Bảng giá đất Phường Trung Mỹ Tây
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 29
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 24.100.000 đến 79.700.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12; Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đỗ Mười (Quốc Lộ 1) Ngã Tư An Sương → Mương Cầu Suối Đất ở 43.700.000 TMDV 26.200.000 SXKD 21.900.000
- Tô Ký Cầu Vượt Quang Trung → Ngã 3 Bầu Đất ở 66.300.000 TMDV 39.800.000 SXKD 33.200.000
- Nguyễn Ảnh Thủ Nguyễn Thị Búp → Tô Ký Đất ở 63.800.000 TMDV 38.300.000 SXKD 31.900.000
- Nguyễn Ảnh Thủ Tô Ký → Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Đất ở 79.700.000 TMDV 47.800.000 SXKD 39.900.000
- Hà Đặc Phan Văn Hùm → Nguyễn Ánh Thủ Đất ở 46.800.000 TMDV 28.100.000 SXKD 23.400.000
- Nguyễn Thành Vĩnh Trọn đường Đất ở 41.300.000 TMDV 24.800.000 SXKD 20.700.000
- Hà Thị Khiêm Tô Ký → Lê Thị Nho Đất ở 40.000.000 TMDV 24.000.000 SXKD 20.000.000
- Lê Thị Nho Trọn đường Đất ở 33.000.000 TMDV 19.800.000 SXKD 16.500.000
- Hà Thị Khéo Nguyễn Ảnh Thủ → Nhà Tưởng Niệm Nguyễn An Ninh Nghi sai sót trong văn bản gốc Đất ở 60.800.000 TMDV 28.100.000 SXKD 23.400.000
- Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) Ngã Tư An Sương → Ngã Tư Trung Chánh Đất ở 66.700.000 TMDV 40.000.000 SXKD 33.400.000
- Trung Mỹ Tây 13 Tô Ký → Tuyến Nước Sạch Đất ở 52.300.000 TMDV 31.400.000 SXKD 26.200.000
- Trung Mỹ Tây 2A Lê Quang Đạo (Quốc Lộ 22) → Trường Quân Khu 7 Đất ở 52.300.000 TMDV 31.400.000 SXKD 26.200.000
- Trần Thị Năm Dương Thị Mười → Nguyễn Ảnh Thủ Đất ở 49.600.000 TMDV 29.800.000 SXKD 24.800.000
- Bùi Văn Ngữ Tô Ký → Nguyễn Ảnh Thủ Đất ở 35.800.000 TMDV 21.500.000 SXKD 17.900.000
- Huỳnh Thị Hai Dương Thị Mười → Nguyễn Ảnh Thủ Đất ở 46.800.000 TMDV 28.100.000 SXKD 23.400.000
- Tân Chánh Hiệp 33 (Đường Đông Bắc Sau Phần Mềm Quang Trung) Trọn đường Đất ở 46.800.000 TMDV 28.100.000 SXKD 23.400.000
- Dương Thị Mười Tân Chánh Hiệp 33 (Đường Đông Bắc Sau Phần Mềm Quang Trung) → Nguyễn Thị Búp Đất ở 49.600.000 TMDV 29.800.000 SXKD 24.800.000
- Tân Chánh Hiệp 25 Huỳnh Thị Hai → Tân Chánh Hiệp 18 Đất ở 41.300.000 TMDV 24.800.000 SXKD 20.700.000
- Tân Chánh Hiệp 07 Nguyễn Ánh Thủ → Tân Chánh Hiệp 03 Đất ở 41.300.000 TMDV 24.800.000 SXKD 20.700.000
- Tân Chánh Hiệp 03 Tân Chánh Hiệp 07 → Tân Chánh Hiệp 02 Đất ở 41.300.000 TMDV 24.800.000 SXKD 20.700.000
- Tân Chánh Hiệp 18 Tô Ký → Tân Chánh Hiệp 25 Đất ở 46.800.000 TMDV 28.100.000 SXKD 23.400.000
- Tân Chánh Hiệp 35 Tô Ký → Tân Chánh Hiệp 34 Đất ở 46.800.000 TMDV 28.100.000 SXKD 23.400.000
- Tân Chánh Hiệp 34 Tân Chánh Hiệp 35 → Tân Chánh Hiệp 36 Đất ở 41.300.000 TMDV 24.800.000 SXKD 20.700.000
- Tân Chánh Hiệp 36 Tân Chánh Hiệp 34 → Tân Chánh Hiệp 33 Đất ở 41.300.000 TMDV 24.800.000 SXKD 20.700.000
- Đường A (Khu Tái Định Cư Xuyên Á) Giáp với Đường Tân Chánh Hiệp 08 → Lâm Thị Hố Đất ở 24.100.000 TMDV 14.500.000 SXKD 12.100.000
- Nguyễn Thị Búp Nguyễn Ảnh Thủ → Dương Thị Mười Đất ở 49.600.000 TMDV 29.800.000 SXKD 24.800.000
- Lâm Thị Hố Huỳnh Thị Hai → Nguyễn Thị Búp Đất ở 39.680.000 TMDV 23.840.000 SXKD 19.840.000
- Trương Thị Ngào Nguyễn Thị Trên → Phan Văn Hùm Đất ở 36.700.000 TMDV 22.000.000 SXKD 18.400.000
- Tuyến Song Hành Trọn đường Đất ở 27.500.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.800.000