Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Chiều Rộng từ 4M đến Dưới 8M

Trọn đường

Đơn vị:
Phường Tân Thành
Khu vực:
III
Phụ lục:
IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
STT:
33

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 3.311.000 1.655.500 1.324.400 1.059.520
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 1.656.000 828.000 662.400 529.920
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.324.000 662.000 529.600 423.680

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp