Bảng giá đất Phường Tân Thuận
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 29
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 32.400.000 đến 145.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Bình Thuận, Quận 7; Phường Tân Thuận Tây, Quận 7; Phường Tân Thuận Đông, Quận 7.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bến Nghé Trọn đường Đất ở 32.400.000 TMDV 19.400.000 SXKD 16.200.000
- Bùi Văn Ba Trọn đường Đất ở 54.700.000 TMDV 32.800.000 SXKD 27.400.000
- Các Đường trong Cư Xá Ngân Hàng Trọn đường Đất ở 69.400.000 TMDV 41.600.000 SXKD 34.700.000
- Các Đường Còn Lại trong Cư Xá Tân Quy Đông Trọn đường Đất ở 69.400.000 TMDV 41.600.000 SXKD 34.700.000
- Võ Thị Nhờ Huỳnh Tấn Phát → Đường Số 2 Khu Dân Cư Nam Long Đất ở 50.400.000 TMDV 30.200.000 SXKD 25.200.000
- Đường 17 (Phường Tân Thuận Tây) Tân Mỹ → Lâm Văn Bền Đất ở 75.800.000 TMDV 45.500.000 SXKD 37.900.000
- Đường Cầu Tân Thuận 2 Trần Xuân Soạn → Nguyễn Văn Linh Đất ở 60.800.000 TMDV 36.500.000 SXKD 30.400.000
- Nguyễn Thị Xiếu Trần Xuân Soạn → Đường Cầu Tân Thuận 2 Đất ở 57.200.000 TMDV 34.300.000 SXKD 28.600.000
- Đường Nội Bộ trong Khu Dân Cư của Cảng Bến Nghé Trọn đường Đất ở 60.800.000 TMDV 36.500.000 SXKD 30.400.000
- Đường Nội Bộ trong Khu Dân Cư của Công Ty Mía Đường Trọn đường Đất ở 60.800.000 TMDV 36.500.000 SXKD 30.400.000
-
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Nam Long (Phường Tân Thuận Đông) tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường Trục Chính Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Nam Long (Phường Tân Thuận Đông) Đất ở 72.900.000 TMDV 43.700.000 SXKD 36.500.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Nam Long (Phường Tân Thuận Đông) Đất ở 64.800.000 TMDV 38.900.000 SXKD 32.400.000
- Huỳnh Tấn Phát Trần Xuân Soạn → Nguyễn Thị Thập Đất ở 102.900.000 TMDV 61.700.000 SXKD 51.500.000
- Lưu Trọng Lư Huỳnh Tấn Phát → Kho 18 Đất ở 56.700.000 TMDV 34.000.000 SXKD 28.400.000
- Lý Phục Man Trọn đường Đất ở 68.900.000 TMDV 41.300.000 SXKD 34.500.000
- Nguyễn Thị Thập Huỳnh Tấn Phát → Lâm Văn Bền Đất ở 145.800.000 TMDV 87.500.000 SXKD 72.900.000
- Nguyễn Văn Linh Huỳnh Tấn Phát → Nguyễn Thị Thập Đất ở 113.400.000 TMDV 68.000.000 SXKD 56.700.000
- Nguyễn Văn Quỳ Trọn đường Đất ở 68.900.000 TMDV 41.300.000 SXKD 34.500.000
- Tân Mỹ Trần Xuân Soạn → Đường 17 Đất ở 81.000.000 TMDV 48.600.000 SXKD 40.500.000
- Tân Thuận Tây Trọn đường Đất ở 64.800.000 TMDV 38.900.000 SXKD 32.400.000
- Trần Trọng Cung Huỳnh Tấn Phát → Nguyễn Văn Quỳ Đất ở 72.900.000 TMDV 43.700.000 SXKD 36.500.000
- Trần Văn Khánh Trọn đường Đất ở 60.900.000 TMDV 36.500.000 SXKD 30.500.000
- Trần Xuân Soạn Trạm Biên Phòng (C13 Cũ) → Lâm Văn Bền Đất ở 81.000.000 TMDV 48.600.000 SXKD 40.500.000
- Ngô Thị Nhạn Tân Mỹ → Nguyễn Thị Xiếu Đất ở 56.700.000 TMDV 34.000.000 SXKD 28.400.000
- Liên Cảng A 5 Bến Nghé → Cuối Đường Đất ở 32.400.000 TMDV 19.400.000 SXKD 16.200.000
-
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Thuận Tây (Bổ Sung Mới) tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường Nội Bộ Lộ Giới >=16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Thuận Tây (Bổ Sung Mới) Đất ở 72.900.000 TMDV 43.700.000 SXKD 36.500.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới <16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Thuận Tây (Bổ Sung Mới) Đất ở 64.800.000 TMDV 38.900.000 SXKD 32.400.000
- Lâm Văn Bền Trọn đường Đất ở 92.000.000 TMDV 55.200.000 SXKD 46.000.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Jamona Bùi Văn Ba (Phường Tân Thuận Đông Cũ) Trọn đường Đất ở 58.700.000 TMDV 35.200.000 SXKD 29.400.000