Bảng giá đất Phường Phú An
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 94
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.700.000 đến 39.100.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Phú An, Thành phố Bến Cát; Phường Hiệp An, Thành phố Thủ Dầu Một (một phần); Phường Tân An, Thành phố Thủ Dầu Một.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Chợ Bưng Cầu Ranh Chánh Hiệp → Lê Chí Dân Đất ở 39.100.000 TMDV 19.600.000 SXKD 15.600.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) Lê Chí Dân → Ranh Hòa Lợi Đất ở 32.900.000 TMDV 16.500.000 SXKD 13.200.000
- Huỳnh Thị Hiếu Nguyễn Chí Thanh → Đình Tân An Đất ở 10.700.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- Lê Chí Dân Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 13.700.000 TMDV 6.900.000 SXKD 5.500.000
- Lê Chí Dân Nguyễn Chí Thanh → Ranh Chánh Hiệp Đất ở 11.300.000 TMDV 5.700.000 SXKD 4.500.000
- Phan Đăng Lưu Đại Lộ Bình Dương → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 16.500.000 TMDV 8.300.000 SXKD 6.600.000
- Phan Đăng Lưu Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Hiếu Đất ở 13.200.000 TMDV 6.600.000 SXKD 5.300.000
- Nguyễn Chí Thanh Ranh Chánh Hiệp → Cầu Ông Cộ Cần đối chiếu Đất ở 20.000.000 TMDV 12.000.000 SXKD 10.000.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) Đất ở 14.700.000 TMDV 7.400.000 SXKD 5.900.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 6M đến Dưới 9M thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) Đất ở 13.600.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 4M đến Dưới 6M thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) Đất ở 12.400.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.000.000
- Đê Bao Sông Sài Gòn Nguyễn Chí Thanh → Bến Chành Đất ở 9.600.000 TMDV 4.800.000 SXKD 3.800.000
- ĐX-085 Nguyễn Đức Cảnh → Lê Chí Dân Đất ở 9.300.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.700.000
- ĐX-086 Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 9.300.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.700.000
- ĐX-087 Nguyễn Chí Thanh → Nguyễn Đức Cảnh Đất ở 9.300.000 TMDV 4.700.000 SXKD 3.700.000
- ĐX-088 Nguyễn Đức Cảnh → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- ĐX-089 Phan Đăng Lưu → Nguyễn Đức Cảnh Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-090 Phan Đăng Lưu → Phan Đăng Lưu Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-091 Nguyễn Đức Cảnh → Đại Lộ Bình Dương Đất ở 10.000.000 TMDV 5.000.000 SXKD 4.000.000
- ĐX-092 ĐX-088 → Phan Đăng Lưu Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-093 Phan Đăng Lưu → ĐX-091 Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-094 Phan Đăng Lưu → ĐX-095 Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-095 Phan Đăng Lưu → ĐX-096 Ranh Chánh Hiệp Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-096 Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Chấu Ranh Chánh Hiệp Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-108 Huỳnh Thị Hiếu → Tư Bẹt Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-109 Nguyễn Chí Thanh → Ông Nguyễn Văn Quý Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- ĐX-110 Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Hiếu Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-111 Nguyễn Chí Thanh → Văn Phòng Khu Phố Tân An 8 Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- ĐX-112 Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thị Hiếu Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- ĐX-113 ĐX-133 → ĐX-117 Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-114 Đê Bao Tân An → Cầu Ván Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-115 Lê Chí Dân → Phan Đăng Lưu Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- ĐX-117 Phan Đăng Lưu → ĐX-119 Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-118 Nguyễn Chí Thanh → ĐX115 Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- ĐX-119 Lê Chí Dân → ĐX-117 Đất ở 10.900.000 TMDV 5.500.000 SXKD 4.400.000
- ĐX-120 Huỳnh Thị Hiếu → 8 Vân Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-121 Huỳnh Thị Hiếu → Cầu Ông Bồi Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-122 Huỳnh Thị Hiếu → 2 Phen Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-123 Huỳnh Thị Hiếu → Ông 2 Xe Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-124 Huỳnh Thị Hiếu → Rạch Bầu Đất ở 7.900.000 TMDV 4.000.000 SXKD 3.200.000
