữa Đường ĐT 741C và ĐH 510 Đất ở 5.100.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.500.000
- ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) Ngã 3 Giữa Đường ĐT 741C và ĐH 510 → Giáp Ranh Phường Chơn Thành, Tỉnh Đồng Nai Đất ở 4.300.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- ĐT.750 Cầu Số 1 Xã Phước Hòa → Cầu Số 4 Xã An Long Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- ĐT.750 Cầu Số 4 Xã An Long → Ranh Xã trừ Văn Thố Đất ở 5.300.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- Tạo Lực Bắc Tân Uyên - Phú Giáo - Bàu Bàng (thuộc Địa Bàn các Xã) Cầu Sông Bé, Xã An Long → Ranh Phường Bến Cát Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 3.700.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 3.200.000 TMDV 1.300.000 SXKD 1.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 2.800.000 TMDV 1.100.000 SXKD 800.000
- ĐH.504 Ranh Xã Phước Thành → ĐH.507 Đất ở 3.800.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.100.000
- ĐH.507 Cầu Đôi, Ranh Xã Phước Thành → ĐH.510 Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- ĐH.507 ĐH.510 → Đường Ba Băng Đất ở 5.500.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- ĐH.507 Đường Ba Băng → Ranh Xã Phước Thành Đất ở 4.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.400.000
- ĐH.509 Ranh Xã Phước Thành → Đường ĐH.507 (Ngã 3 Chùa Phước Linh) Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.510 Đường ĐH.507 → ĐT.741C (ĐH.516 Cũ) Đất ở 3.400.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.000.000
- ĐH.517 Đường ĐT.750 → Giáp Ra Phường Bến Cát Đất ở 2.200.000 TMDV 900.000 SXKD 700.000