Bảng giá đất Phường Thuận An
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 168
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 7.800.000 đến 47.400.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường An Thạnh, Thành phố Thuận An; Phường Hưng Định, Thành phố Thuận An; Xã An Sơn, Thành phố Thuận An.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) Cầu Bà Hai → Ngã 4 Cầu Cống Đất ở 45.400.000 TMDV 27.200.000 SXKD 22.700.000
- Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) Ngã 4 Cầu Cống → Ranh Phường Thủ Dầu Một Đất ở 32.300.000 TMDV 19.400.000 SXKD 16.200.000
- Cách Mạng Tháng Tám (Cũ ĐT.745) Cầu Bà Hai → Ranh Phường Lái Thiêu Đất ở 25.000.000 TMDV 15.000.000 SXKD 12.500.000
- Thủ Khoa Huân Cách Mạng Tháng Tám → Ngã 3 Dốc Sỏi Đất ở 47.400.000 TMDV 28.400.000 SXKD 23.700.000
- Thủ Khoa Huân (trừ các Thửa Đất thuộc Khu TĐC Phường An Thạnh) Ngã 3 Dốc Sỏi → Ngã 4 Hòa Lân Đất ở 23.000.000 TMDV 13.800.000 SXKD 11.500.000
- Đồ Chiểu Cầu Sắt → Thủ Khoa Huân + Nguyễn Chí Thanh Đất ở 32.800.000 TMDV 19.700.000 SXKD 16.400.000
- Lê Văn Duyệt Cách Mạng Tháng Tám → Đồ Chiểu Đất ở 32.800.000 TMDV 19.700.000 SXKD 16.400.000
- Võ Tánh Cách Mạng Tháng Tám → Đồ Chiểu Đất ở 32.800.000 TMDV 19.700.000 SXKD 16.400.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Trọn đường Đất ở 31.100.000 TMDV 18.700.000 SXKD 15.600.000
- Đường 22 Tháng 12 (Thuận Giao - An Phú + Đất Thánh) Thủ Khoa Huân → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 24.400.000 TMDV 14.600.000 SXKD 12.200.000
- Đường Vào Thạnh Bình Ngã 4 Cống → Ranh KDC An Thạnh Đất ở 30.500.000 TMDV 18.300.000 SXKD 15.300.000
- Hồ Văn Mên (Cũ Đường Ngã 4 An Sơn đi Đại Lộ Bình Dương) Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 12.500.000 TMDV 7.500.000 SXKD 6.300.000
- Nội Bộ Khu KDC Thạnh Bình Trọn đường Đất ở 20.800.000 TMDV 12.500.000 SXKD 10.400.000
- Nguyễn Chí Thanh (Cũ Triệu Thị Trinh) Đường Nhà Thờ Búng → Thạnh Bình Đất ở 31.400.000 TMDV 18.800.000 SXKD 15.700.000
- An Thạnh 03 Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 762, Tờ Bản Đồ 11 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 06 Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 07 Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 08 Cách Mạng Tháng Tám → Cuối Đường Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 09 Cách Mạng Tháng Tám → Suối Cát - Bưng Biệp Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 10 Cách Mạng Tháng Tám → An Thạnh 24 Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 12 Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Nối Dài (Rầy Xe Lửa Cũ) Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 13 Cách Mạng Tháng Tám → Chùa Thiên Tôn Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 14 Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 15 Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 16 Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 17 Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 18 Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 09, Tờ Bản Đồ 101 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 19 Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng Đất ở 14.800.000 TMDV 8.900.000 SXKD 7.400.000
- An Thạnh 20 Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 21 Cách Mạng Tháng Tám → Thạnh Quý Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 22 Hồ Văn Mên → Giáp Thửa Đất Số 16, Tờ Bản Đồ 90 Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 23 Hồ Văn Mên → Giáp Thửa Đất Số 1450, Tờ Bản Đồ 54 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 24 Hồ Văn Mên → Cuối Đường Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 25 Hồ Văn Mên → Rạch Thầy Quỳnh Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 26 Hồ Văn Mên → Cuối Đường Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 29 Hồ Văn Mên → Rạch Suối Cát Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 34 Hồ Văn Mên → Rạch Mương Trâm Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 38 Thạnh Quý → An Thạnh 36 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 39 Thạnh Quý → Cuối Đường Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 42 Thạnh Quý → Hưng Định 06 Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 45 Cầu Sắt → Cuối Đường Đất ở 7.800.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.900.000
