Bảng giá đất Phường Tân Định
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 49
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 100.400.000 đến 307.400.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Tân Định, Quận 1; Phường Đa Kao, Quận 1 (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bà Lê Chân Trọn đường Đất ở 148.000.000 TMDV 103.600.000 SXKD 88.800.000
- Cây Điệp Trọn đường Đất ở 129.200.000 TMDV 90.400.000 SXKD 77.500.000
- Đinh Công Tráng Trọn đường Đất ở 148.000.000 TMDV 103.600.000 SXKD 88.800.000
- Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Đình Chiểu → Điện Biên Phủ Đất ở 234.100.000 TMDV 163.900.000 SXKD 140.500.000
- Đinh Tiên Hoàng Điện Biên Phủ → Võ Thị Sáu Đất ở 227.200.000 TMDV 159.000.000 SXKD 136.300.000
- Đinh Tiên Hoàng Võ Thị Sáu → Cầu Bông Đất ở 194.600.000 TMDV 136.200.000 SXKD 116.800.000
- Điện Biên Phủ Cầu Điện Biên Phủ → Đinh Tiên Hoàng Đất ở 234.100.000 TMDV 163.900.000 SXKD 140.500.000
- Điện Biên Phủ Đinh Tiên Hoàng → Hai Bà Trưng Đất ở 225.800.000 TMDV 158.100.000 SXKD 135.500.000
- Đặng Dung Trọn đường Đất ở 168.500.000 TMDV 118.000.000 SXKD 101.100.000
- Đặng Tất Trọn đường Đất ở 182.900.000 TMDV 128.000.000 SXKD 109.700.000
- Hai Bà Trưng Nguyễn Văn Thủ → Võ Thị Sáu Đất ở 266.500.000 TMDV 186.600.000 SXKD 159.900.000
- Hai Bà Trưng Võ Thị Sáu → Ngã 3 Trần Quang Khải Đất ở 305.200.000 TMDV 213.600.000 SXKD 183.100.000
- Hai Bà Trưng Ngã 3 Trần Quang Khải → Cầu Kiệu Đất ở 243.500.000 TMDV 170.500.000 SXKD 146.100.000
- Hòa Mỹ Trọn đường Đất ở 100.400.000 TMDV 70.300.000 SXKD 60.200.000
- Huyền Quang Trọn đường Đất ở 111.700.000 TMDV 78.200.000 SXKD 67.000.000
- Huỳnh Khương Ninh Trọn đường Đất ở 171.900.000 TMDV 120.300.000 SXKD 103.100.000
- Hoàng Sa Trọn đường Đất ở 191.200.000 TMDV 133.800.000 SXKD 114.700.000
- Lý Văn Phức Trọn đường Đất ở 160.100.000 TMDV 112.100.000 SXKD 96.100.000
- Mai Thị Lựu Trọn đường Đất ở 189.200.000 TMDV 132.400.000 SXKD 113.500.000
- Mã Lộ Trọn đường Đất ở 126.700.000 TMDV 88.700.000 SXKD 76.000.000
- Nguyễn Huy Tự Trọn đường Đất ở 160.600.000 TMDV 112.400.000 SXKD 96.400.000
- Nguyễn Văn Nguyễn Trọn đường Đất ở 148.800.000 TMDV 104.200.000 SXKD 89.300.000
- Nguyễn Hữu Cầu Trọn đường Đất ở 197.500.000 TMDV 138.300.000 SXKD 118.500.000
- Nguyễn Phi Khanh Trọn đường Đất ở 139.400.000 TMDV 97.600.000 SXKD 83.600.000
- Nguyễn Thành Ý Trọn đường Đất ở 181.300.000 TMDV 126.900.000 SXKD 108.800.000
- Nguyễn Văn Giai Trọn đường Đất ở 204.900.000 TMDV 143.400.000 SXKD 122.900.000
- Nguyễn Văn Thủ Hai Bà Trưng → Mạc Đĩnh Chi Đất ở 239.200.000 TMDV 167.400.000 SXKD 143.500.000
- Nguyễn Văn Thủ Mạc Đĩnh Chi → Hoàng Sa Đất ở 217.700.000 TMDV 152.400.000 SXKD 130.600.000
- Nguyễn Văn Nghĩa Trọn đường Đất ở 160.900.000 TMDV 112.600.000 SXKD 96.500.000
- Nguyễn Đình Chiểu Hai Bà Trưng → Nguyễn Bỉnh Khiêm Đất ở 307.400.000 TMDV 215.200.000 SXKD 184.400.000
- Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Bỉnh Khiêm → Hoàng Sa Đất ở 276.700.000 TMDV 193.700.000 SXKD 166.000.000
- Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Đình Chiểu → Vòng Xoay Điện Biên Phủ Đất ở 227.300.000 TMDV 159.100.000 SXKD 136.400.000
- Nguyễn Bỉnh Khiêm Vòng Xoay Điện Biên Phủ → Hoàng Sa Đất ở 140.500.000 TMDV 98.400.000 SXKD 84.300.000
- Phan Kế Bính Trọn đường Đất ở 181.700.000 TMDV 127.200.000 SXKD 109.000.000
- Phan Liêm Trọn đường Đất ở 153.500.000 TMDV 107.500.000 SXKD 92.100.000
- Phan Ngữ Trọn đường Đất ở 149.900.000 TMDV 104.900.000 SXKD 89.900.000
- Phan Tôn Trọn đường Đất ở 149.900.000 TMDV 104.900.000 SXKD 89.900.000
- Thạch Thị Thanh Trọn đường Đất ở 205.600.000 TMDV 143.900.000 SXKD 123.400.000
- Trần Doãn Khanh Trọn đường Đất ở 181.300.000 TMDV 126.900.000 SXKD 108.800.000
- Trần Khánh Dư Trọn đường Đất ở 190.100.000 TMDV 133.100.000 SXKD 114.100.000
- Trần Khắc Chân Trọn đường Đất ở 198.100.000 TMDV 138.700.000 SXKD 118.900.000
- Trần Nhật Duật Trọn đường Đất ở 198.500.000 TMDV 139.000.000 SXKD 119.100.000
- Trần Quang Khải Trọn đường Đất ở 175.700.000 TMDV 123.000.000 SXKD 105.400.000
- Trần Quý Khoách Trọn đường Đất ở 162.700.000 TMDV 113.900.000 SXKD 97.600.000
- Trương Hán Siêu Trọn đường Đất ở 104.200.000 TMDV 72.900.000 SXKD 62.500.000
- Võ Thị Sáu Trọn đường Đất ở 260.800.000 TMDV 182.600.000 SXKD 156.500.000
- Trần Nguyên Đán Trọn đường Đất ở 175.700.000 TMDV 123.000.000 SXKD 105.400.000
- Phùng Khắc Khoan Nguyễn Đình Chiểu → Điện Biên Phủ Đất ở 229.000.000 TMDV 160.300.000 SXKD 137.400.000
- Mạc Đĩnh Chi Điện Biên Phủ → Nguyễn Đình Chiểu Đất ở 276.700.000 TMDV 193.700.000 SXKD 166.000.000