Bảng giá đất Phường Tân Hưng
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 73
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 48.600.000 đến 178.200.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Tân Hưng, Quận 7; Phường Tân Kiểng, Quận 7; Phường Tân Phong, Quận 7; Phường Tân Quy, Quận 7.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bế Văn Cấm Trọn đường Đất ở 56.700.000 TMDV 34.000.000 SXKD 28.400.000
- Các Đường Còn Lại trong Cư Xá Tân Quy Đông Trọn đường Đất ở 69.400.000 TMDV 41.600.000 SXKD 34.700.000
- Đường 17 Đường Số 10 → Mai Văn Vĩnh Đất ở 71.200.000 TMDV 42.700.000 SXKD 35.600.000
- Đường 17 Đường Số 6 → Đường Số 10 Đất ở 71.200.000 TMDV 42.700.000 SXKD 35.600.000
- Đường 60, 62 Lâm Văn Bền (Phường Tân Kiểng) Lâm Văn Bền → Cuối Trường Nguyễn Hữu Thọ Đất ở 52.100.000 TMDV 31.300.000 SXKD 26.100.000
- Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân An Huy Trọn đường Đất ở 61.300.000 TMDV 36.800.000 SXKD 30.700.000
-
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Quy Đông tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường >= 16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Quy Đông Đất ở 70.200.000 TMDV 42.100.000 SXKD 35.100.000
- Đường < 16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Tân Quy Đông Nghi sai sót trong văn bản gốc Đất ở 60.800.000 TMDV 36.800.000 SXKD 30.700.000
-
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Ven Sông tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường Song Hành với Đường Nguyễn Văn Linh Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Ven Sông Đất ở 82.900.000 TMDV 49.700.000 SXKD 41.500.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Ven Sông Đất ở 69.800.000 TMDV 41.900.000 SXKD 34.900.000
- Đường Đường Nội Bộ Lộ Giới < 16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Ven Sông Đất ở 51.000.000 TMDV 30.600.000 SXKD 25.500.000
-
Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân Phong tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường Song Hành với Đường Nguyễn Hữu Thọ Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân Phong Đất ở 78.500.000 TMDV 47.100.000 SXKD 39.300.000
- Đường Nối Lê Văn Lương với Đường Nguyễn Hữu Thọ Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân Phong Đất ở 69.800.000 TMDV 41.900.000 SXKD 34.900.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới <= 12M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Nhà Ở Tân Phong Đất ở 61.100.000 TMDV 36.700.000 SXKD 30.600.000
- Đường Trục Chính Khu Quy Hoạch Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) Trọn đường Đất ở 77.000.000 TMDV 46.200.000 SXKD 38.500.000
- Đường Nhánh Nội Bộ Khu Quy Hoạch Dân Cư Tân Hưng (Kiều Đàm Ni Tự) Trọn đường Đất ở 48.600.000 TMDV 29.200.000 SXKD 24.300.000
- Đường Trục Chính Khu Định Cư Số 1 Trọn đường Đất ở 77.000.000 TMDV 46.200.000 SXKD 38.500.000
