Bảng giá đất Phường Minh Phụng
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 46
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 72.900.000 đến 210.600.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 1, Quận 11; Phường 16, Quận 11; Phường 7, Quận 11.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đặng Minh Khiêm Trọn đường Đất ở 124.600.000 TMDV 87.200.000 SXKD 74.800.000
- Đào Nguyên Phổ Trọn đường Đất ở 125.200.000 TMDV 87.600.000 SXKD 75.100.000
- Đỗ Ngọc Thạnh Nguyễn Chí Thanh → Cuối Đường Đất ở 127.400.000 TMDV 89.200.000 SXKD 76.400.000
- 3 Tháng 2 Lý Thường Kiệt → Lê Đại Hành Đất ở 182.300.000 TMDV 127.600.000 SXKD 109.400.000
- 3 Tháng 2 Lê Đại Hành → Minh Phụng Đất ở 182.300.000 TMDV 127.600.000 SXKD 109.400.000
- Đường 702 Hồng Bàng Hồng Bàng → Dự Phóng Đất ở 81.000.000 TMDV 56.700.000 SXKD 48.600.000
- Đường 762 Hồng Bàng Hồng Bàng → Lạc Long Quân (Nối Dài) Đất ở 72.900.000 TMDV 51.000.000 SXKD 43.700.000
- Dương Tử Giang Nguyễn Chí Thanh → Trần Quý Đất ở 137.600.000 TMDV 96.300.000 SXKD 82.600.000
- Hà Tôn Quyền Nguyễn Chí Thanh → Đường 3/2 Đất ở 137.600.000 TMDV 96.300.000 SXKD 82.600.000
- Hàn Hải Nguyên Trọn đường Đất ở 142.600.000 TMDV 99.800.000 SXKD 85.600.000
- Hàn Hải Nguyên (Nối Dài) Phú Thọ → Cuối Đường Đất ở 105.300.000 TMDV 73.700.000 SXKD 63.200.000
- Hồng Bàng Nguyễn Thị Nhỏ → Tân Hóa Đất ở 141.700.000 TMDV 99.200.000 SXKD 85.000.000
- Hoàng Đức Tương Trọn đường Đất ở 113.000.000 TMDV 79.100.000 SXKD 67.800.000
- Hòa Hảo Lê Đại Hành → Lý Thường Kiệt Đất ở 128.300.000 TMDV 89.800.000 SXKD 77.000.000
- Lạc Long Quân (Nối Dài) Xóm Đất → Tân Hóa Đất ở 97.200.000 TMDV 68.000.000 SXKD 58.300.000
- Lê Đại Hành Nguyễn Chí Thanh → Đường 3/2 Đất ở 159.300.000 TMDV 111.500.000 SXKD 95.600.000
- Lò Siêu Đường 3/2 → Hồng Bàng Đất ở 121.500.000 TMDV 85.100.000 SXKD 72.900.000
- Lý Nam Đế Đường 3/2 → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 137.700.000 TMDV 96.400.000 SXKD 82.600.000
- Lý Thường Kiệt Thiên Phước → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 210.600.000 TMDV 147.400.000 SXKD 126.400.000
- Minh Phụng Đường 3/2 → Hàn Hải Nguyên Đất ở 145.800.000 TMDV 102.100.000 SXKD 87.500.000
- Nguyễn Bá Học Trọn đường Đất ở 113.000.000 TMDV 79.100.000 SXKD 67.800.000
- Nguyễn Chí Thanh Lý Thường Kiệt → Lê Đại Hành Đất ở 180.600.000 TMDV 126.400.000 SXKD 108.400.000
- Nguyễn Chí Thanh Lê Đại Hành → Nguyễn Thị Nhỏ Đất ở 157.500.000 TMDV 110.300.000 SXKD 94.500.000
- Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Thị Nhỏ → Đường 3/2 Đất ở 121.500.000 TMDV 85.100.000 SXKD 72.900.000
- Nguyễn Thị Nhỏ Đường 3/2 → Hồng Bàng Đất ở 131.700.000 TMDV 92.200.000 SXKD 79.000.000
- Nhật Tảo Lý Thường Kiệt → Lý Nam Đế Đất ở 128.300.000 TMDV 89.800.000 SXKD 77.000.000
- Nhật Tảo Lý Nam Đế → Cuối Đường Đất ở 106.900.000 TMDV 74.800.000 SXKD 64.100.000
- Phó Cơ Điều Trần Quý → Nguyễn Chí Thanh Đất ở 124.200.000 TMDV 86.900.000 SXKD 74.500.000
- Phó Cơ Điều Đường 3/2 → Trần Quý Đất ở 131.700.000 TMDV 92.200.000 SXKD 79.000.000
- Phan Xích Long Trọn đường Đất ở 121.500.000 TMDV 85.100.000 SXKD 72.900.000
- Phú Thọ Trọn đường Đất ở 97.200.000 TMDV 68.000.000 SXKD 58.300.000
- Tân Hóa Hồng Bàng → Lạc Long Quân (Nối Dài) Đất ở 82.600.000 TMDV 57.800.000 SXKD 49.600.000
- Tân Khai Trọn đường Đất ở 137.600.000 TMDV 96.300.000 SXKD 82.600.000
- Tân Phước Lý Thường Kiệt → Lý Nam Đế Đất ở 96.900.000 TMDV 67.800.000 SXKD 58.100.000
- Tân Phước Lý Nam Đế → Lê Đại Hành Đất ở 74.600.000 TMDV 52.200.000 SXKD 44.800.000
- Tân Phước Lê Đại Hành → Nhà 538 Tân Phước Đất ở 106.900.000 TMDV 74.800.000 SXKD 64.100.000
- Tân Phước Nhà 540 Tân Phước → Hẻm 168 Trần Quý Đất ở 82.400.000 TMDV 57.700.000 SXKD 49.400.000
- Tân Thành Nguyễn Thị Nhỏ → Lò Siêu Đất ở 89.100.000 TMDV 62.400.000 SXKD 53.500.000
- Tạ Uyên Nguyễn Chí Thanh → Đường 3/2 Đất ở 171.100.000 TMDV 119.800.000 SXKD 102.700.000
- Thái Phiên Hàn Hải Nguyên → Nhà Số 92 Thái Phiên Đất ở 102.400.000 TMDV 71.700.000 SXKD 61.400.000
- Thái Phiên Nhà Số 92 Thái Phiên → Đường 3/2 Đất ở 78.800.000 TMDV 55.200.000 SXKD 47.300.000
- Thái Phiên Đường 3/2 → Hồng Bàng Đất ở 121.500.000 TMDV 85.100.000 SXKD 72.900.000
- Thuận Kiều Nguyễn Chí Thanh → Lê Đại Hành Đất ở 107.000.000 TMDV 74.900.000 SXKD 64.200.000
- Trần Quý Lê Đại Hành → Tạ Uyên Đất ở 131.700.000 TMDV 92.200.000 SXKD 79.000.000
- Trần Quý Tạ Uyên → Nguyễn Thị Nhỏ Đất ở 110.300.000 TMDV 77.200.000 SXKD 66.200.000
- Vĩnh Viễn Lê Đại Hành → Lý Thường Kiệt Đất ở 103.200.000 TMDV 72.200.000 SXKD 61.900.000