- An Thạnh 46 Đồ Chiểu → Vựa Bụi Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 47 Thạnh Bình Nối Dài → Hồ Văn Mên Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 48 Thạnh Bình Nối Dài → Giáp Thửa Đất Số 184, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 49 Thạnh Bình → Hồ Văn Mên Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 50 Thạnh Bình → Giáp Thửa Đất Số 303, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 51 Thạnh Bình → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 53 Thạnh Bình → An Thạnh 51 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 54 Thạnh Bình → An Thạnh 53 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 55 Thạnh Bình → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An THẠNH.61 Thủ Khoa Huân → Trường Mẫu Giáo Hoa Mai Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 66 Thủ Khoa Huân → An Thạnh 68 Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 68 Thủ Khoa Huân → An Thạnh 66 Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- An Thạnh 69 Thủ Khoa Huân → Chùa Thiên Hoa Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 72 Thủ Khoa Huân → Cuối Đường Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- An Thạnh 73 Đường Nhà Thờ Búng → Cuối Đường Đất ở 14.800.000 TMDV 8.900.000 SXKD 7.400.000
- Cầu Tàu Cách Mạng Tháng Tám → Sông Sài Gòn Đất ở 14.600.000 TMDV 8.800.000 SXKD 7.300.000
- Chòm Sao Ranh Phường Thuận Giao → Đường Nhà Thờ Búng Đất ở 16.400.000 TMDV 9.800.000 SXKD 8.200.000
- Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp Cách Mạng Tháng Tám → Ranh Phường Thủ Dầu Một Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp Cách Mạng Tháng Tám → Giáp Thửa Đất Số 03, Tờ Bản Đồ 20 Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp Cách Mạng Tháng Tám → Đê Bao Bà Lụa Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Đường Nhà Thờ Búng Cầu Bà Hai → Thủ Khoa Huân Đất ở 20.500.000 TMDV 12.300.000 SXKD 10.300.000
- Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) Cách Mạng Tháng Tám (Ngã 4 An Sơn) → Thạnh Quý Đất ở 17.300.000 TMDV 10.400.000 SXKD 8.700.000
- Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) Ranh An Thạnh - An Sơn (An Sơn 25) → Thạnh Quý Đất ở 12.000.000 TMDV 7.200.000 SXKD 6.000.000
- Hồ Văn Mên (Cũ Hương Lộ 9) Thạnh Quý → Sông Sài Gòn Đất ở 10.800.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.400.000
- Hưng Định 31 Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 13.200.000 TMDV 7.900.000 SXKD 6.600.000
- Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) Trương Định → Đường Nhà Thờ Búng Đất ở 25.000.000 TMDV 15.000.000 SXKD 12.500.000
- Nguyễn Chí Thanh (Cũ Rầy Xe Lửa) Thạnh Bình → Hồ Văn Mên Đất ở 25.000.000 TMDV 15.000.000 SXKD 12.500.000
- Nguyễn Chí Thanh Nối Dài Hồ Văn Mên → Ranh Phường Thủ Dầu Một Đất ở 13.300.000 TMDV 8.000.000 SXKD 6.700.000
- Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Bà Rùa) Thủ Khoa Huân → Đường Nhà Thờ Búng Đất ở 16.400.000 TMDV 9.800.000 SXKD 8.200.000
- Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) Ranh Hưng Định - Bình Nhâm → Chòm Sao Đất ở 17.400.000 TMDV 10.400.000 SXKD 8.700.000
- Nguyễn Hữu Cảnh (Cũ Liên Xã, Sân Golf, Bà Rùa) Chòm Sao → Đường Nhà Thờ Búng Đất ở 15.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.700.000
- Thạnh Bình Nối Dài Thạnh Bình → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 8.500.000 TMDV 5.100.000 SXKD 4.300.000
- Thạnh Phú - Thạnh Quý Hồ Văn Mên → Thạnh Quý Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Thạnh Quý Cầu Sắt An Thạnh → Hồ Văn Mên Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Thạnh Quý - Hưng Thọ Thạnh Quý → Hưng Định 01 Đất ở 10.400.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Vựa Bụi Cách Mạng Tháng Tám → Rạch Búng Đất ở 10.400.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.200.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh và Thuận Giao) Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Thủ Khoa Huân Đất ở 30.874.000 TMDV 18.500.000 SXKD 15.400.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh và Thuận Giao) Đường Trục Chính N1 Đất ở 17.057.000 TMDV 10.200.000 SXKD 8.500.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Phường An Thạnh (Phường An Thạnh và Thuận Giao) Đường Nội Bộ Còn Lại Đất ở 15.124.000 TMDV 9.100.000 SXKD 7.600.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 18.000.000 TMDV 10.800.000 SXKD 9.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 16.200.000 TMDV 9.700.000 SXKD 8.100.000
