Bảng giá đất Phường Thạnh Mỹ Tây
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 28
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 76.100.000 đến 209.600.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 19, Quận Bình Thạnh; Phường 22, Quận Bình Thạnh; Phường 25, Quận Bình Thạnh.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Công Trường Hoà Bình Trọn đường Đất ở 108.500.000 TMDV 76.000.000 SXKD 65.100.000
- Công Trường Tự Do Trọn đường Đất ở 108.500.000 TMDV 76.000.000 SXKD 65.100.000
- Điện Biên Phủ Vòng Xoay Hàng Xanh → Cầu Sài Gòn Đất ở 179.800.000 TMDV 125.900.000 SXKD 107.900.000
- Nguyễn Văn Thương Trọn đường Đất ở 145.800.000 TMDV 102.100.000 SXKD 87.500.000
- Nguyễn Gia Trí Trọn đường Đất ở 145.800.000 TMDV 102.100.000 SXKD 87.500.000
- Võ Oanh Trọn đường Đất ở 127.200.000 TMDV 89.000.000 SXKD 76.300.000
- Đường D5 Trọn đường Đất ở 116.900.000 TMDV 81.800.000 SXKD 70.100.000
- Huỳnh Mẫn Đạt Trọn đường Đất ở 116.600.000 TMDV 81.600.000 SXKD 70.000.000
- Huỳnh Tịnh của Trọn đường Đất ở 112.600.000 TMDV 78.800.000 SXKD 67.600.000
- Mê Linh Trọn đường Đất ở 127.200.000 TMDV 89.000.000 SXKD 76.300.000
- Nguyễn Ngọc Phương Trọn đường Đất ở 127.200.000 TMDV 89.000.000 SXKD 76.300.000
- Ngô Tất Tố Trọn đường Đất ở 113.400.000 TMDV 79.400.000 SXKD 68.000.000
- Đường Phú Mỹ Trọn đường Đất ở 82.600.000 TMDV 57.800.000 SXKD 49.600.000
- Nguyễn Công Trứ Trọn đường Đất ở 98.600.000 TMDV 69.000.000 SXKD 59.200.000
- Nguyễn Hữu Cảnh Trọn đường Đất ở 151.500.000 TMDV 106.100.000 SXKD 90.900.000
- Nguyễn Văn Lạc Trọn đường Đất ở 112.600.000 TMDV 78.800.000 SXKD 67.600.000
- Phạm Viết Chánh Trọn đường Đất ở 127.200.000 TMDV 89.000.000 SXKD 76.300.000
- Phan Huy Ôn Trọn đường Đất ở 76.100.000 TMDV 53.300.000 SXKD 45.700.000
- Phan Văn Hân Xô Viết Nghệ Tĩnh → Công Trường Tự Do Đất ở 121.500.000 TMDV 85.100.000 SXKD 72.900.000
- Trường Sa Cầu Thị Nghè → Cầu Thị Nghè 2 Đất ở 127.000.000 TMDV 88.900.000 SXKD 76.200.000
- Ung Văn Khiêm Trọn đường Đất ở 130.400.000 TMDV 91.300.000 SXKD 78.200.000
- Võ Duy Ninh Trọn đường Đất ở 82.600.000 TMDV 57.800.000 SXKD 49.600.000
- Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu Thị Nghè → Vòng Xoay Hàng Xanh Đất ở 209.600.000 TMDV 146.700.000 SXKD 125.800.000
- Xô Viết Nghệ Tĩnh Vòng Xoay Hàng Xanh → Đài Liệt Sĩ Đất ở 141.800.000 TMDV 99.300.000 SXKD 85.100.000
- Xô Viết Nghệ Tĩnh Đài Liệt Sĩ → Cầu Kinh Đất ở 108.500.000 TMDV 76.000.000 SXKD 65.100.000
- Xô Viết Nghệ Tĩnh Dạ Cầu Thị Nghè Đất ở 83.600.000 TMDV 58.500.000 SXKD 50.200.000
- Trần Quang Long Trọn đường Đất ở 89.900.000 TMDV 62.900.000 SXKD 53.900.000
- Tân Cảng Trọn đường Đất ở 125.600.000 TMDV 87.900.000 SXKD 75.400.000