Bảng giá đất Phường Thủ Dầu Một
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 88
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 6.100.000 đến 89.600.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Chánh Mỹ, Thành phố Thủ Dầu Một (một phần); Phường Chánh Nghĩa, Thành phố Thủ Dầu Một; Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một (một phần); Phường Phú Cường, Thành phố Thủ Dầu Một; Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bác Sĩ Yersin Ngã 6 → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 89.600.000 TMDV 53.800.000 SXKD 44.800.000
- Bạch Đằng Nguyễn Tri Phương → Cầu Ông Kiểm Đất ở 89.600.000 TMDV 53.800.000 SXKD 44.800.000
- Cách Mạng Tháng Tám Phan Đình Giót → Mũi Dùi Đất ở 61.000.000 TMDV 36.600.000 SXKD 30.500.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Ngã 4 Sân Banh → Mũi Dùi Đất ở 52.160.000 TMDV 31.300.000 SXKD 26.100.000
- Điểu Ong Bạch Đằng → Ngô Tùng Châu Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Đinh Bộ Lĩnh Bạch Đằng → Trần Hưng Đạo Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Đoàn Trần Nghiệp Hùng Vương → Bạch Đằng Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Hùng Vương Trần Hưng Đạo → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Lê Lợi Nguyễn Thái Học → Quang Trung Đất ở 47.900.000 TMDV 28.700.000 SXKD 24.000.000
- Nguyễn Du Cách Mạng Tháng Tám → Bác Sĩ Yersin Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Nguyễn Thái Học Lê Lợi → Bạch Đằng Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Quang Trung Ngã 6 → Cổng UBND Thành Phố Thủ Dầu Một Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Trần Hưng Đạo Ngã 6 → Lê Lợi Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Bà Triệu Hùng Vương → Trừ Văn Thố Đất ở 47.900.000 TMDV 28.700.000 SXKD 24.000.000
- Bạch Đằng Cầu Ông Kiểm → Cổng Trường Sỹ Quan Công Binh + Nguyễn Văn Tiết Đất ở 48.700.000 TMDV 29.200.000 SXKD 24.400.000
- Cách Mạng Tháng Tám (trừ các Thửa Đất thuộc Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) Phan Đình Giót → Lê Hồng Phong Đất ở 46.700.000 TMDV 28.000.000 SXKD 23.400.000
- Cách Mạng Tháng Tám (trừ các Thửa Đất thuộc Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa) Lê Hồng Phong → Ranh Phường Thuận An Đất ở 32.700.000 TMDV 19.600.000 SXKD 16.400.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Suối Cát → Ngã 4 Sân Banh Đất ở 47.800.000 TMDV 28.700.000 SXKD 23.900.000
- Đường 30/4 Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 48.600.000 TMDV 29.200.000 SXKD 24.300.000
- Đường 30/4 Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương Đất ở 42.500.000 TMDV 25.500.000 SXKD 21.300.000
- Hai Bà Trưng Văn Công Khai → Đoàn Trần Nghiệp Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Hoàng Văn Thụ Thích Quảng Đức → Cuối Tuyến (Đường N9) Đất ở 57.800.000 TMDV 34.700.000 SXKD 28.900.000
- Huỳnh Văn Cù Ngã 4 Chợ Cây Dừa → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 40.100.000 TMDV 24.100.000 SXKD 20.100.000
- Lý Thường Kiệt Nguyễn Thái Học → Văn Công Khai Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Lý Thường Kiệt Văn Công Khai → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 54.900.000 TMDV 32.900.000 SXKD 27.500.000
- Ngô Gia Tự Đại Lộ Bình Dương → Phòng Quản Lý Xuất Nhập Cảnh Công An Tỉnh Đất ở 27.930.000 TMDV 16.800.000 SXKD 14.000.000
- Ngô Quyền Bạch Đằng → Phạm Ngũ Lão Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Ngô Tùng Châu Nguyễn Thái Học → Đinh Bộ Lĩnh Đất ở 47.900.000 TMDV 28.700.000 SXKD 24.000.000