- An Sơn 01 Cầu Bình Sơn → An Sơn 42 Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- An Sơn 02 Hồ Văn Mên → Cầu Đình Bà Lụa Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- An Sơn 03 An Sơn 01 → Rạch Út Kỷ Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- An Sơn 04 An Sơn 01 → Đê Bao Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- An Sơn 05 An Sơn 01 (Ngã 3 Cây Mít) → Đê Bao Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- An Sơn 06 An Sơn 01 (Quán Ông Nhãn) → Đê Bao Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- An Sơn 07 An Sơn 01 → Đê Bao Đất ở 8.700.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.400.000
- An Sơn 08 An Sơn 01 → Cầu Út Khâu Đất ở 8.700.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.400.000
- An Sơn 09 An Sơn 01 → An Sơn 04 Đất ở 8.700.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.400.000
- An Sơn 10 (Rạch 5 Trận) An Sơn 02 → Đê Bao Bà Lụa Đất ở 8.700.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.400.000
- An Sơn 11 (Rạch 8 Trích) An Sơn 02 → Đê Bao Bà Lụa Đất ở 8.700.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.400.000
- An Sơn 13 An Sơn 01 (Cầu 6 Hộ, Thửa Đất Số 47, Tờ Bản Đồ 8) → Chùa Phước Viên (Thửa Đất Số 23, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 8.700.000 TMDV 5.200.000 SXKD 4.400.000
- An Sơn 14 An Sơn 01 (Thửa Đất Số 97, Tờ Bản Đồ 8) → An Sơn 19 (Thửa Đất Số 641, Tờ Bản Đồ 5) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 15 Hồ Văn Mên → An Sơn 54 (Thửa Đất Số 352, Tờ Bản Đồ 6) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 16 Hồ Văn Mên → Thửa Đất Số 178, Tờ Bản Đồ 9 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 17 Hồ Văn Mên → Đất Ông Thanh Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 18 An Sơn 02 → An Sơn 51 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 19 An Sơn 02 → An Sơn 01 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 20 Hồ Văn Mên → An Sơn 02 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 24 Hồ Văn Mên (Thửa Đất Số 22, Tờ Bản Đồ 6) → Cầu Gừa (Rạch Hai Diêu Mương Đào) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 25 Hồ Văn Mên → An Sơn 54 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 26 An Sơn 02 → Rạch Cầu Gừa Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 27 An Sơn 45 → An Sơn 02 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 28 An Sơn 01 (Thửa Đất Số 479, Tờ Bản Đồ 5) → Đê Bao (Thửa Đất Số 117, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 29 An Sơn 01 → Đất Ông Trần Văn Chính (Thửa Đất Số 6, Tờ Bản Đồ 8) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 30 An Sơn 01 → Đê Bao Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 31 An Sơn 01 → Đê Bao Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 32 An Sơn 01 (Thửa Đất Số 100, Tờ Bản Đồ 1) → Thửa Đất Số 41, Tờ Bản Đồ 5 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 33 An Sơn 01 (Thửa Đất Số 202, Tờ Bản Đồ 1) → Đê Bao Rạch Bà Lụa (Thửa Đất Số 26, Tờ Bản Đồ 1) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 35 An Sơn 01 (Thửa Đất Số 321, Tờ Bản Đồ 1) → Đê Bao Sông Sài Gòn (Thửa Đất Số 244, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 36 An Sơn 20 → An Sơn 23 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 37 An Sơn 01 → An Sơn 30 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 38 An Sơn 02 → Cầu Ba Sắt Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 39 An Sơn 01 → Đê Bao Bà Lụa Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 41 An Sơn 02 → Cầu Quản Cứ Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 42 Đê Bao An Sơn → Đê Bao Bà Lụa Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 43 An Sơn 45 → Đê Bao Bà Lụa Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 44 An Sơn 02 → Nhà Bà Ngọc Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 45 An Sơn 02 (Ngã 3 Làng) → An Sơn 01 (Ụ Sáu Ri) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 48 An Sơn 25 → Đất Ông Nguyễn Văn Bảy (Thửa Đất Số 40, Tờ Bản Đồ 3) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 49 An Sơn 01 → An Sơn 05 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 50 An Sơn 01 → Đê Bao Rạch Cầu Quay (Thửa Đất Số 4, Tờ Bản Đồ 7) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 51 An Sơn 26 (Thửa Đất Số 43, Tờ Bản Đồ 6) → Cầu Lớn Ah (Thửa Đất Số 51, Tờ Bản Đồ 6) Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 52 An Sơn 26 (Ụ Rạch Bọng, Thửa Đất Số 229, Tờ Bản Đồ 3) → Cầu Quản Cứ Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 53 An Sơn 24 (Cầu Gừa) → An Sơn 52 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 54 An Sơn 01 → Đê Bao Bà Lụa Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- An Sơn 55 An Sơn 01 → An Sơn 37 Đất ở 8.200.000 TMDV 4.900.000 SXKD 4.100.000