- ĐX-125 Huỳnh Thị Hiếu → Cuối Tuyến Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-126 Huỳnh Thị Hiếu → 4 Thanh Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-127 Lê Chí Dân → Cuối Tuyến Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-128 Huỳnh Thị Hiếu → Cầu 3 Tuội Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-129 Huỳnh Thị Hiếu → Út Văn Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-130 Phan Đăng Lưu → 7 Xuyển Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-131 Lê Chí Dân → Ông 8 Trình Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-132 Lê Chí Dân → Huỳnh Thị Hiếu Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-133 Phan Đăng Lưu → Lê Chí Dân Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-134 Lê Chí Dân → 7 Đài Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-138 Huỳnh Thị Hiếu (Đình Tân An) → Bến Chành Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-139 Phan Đăng Lưu → Bà Chè Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- ĐX-141 Cổng Đình → Cầu Ván Đất ở 7.200.000 TMDV 3.600.000 SXKD 2.900.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 6M đến Dưới 9M thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) Đất ở 6.500.000 TMDV 3.300.000 SXKD 2.600.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 4M đến Dưới 6M thuộc Thành Phố Thủ Dầu Một (Cũ) Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- ĐH.609 ĐT.744 (Ngã 4 Phú Thứ) → Bến Chợ Đất ở 7.800.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- ĐH.609 Bến Chợ → Ranh Phường Tây Nam Đất ở 7.800.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- ĐH.608 (trừ các Thửa Đất thuộc Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An) ĐT.744 (Ngã 4 Phú Thứ) → Ranh Phường Phú An và Phường Long Nguyên Đất ở 8.800.000 TMDV 4.400.000 SXKD 3.500.000
- ĐT.744 Cầu Ông Cộ → Ranh Phường Tây Nam Đất ở 6.100.000 TMDV 3.100.000 SXKD 2.400.000
- ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) ĐT.744 (Ngã 4 Phú Thứ) → Ranh Phường Long Nguyên Đất ở 5.500.000 TMDV 2.800.000 SXKD 2.200.000
- Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An Thửa Đất Tiếp Giáp Đường ĐH.608 Đất ở 13.600.000 TMDV 6.800.000 SXKD 5.400.000
- Đường Nội Bộ Khu Công Trình Công Cộng Tái Định Cư Xã Phú An Đường Nội Bộ Còn Lại Đất ở 12.600.000 TMDV 6.300.000 SXKD 5.000.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) Đất ở 3.000.000 TMDV 1.500.000 SXKD 1.200.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) Đất ở 3.500.000 TMDV 1.800.000 SXKD 1.400.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) Đất ở 2.700.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường Làng Tre ĐT.744 → ĐT.748 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nhựa Ba Duyên đến Ấp Bến Giảng (ĐX.609.002) ĐT.744 → ĐH.609 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nhựa Ông Bảy Quang đến Đường Làng ĐT.744 → Đường Làng Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nhựa từ Ông Một đến Ông Phước Đường Làng → ĐT.744 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nhựa từ Ông Phước đến Trường Cấp 2 Phú An ĐT.744 → ĐH.608 Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường từ Nhà Bà Út Hột đến Nhà Bà Nương Nhà Bà Út Hột → Nhà Bà Nương và Nhánh Rẽ Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- ĐX.609.004 Bà Tám Quan → Tư Phỉ Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.005 Ông Tư Luông → Ông Ba Khoang Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.009 Ông Huy → ĐH.609 Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.010 Ông Bảy → ĐH.609 Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.016 Bà Ngận → Ông Hoàng Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.018 Bà Tám Xiêm → Bà Sáu Đây Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.019 ĐT.744 → ĐH.609 Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.023 Ông Tư Kiến → Ông Mười Thêm Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.028 Bà Hai Mập → Ông Tư Đảnh Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.031 Ông Hùng → Ông Đồng Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.034 ĐT.744 → ĐT.748 Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.035 ĐT.744 → Ông Đồng Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.036 Bà Oanh → Bà Thúy Mười Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.044 ĐT.748 → Bà Nhớ Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.045 Trại Cưa → Bà Tư Tác Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.046 ĐT.748 → Ông Chín Ri Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.051 Bà Ba Châu → Ông Rồi Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.054 ĐT.744 → Ông Tư Nho Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.057 Cô Hường → Cô Yến Bác Sỹ Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX.609.071 Ông Tư Tọ → Ông Tám Uộng Đất ở 4.100.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.600.000
- ĐX-116 Nguyễn Chí Thanh → Phan Đăng Lưu Đất ở 8.600.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000