Bảng giá đất Phường Tân Sơn
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 14
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 43.700.000 đến 126.000.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 15, Quận Tân Bình (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Trần Thị Trọng Phan Huy Ích → Phạm Văn Bạch Đất ở 51.000.000 TMDV 30.600.000 SXKD 25.500.000
- Hoàng Bật Đạt Nguyễn Phúc Chu → Trần Thị Trọng Đất ở 48.200.000 TMDV 28.900.000 SXKD 24.100.000
- Huỳnh Văn Nghệ Phan Huy Ích → Phạm Văn Bạch Đất ở 43.700.000 TMDV 26.200.000 SXKD 21.900.000
- Nguyễn Phúc Chu Trường Chinh → Kênh Hy Vọng Đất ở 68.500.000 TMDV 41.100.000 SXKD 34.300.000
- Nguyễn Sỹ Sách Trường Chinh → Phạm Văn Bạch Đất ở 70.000.000 TMDV 42.000.000 SXKD 35.000.000
- Phạm Văn Bạch Trường Chinh → Ranh Phường An Hội Tây Đất ở 65.800.000 TMDV 39.500.000 SXKD 32.900.000
- Phan Huy Ích Trường Chinh → Ranh Phường An Hội Tây Đất ở 85.300.000 TMDV 51.200.000 SXKD 42.700.000
- Tân Trụ Nguyễn Phúc Chu → Phan Huy Ích Đất ở 61.200.000 TMDV 36.700.000 SXKD 30.600.000
- Tống Văn Hên Trường Chinh → Nguyễn Phúc Chu Nghi sai sót trong văn bản gốc Đất ở 60.800.000 TMDV 35.900.000 SXKD 29.900.000
- Trần Thái Tông Trường Chinh → Phạm Văn Bạch Đất ở 75.800.000 TMDV 45.500.000 SXKD 37.900.000
- Trần Thánh Tông Huỳnh Văn Nghệ → Trần Thị Trọng Đất ở 56.900.000 TMDV 34.100.000 SXKD 28.500.000
- Trần Văn Dư Ranh Phường Tân Sơn → Tường Rào Sân Bay Đất ở 100.500.000 TMDV 60.300.000 SXKD 50.300.000
- Trường Chinh Mũi Tàu Đường Trường Chinh - Cộng Hòa → Cầu Tham Lương Đất ở 126.000.000 TMDV 75.600.000 SXKD 63.000.000
- Tân Sơn Phạm Văn Bạch → Ranh Phường Thông Tây Hội Đất ở 64.200.000 TMDV 38.500.000 SXKD 32.100.000