- Đê Bao Trọn đường Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- Đê Bao Bà Lụa An Sơn 02 → Đê Bao Sông Sài Gòn Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- Đê Bao Bà Lụa An Sơn 02 → Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp Đất ở 9.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.800.000
- Đường Cổng Sau Trường Tiểu Học Hưng Định Cống Hai Lịnh → Cổng Sau Trường Học Đất ở 11.600.000 TMDV 7.000.000 SXKD 5.800.000
- Hưng Định 01 Trọn đường Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Hưng Định 02 Trọn đường Đất ở 10.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 5.100.000
- Hưng Định 03 Hưng Định 01 → Hưng Định 02 Đất ở 10.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 5.100.000
- Hưng Định 04 Hưng Định 06 → Hưng Định 01 Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Hưng Định 05 Hưng Định 01 → Cuối Đường Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Hưng Định 06 Hưng Định 01 → Cuối Đường Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 07 Hưng Định 01 → Hưng Định 10 Đất ở 10.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 5.100.000
- Hưng Định 08 Hưng Định 01 → Nhà Sáu Thương Đất ở 10.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 5.100.000
- Hưng Định 09 Hưng Định 01 → Hưng Định 10 Đất ở 10.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.400.000
- Hưng Định 10 Hưng Định 01 → Cầu Xây Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 11 (Thạnh Quý - Hưng Thọ) Hưng Định 01 → Cầu Út Kỹ Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 12 Hưng Định 01 → Hưng Định 11 Đất ở 10.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 5.100.000
- Hưng Định 13 Cách Mạng Tháng Tám → Cuối Đường Đất ở 10.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.400.000
- Hưng Định 14 Cách Mạng Tháng Tám → Hưng Định 31 Đất ở 10.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.400.000
- Hưng Định 15 Đường Nhà Thờ Búng → Đường Suối Chiu Liu Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Hưng Định 16 Chòm Sao → Nguyễn Hữu Cảnh Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 17 Đường 22 Tháng 12 → Hưng Định 18 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 18 An Thạnh 73 (At 13) → Hưng Định 17 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 19 Chòm Sao → Ranh Thuận Giao Đất ở 10.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.400.000
- Hưng Định 20 Chòm Sao → Bình Nhâm 40 Đất ở 10.700.000 TMDV 6.400.000 SXKD 5.400.000
- Hưng Định 21 Hưng Định 20 → Nhà Ông Út Be (Thửa Đất Số 254, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 10.900.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.500.000
- Hưng Định 22 Hưng Định 20 → Nhà Ông Xê (Thửa Đất Số 499, Tờ Bản Đồ 4) Đất ở 10.900.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.500.000
- Hưng Định 23 Nguyễn Hữu Cảnh → Hưng Định 20 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 24 Đại Lộ Bình Dương → Hưng Định 19 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 25 Đường 22 Tháng 12 → Cầu Suối Khu 7 Đất ở 11.300.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.700.000
- Hưng Định 25 (Nhánh) Hưng Định 25 → Rạch Chòm Sao Đất ở 10.100.000 TMDV 6.100.000 SXKD 5.100.000
- Hưng Định 26 Cách Mạng Tháng Tám → Nhà Ông Lâm - Hẻm 03 (Nhánh Hưng Định 14) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Hưng Định 28 Đường 22 Tháng 12 → Hưng Định 25 Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Hưng Định 29 Chòm Sao → Hưng Định 15 Đất ở 9.400.000 TMDV 5.600.000 SXKD 4.700.000
- Hưng Định 30 Cách Mạng Tháng Tám → Nhà Ông Phùng Văn Bốn (Thửa Đất Số 112, Tờ Bản Đồ 6) Đất ở 10.000.000 TMDV 6.000.000 SXKD 5.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 10.900.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 9.900.000 TMDV 5.900.000 SXKD 5.000.000
- An Thạnh 56 Đường Thạnh Bình → Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Thạnh Bình Đất ở 13.000.000 TMDV 7.800.000 SXKD 6.500.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC An Thạnh Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Nguyễn Chí Thanh Nối Dài Đất ở 15.900.000 TMDV 9.500.000 SXKD 8.000.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC An Thạnh Thửa Đất Tiếp Giáp các Đường Nội Bộ Còn Lại Đất ở 9.000.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.500.000