Bảng giá đất Phường Xuân Hòa
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 37
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 138.500.000 đến 340.200.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 4, Quận 3 (một phần); Phường Võ Thị Sáu, Quận 3.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bà Huyện Thanh Quan Lý Chính Thắng → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 197.000.000 TMDV 137.900.000 SXKD 118.200.000
- Cách Mạng Tháng 8 Ngã 6 Dân Chủ → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 215.000.000 TMDV 150.500.000 SXKD 129.000.000
- Công Trường Quốc Tế Trọn đường Đất ở 340.200.000 TMDV 238.100.000 SXKD 204.100.000
- Điện Biên Phủ Nguyễn Thượng Hiền → Hai Bà Trưng Đất ở 225.800.000 TMDV 158.100.000 SXKD 135.500.000
- Đoàn Công Bửu Lý Chính Thắng → Trần Quốc Toản Đất ở 153.900.000 TMDV 107.700.000 SXKD 92.300.000
- Hai Bà Trưng Nguyễn Thị Minh Khai → Võ Thị Sáu Đất ở 266.500.000 TMDV 186.600.000 SXKD 159.900.000
- Hai Bà Trưng Võ Thị Sáu → Lý Chính Thắng Đất ở 305.200.000 TMDV 213.600.000 SXKD 183.100.000
- Hai Bà Trưng Lý Chính Thắng → Cầu Kiệu Đất ở 243.500.000 TMDV 170.500.000 SXKD 146.100.000
- Hoàng Sa Trần Quốc Thảo → Cầu Kiệu/Hai Bà Trung Đất ở 138.500.000 TMDV 97.000.000 SXKD 83.100.000
- Hồ Xuân Hương Trương Định → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 226.800.000 TMDV 158.800.000 SXKD 136.100.000
- Huỳnh Tịnh của Lý Chính Thắng → Trần Quốc Toản Đất ở 210.600.000 TMDV 147.400.000 SXKD 126.400.000
- Lê Ngô Cát Điện Biên Phủ → Ngô Thời Nhiệm Đất ở 202.500.000 TMDV 141.800.000 SXKD 121.500.000
- Lê Quý Đôn Võ Thị Sáu → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 218.700.000 TMDV 153.100.000 SXKD 131.200.000
- Lý Chính Thắng Ngã 6 Dân Chủ → Hai Bà Trưng Đất ở 226.800.000 TMDV 158.800.000 SXKD 136.100.000
- Nam Kỳ Khởi Nghĩa Cầu Công Lý → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 323.200.000 TMDV 226.200.000 SXKD 193.900.000
- Ngô Thời Nhiệm Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 226.800.000 TMDV 158.800.000 SXKD 136.100.000
- Nguyễn Đình Chiểu Hai Bà Trưng → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 267.300.000 TMDV 187.100.000 SXKD 160.400.000
- Nguyễn Gia Thiều Ngô Thời Nhiệm → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 178.200.000 TMDV 124.700.000 SXKD 106.900.000
- Nguyễn Thị Diệu Trương Định → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 218.700.000 TMDV 153.100.000 SXKD 131.200.000
- Nguyễn Thị Minh Khai Hai Bà Trưng → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 305.800.000 TMDV 214.100.000 SXKD 183.500.000
- Nguyễn Thông Lý Chính Thắng → Hồ Xuân Hương Đất ở 234.900.000 TMDV 164.400.000 SXKD 140.900.000
- Nguyễn Thượng Hiền Ngã 6 Dân Chủ → Điện Biên Phủ Đất ở 179.100.000 TMDV 125.400.000 SXKD 107.500.000
- Nguyễn Văn Mai Hai Bà Trưng → Huỳnh Tịnh của Đất ở 186.300.000 TMDV 130.400.000 SXKD 111.800.000
- Pasteur Trần Quốc Toản → Võ Thị Sáu Đất ở 243.000.000 TMDV 170.100.000 SXKD 145.800.000
- Pasteur Võ Thị Sáu → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 272.900.000 TMDV 191.000.000 SXKD 163.700.000
- Phạm Đình Toái Nguyễn Thông → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 162.000.000 TMDV 113.400.000 SXKD 97.200.000
- Phạm Ngọc Thạch Võ Thị Sáu → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 285.600.000 TMDV 199.900.000 SXKD 171.400.000
- Sư Thiện Chiếu Nguyễn Thông → Bà Huyện Thanh Quan Đất ở 162.000.000 TMDV 113.400.000 SXKD 97.200.000
- Trần Cao Vân Hai Bà Trưng → Phạm Ngọc Thạch Đất ở 298.100.000 TMDV 208.700.000 SXKD 178.900.000
- Trần Quốc Thảo Trọn đường Đất ở 210.600.000 TMDV 147.400.000 SXKD 126.400.000
- Trần Quốc Toản Trần Quốc Thảo → Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đất ở 194.400.000 TMDV 136.100.000 SXKD 116.600.000
- Trần Quốc Toản Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Hai Bà Trưng Đất ở 210.600.000 TMDV 147.400.000 SXKD 126.400.000
- Trương Định Lý Chính Thắng → Nguyễn Thị Minh Khai Đất ở 287.700.000 TMDV 201.400.000 SXKD 172.600.000
- Trương Quyền Võ Thị Sáu → Điện Biên Phủ Đất ở 153.900.000 TMDV 107.700.000 SXKD 92.300.000
- Tú Xương Nam Kỳ Khởi Nghĩa → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 243.000.000 TMDV 170.100.000 SXKD 145.800.000
- Võ Thị Sáu Hai Bà Trưng → Ngã 6 Dân Chủ Đất ở 226.800.000 TMDV 158.800.000 SXKD 136.100.000
- Võ Văn Tần Công Trường Quốc Tế → Cách Mạng Tháng 8 Đất ở 299.700.000 TMDV 209.800.000 SXKD 179.800.000