- Đường Nội Bộ Khu Định Cư Số 1 < 16M Trọn đường Đất ở 56.700.000 TMDV 34.000.000 SXKD 28.400.000
- Đường Nội Bộ Khu Định Cư Số 1 >= 16M Trọn đường Đất ở 60.800.000 TMDV 36.500.000 SXKD 30.400.000
- Đường Vào Khu Dân Cư Bộ Công An Nguyễn Văn Quỳ → Khu Dân Cư Bộ Nội Vụ Đất ở 52.700.000 TMDV 31.600.000 SXKD 26.400.000
-
Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng tiêu đề nhóm, không có giá
- Đường Trục Chính (Lộ Giới 40M) Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng Đất ở 90.000.000 TMDV 54.000.000 SXKD 45.000.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 14M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng Đất ở 70.000.000 TMDV 42.000.000 SXKD 35.000.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 12M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng Đất ở 67.000.000 TMDV 40.200.000 SXKD 33.500.000
- Đường Nội Bộ Lộ Giới 10M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Tái Định Cư Tân Hưng Đất ở 64.000.000 TMDV 38.400.000 SXKD 32.000.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư của Tổng Công Ty Đường Sông Miền Nam Trọn đường Đất ở 64.800.000 TMDV 38.900.000 SXKD 32.400.000
-
Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Him Lam (Phường Tân Hưng) tiêu đề nhóm, không có giá
- Nguyễn Thị Thập Nối Dài Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Him Lam (Phường Tân Hưng) Đất ở 97.200.000 TMDV 58.300.000 SXKD 48.600.000
- Đường Nội Bộ có Lộ Giới >=16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Him Lam (Phường Tân Hưng) Đất ở 56.700.000 TMDV 34.000.000 SXKD 28.400.000
- Đường Nội Bộ có Lộ Giới <16M Trọn đường Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Him Lam (Phường Tân Hưng) Đất ở 52.700.000 TMDV 31.600.000 SXKD 26.400.000
- Lâm Văn Bền Trọn đường Đất ở 92.000.000 TMDV 55.200.000 SXKD 46.000.000
- Lê Văn Lương Trần Xuân Soạn → Cầu Rạch Bàng Đất ở 81.000.000 TMDV 48.600.000 SXKD 40.500.000
- Lê Văn Lương Cầu Rạch Bàng → Cầu Rạch Đĩa Đất ở 67.900.000 TMDV 40.700.000 SXKD 34.000.000
- Mai Văn Vĩnh Trọn đường Đất ở 72.900.000 TMDV 43.700.000 SXKD 36.500.000
- Nguyễn Hữu Thọ Cầu Kênh Tẻ → Bờ Sông Rạch Đĩa Đất ở 86.000.000 TMDV 51.600.000 SXKD 43.000.000
- Nguyễn Thị Thập Lâm Văn Bền → Nguyễn Hữu Thọ Đất ở 145.800.000 TMDV 87.500.000 SXKD 72.900.000
- Nguyễn Văn Linh Rạch Thầy Tiêu → Lê Văn Lương Đất ở 145.800.000 TMDV 87.500.000 SXKD 72.900.000
- Nguyễn Văn Linh Lê Văn Lương → Rạch Ông Lớn Đất ở 97.200.000 TMDV 58.300.000 SXKD 48.600.000
- Phan Huy Thực Trọn đường Đất ở 64.800.000 TMDV 38.900.000 SXKD 32.400.000
- Trần Xuân Soạn Lâm Văn Bền → Cầu Rạch Ông Đất ở 81.000.000 TMDV 48.600.000 SXKD 40.500.000
- Bùi Bằng Đoàn (Bắc Park Way) Trọn đường Đất ở 149.900.000 TMDV 89.900.000 SXKD 75.000.000
- Cao Triều Phát (R.2102) Trọn đường Đất ở 166.100.000 TMDV 99.700.000 SXKD 83.100.000
