Bảng giá đất Phường Tân Hải
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- IV (Bà Rịa – Vũng Tàu cũ)
- Số dòng có giá:
- 12
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.559.000 đến 13.250.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Tân Hòa, Thành phố Phú Mỹ; Phường Tân Hải, Thành phố Phú Mỹ.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đường Nội Bộ các Chợ Trên Địa Bàn Phường Tân Hải Trọn đường Đất ở 8.232.000 TMDV 4.116.000 SXKD 3.293.000
- Đường Hội Bài - Tóc Tiên - Châu Pha Quốc Lộ 51 → Km 3 Đất ở 10.218.000 TMDV 5.109.000 SXKD 4.087.000
- Đường Hội Bài - Tóc Tiên - Châu Pha Km Số 3 → Ranh Giới Xã Châu Pha Cũ Đất ở 7.100.000 TMDV 3.550.000 SXKD 2.840.000
- Đường Láng Cát - Long Sơn (Hoàng Sa) Quốc Lộ 51 → Giáp Ranh Xã Long Sơn Đất ở 9.450.000 TMDV 4.725.000 SXKD 3.780.000
- Đường Quốc Lộ 51 Ranh Giới Phường Tân Phước → Ranh Giới Phường Long Hương Đất ở 13.250.000 TMDV 6.625.000 SXKD 5.300.000
- Quốc Lộ 56 - Tuyến Tránh Thành Phố Bà Rịa Cũ Quốc Lộ 51 → Ranh Giới Phường Long Hương Đất ở 10.180.000 TMDV 5.090.000 SXKD 4.072.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Định Ở các Vị Trí, Khu Vực Trên Đã Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng từ 3M đến Dưới 4 M Trọn đường Đất ở 3.826.000 TMDV 1.913.000 SXKD 1.530.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Còn Lại Chưa Được Xác Định Ở Trên, Đường Được Trải Nhựa Hoặc Bê Tông có Chiều Rộng từ 4M Trở Lên Trọn đường Đất ở 4.469.000 TMDV 2.235.000 SXKD 1.788.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 có Chiều Rộng từ 4M đến Dưới 8M Trọn đường Đất ở 3.188.000 TMDV 1.594.000 SXKD 1.275.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Điểm Đầu Tiếp Giáp Quốc Lộ 51 có Chiều Rộng từ 8M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.826.000 TMDV 1.913.000 SXKD 1.530.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Chiều Rộng từ 4M đến Dưới 8M Trọn đường Đất ở 2.559.000 TMDV 1.280.000 SXKD 1.024.000
- Các Tuyến Đường Giao Thông Do Nhà Nước Quản Lý Chưa Được Xác Định Ở Trên, có Chiều Rộng từ 8M Trở Lên Trọn đường Đất ở 3.188.000 TMDV 1.594.000 SXKD 1.275.000