- Nguyễn An Ninh Cách Mạng Tháng Tám → Lý Thường Kiệt Đất ở 50.100.000 TMDV 30.100.000 SXKD 25.100.000
- Nguyễn Đình Chiểu Trần Hưng Đạo → Võ Thành Long Đất ở 50.100.000 TMDV 30.100.000 SXKD 25.100.000
- Nguyễn Trãi Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương Đất ở 56.400.000 TMDV 33.800.000 SXKD 28.200.000
- Nguyễn Tri Phương Cầu Thầy Năng → Cầu Thủ Ngữ Đất ở 41.000.000 TMDV 24.600.000 SXKD 20.500.000
- Phan Đình Giót Thích Quảng Đức → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 50.100.000 TMDV 30.100.000 SXKD 25.100.000
- Thầy Giáo Chương Cách Mạng Tháng Tám → Hùng Vương Đất ở 50.100.000 TMDV 30.100.000 SXKD 25.100.000
- Thích Quảng Đức Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Đất ở 62.600.000 TMDV 37.600.000 SXKD 31.300.000
- Trần Tử Bình Lý Thường Kiệt → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 50.100.000 TMDV 30.100.000 SXKD 25.100.000
- Trừ Văn Thố Văn Công Khai → Đinh Bộ Lĩnh Đất ở 47.900.000 TMDV 28.700.000 SXKD 24.000.000
- Văn Công Khai Hùng Vương → Bàu Bàng Đất ở 59.900.000 TMDV 35.900.000 SXKD 30.000.000
- Võ Thành Long Bác Sĩ Yersin → Thích Quảng Đức Đất ở 50.100.000 TMDV 30.100.000 SXKD 25.100.000
- Võ Thành Long Võ Thành Long → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 37.600.000 TMDV 22.600.000 SXKD 18.800.000
- Âu Cơ Bác Sĩ Yersin → Cuối Tuyến Đất ở 34.100.000 TMDV 20.500.000 SXKD 17.100.000
- Bàu Bàng Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương Đất ở 22.600.000 TMDV 13.600.000 SXKD 11.300.000
- Bùi Quốc Khánh Lò Chén → Nguyễn Tri Phương + Đường 30/4 Đất ở 22.600.000 TMDV 13.600.000 SXKD 11.300.000
- Đường Chùa Hội Khánh Bác Sĩ Yersin → CTY TNHH Hồng Đức Đất ở 34.100.000 TMDV 20.500.000 SXKD 17.100.000
- Đường Chùa Hội Khánh CTY TNHH Hồng Đức → Cuối Tuyến Đất ở 26.600.000 TMDV 16.000.000 SXKD 13.300.000
- Đường Ven Sông Sài Gòn Nguyễn Tri Phương → Cuối Tuyến Nhựa Đất ở 19.800.000 TMDV 11.900.000 SXKD 9.900.000
- Huỳnh Văn Cù Cầu Phú Cường → Ngã 4 Chợ Cây Dừa Đất ở 25.400.000 TMDV 15.200.000 SXKD 12.700.000
- Lạc Long Quân Nguyễn Văn Tiết → Tiểu Chủng Viện Thiên Chúa Giáo (Trường Đảng Cũ) Đất ở 19.600.000 TMDV 11.800.000 SXKD 9.800.000
- Lào Cai Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Tri Phương Đất ở 20.000.000 TMDV 12.000.000 SXKD 10.000.000
- Lê Hồng Phong Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 26.100.000 TMDV 15.700.000 SXKD 13.100.000
- Lê Hồng Phong Cách Mạng Tháng Tám → Võ Minh Đức Đất ở 19.500.000 TMDV 11.700.000 SXKD 9.800.000
- Lê Văn Tám Nguyễn Trãi → Thầy Giáo Chương Đất ở 35.600.000 TMDV 21.400.000 SXKD 17.800.000
- Lò Chén Cách Mạng Tháng Tám → Bàu Bàng Đất ở 28.200.000 TMDV 16.900.000 SXKD 14.100.000
- Ngô Chí Quốc Ngô Quyền → Nguyễn Văn Tiết Đất ở 37.100.000 TMDV 22.300.000 SXKD 18.600.000
- Nguyễn Hữu Cảnh (Đường từ 30/4 đến Lê Hồng Phong) Đường 30/4 (Sân Banh) → Lê Hồng Phong Đất ở 24.300.000 TMDV 14.600.000 SXKD 12.200.000
- Nguyễn Tri Phương Cầu Thủ Ngữ → Đường 30/4 Đất ở 24.100.000 TMDV 14.500.000 SXKD 12.100.000
- Nguyễn Văn Bé (Đường Liên Khu 11, 12) Bạch Đằng → Huỳnh Văn Cù Đất ở 24.500.000 TMDV 14.700.000 SXKD 12.300.000
- Nguyễn Văn Hỗn Bác Sĩ Yersin → Âu Cơ Đất ở 37.900.000 TMDV 22.700.000 SXKD 19.000.000
- Nguyễn Văn Lộng Đại Lộ Bình Dương → Huỳnh Văn Cù Đất ở 15.800.000 TMDV 9.500.000 SXKD 7.900.000
- Nguyễn Văn Tiết Đại Lộ Bình Dương → Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 30.800.000 TMDV 18.500.000 SXKD 15.400.000
- Nguyễn Văn Tiết Cách Mạng Tháng Tám → Bạch Đằng Đất ở 24.600.000 TMDV 14.800.000 SXKD 12.300.000
