Bảng giá đất Phường Tân Phước
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 56
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 5.146.000 đến 16.661.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Phước Hòa, Thành phố Phú Mỹ; Phường Tân Phước, Thành phố Phú Mỹ.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường 965 (Đường Nguyễn Hữu Cảnh) Quốc Lộ 51 → Đường QH - D1 Đất ở 14.920.000 TMDV 7.460.000 SXKD 5.968.000
- Đường 965 (Đường Vào Cảng Cái Mép) Đường QH- D1 → Đường Số 3 Đất ở 11.940.000 TMDV 5.970.000 SXKD 4.776.000
- Đường 965 (Đường Vào Cảng Cái Mép) Đoạn Còn Lại Đất ở 8.950.000 TMDV 4.475.000 SXKD 3.580.000
- Đường Số 29 Đô Thị Mới Phú Mỹ- Nguyễn Huệ (Phường Tân Phước) Quốc Lộ 51 → Ranh Khu Tái Định Cư 25 Ha Đất ở 15.350.000 TMDV 7.675.000 SXKD 6.140.000
- Đường Số 29 Đô Thị Mới Phú Mỹ- Nguyễn Huệ (Phường Tân Phước) Đường QH S → Hết Tuyến (Đường QH T) Đất ở 12.280.000 TMDV 6.140.000 SXKD 4.912.000
- Nguyễn Huệ (Chinfon Cũ) Quốc Lộ 51 → Ranh KCN Phú Mỹ 1 Đất ở 15.350.000 TMDV 7.675.000 SXKD 6.140.000
- Đường Độc Lập (Quốc Lộ 51) Ranh Phường Phú Mỹ → Ranh Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường 965) Đất ở 16.661.000 TMDV 8.331.000 SXKD 6.664.000
- Đường Độc Lập (Quốc Lộ 51) Đoạn Còn Lại Đất ở 13.250.000 TMDV 6.625.000 SXKD 5.300.000
- Đường Số 32 Khu Đô Thị Mới Phú Mỹ- Phạm Hồng Thái Quốc Lộ 51 → Đường QH S Đất ở 9.110.000 TMDV 4.555.000 SXKD 3.644.000
- Đường Phạm Hồng Thái (Đoạn Đường Đất) Đường QH S → Hết Tuyến Đất ở 5.146.000 TMDV 2.573.000 SXKD 2.058.000
- Đường P- Hùng Vương (Tân Phước) Ranh Phường Phú Mỹ → Hết Tuyến Đất ở 9.110.000 TMDV 4.555.000 SXKD 3.644.000
- Đường R-Lê Thánh Tông (Tân Phước) Ranh Phường Phú Mỹ → Hết Tuyến Đất ở 9.110.000 TMDV 4.555.000 SXKD 3.644.000
- Đường Nội Bộ các Chợ Trên Địa Bàn các Phường Tân Phước Trọn đường Đất ở 9.504.000 TMDV 4.752.000 SXKD 3.802.000
- Phước Hòa - Cái Mép- Xô Viết Nghệ Tĩnh Quốc Lộ 51 → Đê Ngăn Mặn Phước Hòa Đất ở 10.330.000 TMDV 5.165.000 SXKD 4.132.000
- Phước Hòa - Cái Mép- Xô Viết Nghệ Tĩnh Đoạn Còn Lại Đất ở 8.950.000 TMDV 4.475.000 SXKD 3.580.000
- Đường Liên Cảng Cái Mép - Thị Vải Đường 965 (Đường Vào Cảng Cái Mép) - Đoạn Còn Lại → Ranh Giới Giữa Phường Tân Phước và Phường Phú Mỹ Đất ở 8.950.000 TMDV 4.475.000 SXKD 3.580.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, Đường Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 Chiều Rộng từ 5M Trở Lên Trọn đường Đất ở 6.653.000 TMDV 3.327.000 SXKD 2.661.000
- Bùi Công Trừng Độc Lập → Hoàng Sâm Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Chế Lan Viên Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Đặng Nguyên Cẩn Lê Thị Hồng Gấm → Trần Hữu Trang Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Đặng Thùy Trâm Tạ Quang Bửu → Cuối Đường Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Dương Quảng Hàm Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Hoàng Sâm Phan Thanh Giản → Cuối Đường Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Huỳnh Khương Ninh Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Huỳnh Thiên Tầng Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Kha Vạn Cân Phan Thanh Giản → Đặng Thùy Trâm Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Lê Đình Cẩn Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Lê Quang Đạo Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Lê Thành Duy Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Đường Bên Hông Giáo Xứ Hải Sơn Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Lê Trọng Tấn Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Lưu Trọng Lư Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Lý Tuệ Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Mai Chí Thọ Phan Thanh Giản → Lê Phụng Hiểu Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Ngô Văn Huyền Độc Lập → Hoàng Sâm Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Nguyễn Ảnh Thủ Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Nguyễn Minh Khanh Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Phạm Ngọc Thảo Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Phan Thanh Giản Độc Lập → Hoàng Sâm Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Tạ Quang Bửu Phan Thanh Giản → Cuối Đường Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Thiên Hộ Dương Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Trần Hoàn Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Trần Hữu Trang Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Võ Trường Toản Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Cao Lỗ Độc Lập → Lê Thánh Tông-Nối Dài Đất ở 7.500.000 TMDV 3.750.000 SXKD 3.000.000
- Đặng Tất Nguyễn Huệ-Nối Dài → Cuối Đường Đất ở 7.500.000 TMDV 3.750.000 SXKD 3.000.000
- Hồ Bá Phấn Võ Văn Thiết → Đường Số 1 Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Hồ Đắc Di Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Hồ Văn Mịch Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.500.000 TMDV 3.750.000 SXKD 3.000.000
- Lê Thị Hồng Gấm Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Nguyễn Huy Tưởng Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Tống Duy Tân Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Võ Văn Tần Độc Lập → Cuối Đường Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Võ Văn Thiết Nguyễn Huệ → Lê Thánh Tông-Nối Dài Đất ở 6.390.000 TMDV 3.195.000 SXKD 2.556.000
- Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Phường Tân Phước Trọn đường Đất ở 7.500.000 TMDV 3.750.000 SXKD 3.000.000
- Đường Nội Bộ các Dự Án Nhà Ở Trọn đường Đất ở 7.500.000 TMDV 3.750.000 SXKD 3.000.000