Bảng giá đất Phường Tân Hòa
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 40
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 47.800.000 đến 224.600.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 6, Quận Tân Bình; Phường 8, Quận Tân Bình; Phường 9, Quận Tân Bình.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Âu Cơ Mũi Tàu Đường Trường Chinh - Âu Cơ → Vòng Xoay Lê Đại Hành Đất ở 123.900.000 TMDV 74.300.000 SXKD 62.000.000
- Bắc Hải Cách Mạng Tháng 8 → Lý Thường Kiệt Đất ở 111.400.000 TMDV 66.800.000 SXKD 55.700.000
- Bành Văn Trân Trọn đường Đất ở 96.200.000 TMDV 57.700.000 SXKD 48.100.000
- Bến Cát Đường Phú Hoà → Nghĩa Phát Đất ở 86.000.000 TMDV 51.600.000 SXKD 43.000.000
- Cách Mạng Tháng 8 Ngã 4 Bảy Hiền → Ranh Quận 3 (Cũ), Quận 10 (Cũ) Đất ở 182.100.000 TMDV 109.300.000 SXKD 91.100.000
- Chấn Hưng Cách Mạng Tháng 8 → Nghĩa Hoà Nối Dài Đất ở 73.900.000 TMDV 44.300.000 SXKD 37.000.000
- Chí Linh Khai Trí → Đại Nghĩa Đất ở 83.100.000 TMDV 49.900.000 SXKD 41.600.000
- Dân Trí Nghĩa Hoà → Khai Trí Đất ở 96.200.000 TMDV 57.700.000 SXKD 48.100.000
- Duy Tân Lý Thường Kiệt → Tân Tiến Nghi sai sót trong văn bản gốc Đất ở 60.800.000 TMDV 77.000.000 SXKD 64.200.000
- Đại Nghĩa Nghĩa Phát → Dân Trí Đất ở 81.600.000 TMDV 49.000.000 SXKD 40.800.000
- Đất Thánh Lý Thường Kiệt → Bắc Hải Đất ở 93.300.000 TMDV 56.000.000 SXKD 46.700.000
- Đông Hồ Lạc Long Quân → Lý Thường Kiệt Đất ở 92.300.000 TMDV 55.400.000 SXKD 46.200.000
- Hưng Hoá Chấn Hưng → Ngã 3 Thánh Gia Đất ở 47.800.000 TMDV 28.700.000 SXKD 23.900.000
- Khai Trí Nghĩa Phát → Dân Trí Đất ở 81.600.000 TMDV 49.000.000 SXKD 40.800.000
- Lạc Long Quân Lý Thường Kiệt → Âu Cơ Đất ở 175.600.000 TMDV 105.400.000 SXKD 87.800.000
- Lộc Hưng Chấn Hưng → Ngã 3 Nhà Thờ Lộc Hưng Đất ở 70.000.000 TMDV 42.000.000 SXKD 35.000.000
- Lộc Vinh Nghĩa Phát → Nghĩa Hoà Đất ở 77.300.000 TMDV 46.400.000 SXKD 38.700.000
- Lý Thường Kiệt Ngã 4 Bảy Hiền → Trần Triệu Luật Đất ở 224.600.000 TMDV 134.800.000 SXKD 112.300.000
- Lý Thường Kiệt Trần Triệu Luật → Ranh Quận 10 (Cũ) Đất ở 182.600.000 TMDV 109.600.000 SXKD 91.300.000
- Nghĩa Hưng Hẻm 35 Nghĩa Phát → Hẻm 221/1 Đất Thánh và Hẻm 81/1 Nghĩa Hòa Đất ở 67.100.000 TMDV 40.300.000 SXKD 33.600.000
- Nghĩa Hoà Nghĩa Phát → Bắc Hải Đất ở 77.300.000 TMDV 46.400.000 SXKD 38.700.000
- Nghĩa Phát Lý Thường Kiệt → Bến Cát Đất ở 95.500.000 TMDV 57.300.000 SXKD 47.800.000
- Nghĩa Phát Bến Cát → Bành Văn Trân Đất ở 103.500.000 TMDV 62.100.000 SXKD 51.800.000
- Nguyễn Thị Nhỏ Âu Cơ → Thiên Phước Đất ở 106.000.000 TMDV 63.600.000 SXKD 53.000.000
- Phú Hoà Lý Thường Kiệt → Lạc Long Quân Đất ở 162.200.000 TMDV 97.300.000 SXKD 81.100.000
- Phú Lộc Bành Văn Trân → Nhà Số 71/2A Phú Lộc Đất ở 53.200.000 TMDV 31.900.000 SXKD 26.600.000
- Tân Châu Duy Tân → Tân Phước Đất ở 90.300.000 TMDV 54.200.000 SXKD 45.200.000
- Tân Lập Tân Thọ → Tân Xuân Đất ở 78.500.000 TMDV 47.100.000 SXKD 39.300.000
- Tân Phước Lý Thường Kiệt → Tân Tiến Đất ở 90.900.000 TMDV 54.500.000 SXKD 45.500.000
- Tân Tạo Lý Thường Kiệt → Tân Xuân Đất ở 90.900.000 TMDV 54.500.000 SXKD 45.500.000
- Tân Thọ Lạc Long Quân → Lý Thường Kiệt Đất ở 90.900.000 TMDV 54.500.000 SXKD 45.500.000
- Tân Tiến Tân Thọ → Đông Hồ Đất ở 129.400.000 TMDV 77.600.000 SXKD 64.700.000
- Tân Trang Trọn đường Đất ở 93.600.000 TMDV 56.200.000 SXKD 46.800.000
- Tân Xuân Lạc Long Quân → Lê Minh Xuân Đất ở 88.100.000 TMDV 52.900.000 SXKD 44.100.000
- Thành Mỹ Đông Hồ → Hẻm 373 Lý Thường Kiệt Đất ở 90.900.000 TMDV 54.500.000 SXKD 45.500.000
- Thiên Phước Nguyễn Thị Nhỏ → Lý Thường Kiệt Đất ở 103.300.000 TMDV 62.000.000 SXKD 51.700.000
- Thủ Khoa Huân Phú Hoà → Đông Hồ Đất ở 108.200.000 TMDV 64.900.000 SXKD 54.100.000
- Tứ Hải Nghĩa Phát → Đất Thánh Đất ở 83.100.000 TMDV 49.900.000 SXKD 41.600.000
- Trần Triệu Luật Bến Cát → Lý Thường Kiệt Đất ở 95.500.000 TMDV 57.300.000 SXKD 47.800.000
- Trần Văn Hoàng Trọn đường Đất ở 75.800.000 TMDV 45.500.000 SXKD 37.900.000