- Phạm Ngũ Lão Bác Sĩ Yersin → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 30.800.000 TMDV 18.500.000 SXKD 15.400.000
- Tú Xương Cách Mạng Tháng Tám → Nguyễn Văn Tiết Đất ở 24.600.000 TMDV 14.800.000 SXKD 12.300.000
- Tuyến Nhánh Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng → Rạch Thầy Năng Đất ở 30.000.000 TMDV 18.000.000 SXKD 15.000.000
- Trần Bình Trọng Cách Mạng Tháng Tám → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 21.300.000 TMDV 12.800.000 SXKD 10.700.000
- Trần Phú Thích Quảng Đức → Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa Đất ở 37.900.000 TMDV 22.700.000 SXKD 19.000.000
- Trần Phú Ranh Khu Dân Cư Chánh Nghĩa → Đường 30/4 Đất ở 34.100.000 TMDV 20.500.000 SXKD 17.100.000
- Võ Minh Đức Đường 30/4 → Lê Hồng Phong Đất ở 15.800.000 TMDV 9.500.000 SXKD 7.900.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa Đường Nội Bộ Còn Lại có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 41.500.000 TMDV 24.900.000 SXKD 20.800.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Chánh Nghĩa Đường Nội Bộ Còn Lại có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M Đất ở 35.900.000 TMDV 21.500.000 SXKD 18.000.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Trường Chính Trị Trọn đường Đất ở 36.000.000 TMDV 21.600.000 SXKD 18.000.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước - Môi Trường Bình Dương) Thửa Đất Tiếp Giáp Đường Cách Mạng Tháng Tám Đất ở 77.400.000 TMDV 46.400.000 SXKD 38.700.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước - Môi Trường Bình Dương) Đường Nội Bộ Còn Lại có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 48.000.000 TMDV 28.800.000 SXKD 24.000.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Khu 3 Phường Chánh Nghĩa (Khu TĐC Công Ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước - Môi Trường Bình Dương) Đường Nội Bộ Còn Lại có Bề Rộng Mặt Đường Dưới 9M Đất ở 35.200.000 TMDV 21.100.000 SXKD 17.600.000
- Đường D13 Đường 30/4 → Ranh Phường Thuận An Đất ở 9.800.000 TMDV 5.900.000 SXKD 4.900.000
- Lý Tự Trọng Nguyễn Tri Phương → Phan Bội Châu Đất ở 24.400.000 TMDV 14.600.000 SXKD 12.200.000
- Ngô Thị Lan (Đường Nguyễn Tri Phương Ra Sông Sài Gòn) Nguyễn Tri Phương → Sông Sài Gòn Đất ở 12.300.000 TMDV 7.400.000 SXKD 6.200.000
- Nguyễn Văn Cừ Huỳnh Văn Cù → Ranh Phường Chánh Hiệp Đất ở 12.200.000 TMDV 7.300.000 SXKD 6.100.000
- Phan Bội Châu Võ Minh Đức → Cảng Bà Lụa Đất ở 12.900.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.500.000
- Xóm Guốc Phan Bội Châu → Lý Tự Trọng Đất ở 12.900.000 TMDV 7.700.000 SXKD 6.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 16.600.000 TMDV 10.000.000 SXKD 8.300.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 6M đến Dưới 9M Đất ở 15.400.000 TMDV 9.200.000 SXKD 7.700.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 14.200.000 TMDV 8.500.000 SXKD 7.100.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 7.000.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 6M đến Dưới 9M Đất ở 6.500.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.300.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 4M đến Dưới 6M Đất ở 6.100.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.100.000
- An Thạnh 24 Lê Hồng Phong → Ranh Phường Thuận An Đất ở 14.400.000 TMDV 8.600.000 SXKD 7.200.000
- Đê Bao Suối Cát - Bưng Biệp Ranh Phường Thuận An → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 14.400.000 TMDV 8.600.000 SXKD 7.200.000