- Đặng Đại Độ (R.2105) Trọn đường Đất ở 162.000.000 TMDV 97.200.000 SXKD 81.000.000
- Đặng Đức Thuật (H.2103) Trọn đường Đất ở 129.600.000 TMDV 77.800.000 SXKD 64.800.000
- Đô Đốc Tuyết (CN.2106) Trọn đường Đất ở 129.600.000 TMDV 77.800.000 SXKD 64.800.000
- Đường 10 Trọn đường Đất ở 125.600.000 TMDV 75.400.000 SXKD 62.800.000
- Đường 2 Trọn đường Đất ở 121.500.000 TMDV 72.900.000 SXKD 60.800.000
- Đường 6 Trọn đường Đất ở 137.700.000 TMDV 82.600.000 SXKD 68.900.000
- Đường N Trần Văn Trà → Tôn Dật Tiên Đất ở 113.400.000 TMDV 68.000.000 SXKD 56.700.000
- Đường N Nguyễn Văn Linh → Nguyễn Đổng Chi Đất ở 145.800.000 TMDV 87.500.000 SXKD 72.900.000
- Đường O Trọn đường Đất ở 121.500.000 TMDV 72.900.000 SXKD 60.800.000
- Đường P Nguyễn Văn Linh → Hà Huy Tập Đất ở 129.600.000 TMDV 77.800.000 SXKD 64.800.000
- Đường P Đường 10 → Trần Văn Trà Đất ở 141.800.000 TMDV 85.100.000 SXKD 70.900.000
- Đường U Trọn đường Đất ở 137.700.000 TMDV 82.600.000 SXKD 68.900.000
- Hà Huy Tập (H.2102) Trọn đường Đất ở 97.200.000 TMDV 58.300.000 SXKD 48.600.000
- Lê Văn Thêm (R.2103) Trọn đường Đất ở 137.700.000 TMDV 82.600.000 SXKD 68.900.000
- Lý Long Tường (H.2105) Trọn đường Đất ở 158.000.000 TMDV 94.800.000 SXKD 79.000.000
- Nguyễn Bính (H.2109) Trọn đường Đất ở 158.000.000 TMDV 94.800.000 SXKD 79.000.000
- Nguyễn Cao (R.2106) Trọn đường Đất ở 158.000.000 TMDV 94.800.000 SXKD 79.000.000
- Nguyễn Đức Cảnh (Nam Park Way) Trọn đường Đất ở 153.900.000 TMDV 92.300.000 SXKD 77.000.000
- Nguyễn Đỗng Chi Rạch Kích → Phan Văn Nghị Đất ở 153.900.000 TMDV 92.300.000 SXKD 77.000.000
- Nguyễn Đỗng Chi Phan Văn Nghị → Đường N (Bắc) Đất ở 158.000.000 TMDV 94.800.000 SXKD 79.000.000
- Nguyễn Phan Chánh (H.2106) Trọn đường Đất ở 170.100.000 TMDV 102.100.000 SXKD 85.100.000
- Phạm Thái Bường (H.2101) Trọn đường Đất ở 178.200.000 TMDV 106.900.000 SXKD 89.100.000
- Phạm Văn Nghị (H.2108) Trọn đường Đất ở 145.800.000 TMDV 87.500.000 SXKD 72.900.000
- Phan Khiêm Ích (R.2101) Trọn đường Đất ở 162.000.000 TMDV 97.200.000 SXKD 81.000.000
- Trần Văn Trà (C.2401+C.2404 Roi River Drive) Đô Đốc Tuyết → Tôn Dật Tiên Đất ở 145.800.000 TMDV 87.500.000 SXKD 72.900.000
- Đường Nội Bộ Khu Phú Mỹ Hưng Trọn đường Đất ở 89.100.000 TMDV 53.500.000 SXKD 44.600.000
- Ngô Thị Bì Đường Số 2 → Nguyễn Hữu Thọ Đất ở 86.000.000 TMDV 51.600.000 SXKD 43.000.000
- Ngô Thị Bì Nguyễn Hữu Thọ → Cuối Đường Đất ở 101.200.000 TMDV 60.700.000 SXKD 50.600.000
- Hoàng Trọng Mậu Trần Xuân Soạn → Ngô Thị Bì Đất ở 101.200.000 TMDV 60.700.000 SXKD 50.600.000
- Hoàng Trọng Mậu Ngô Thị Bì → Rạch Bàng Đất ở 80.900.000 TMDV 48.500.000 SXKD 40.500.000
- Võ Thị Đặng Đường 25 → Đường 41 Đất ở 69.400.000 TMDV 41.600.000 SXKD 34.700.000
- D1 Nguyễn Văn Linh → Rạch Bàng Đất ở 80.900.000 TMDV 48.500.000 SXKD 40.500.000
- D6 Nguyễn Hữu Thọ → D1 Đất ở 80.900.000 TMDV 48.500.000 SXKD 40.500.000