Bảng giá đất Phường Long Nguyên
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 32
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 2.700.000 đến 23.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Long Nguyên, Huyện Bàu Bàng; Phường An Điền, Thành phố Bến Cát; Phường Mỹ Phước, Thành phố Bến Cát (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- ĐH.606 (Đường Hùng Vương) Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Công An) → Cầu Đò Đất ở 23.800.000 TMDV 11.900.000 SXKD 9.500.000
- ĐH.606 (Đường Hùng Vương) Cầu Đò → Ngã 4 An Điền + 200M Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- ĐH.606 (Đường Hùng Vương) Ngã 4 An Điền + 200 M → Ngã 3 Rạch Bắp Đất ở 10.500.000 TMDV 5.300.000 SXKD 4.200.000
- Đường 30/4 Vòng Xoay Tàn Dù → Cầu Quan Đất ở 21.400.000 TMDV 10.700.000 SXKD 8.600.000
- ĐT.749A Cầu Quan → Long Nguyên 26 (Ranh Phường Mỹ Phước Cũ và Xã Long Nguyên Cũ) và Cuối Thửa Đất Số 149, Tờ Bản Đồ Số 81 Đất ở 11.600.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30) Long Nguyên 26 (Ranh Phường Mỹ Phước Cũ và Xã Long Nguyên Cũ) và Cuối Thửa Đất Số 149, Tờ Bản Đồ Số 81 → Cuối Thửa Đất Số 314, Tờ Bản Đồ 64 (Long Nguyên) và Đường Long Nguyên 24 Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- ĐT.749A (Tỉnh Lộ 30) Cuối Thửa Đất Số 314, Tờ Bản Đồ 64 (Long Nguyên) và Đường Long Nguyên 24 → Ranh Xã Long Hòa Đất ở 5.800.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) Ranh Phường Phú An → Ngã 4 An Điền + 100 M Đất ở 8.100.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.200.000
- ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) Ngã 4 An Điền 100 M → Ngã 4 An Điền + 100 M Đất ở 7.700.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- ĐT.748 (Tỉnh Lộ 16) Ngã 4 An Điền 100 M → Ranh Phường Tây Nam Đất ở 5.800.000 TMDV 2.900.000 SXKD 2.300.000
- Đường Cầu Đò 2 Ranh Khu Dân Cư Cầu Đò → ĐT.748 Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Vành Đai 4 Thành Phố Hồ Chí Minh Sông Thị Tính → ĐT.748 Đất ở 8.400.000 TMDV 4.200.000 SXKD 3.400.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Vườn Tiêu Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 14.000.000 TMDV 7.000.000 SXKD 5.600.000
- Đường Nội Bộ Khu TĐC Vườn Tiêu Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- ĐH.608 Ngã 3 Chú Lường (ĐT.748) → Ngã 4 Thùng Thơ (ĐT.744) Đất ở 7.800.000 TMDV 3.900.000 SXKD 3.100.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Thành Phố Bến Cát (Cũ) Đất ở 3.300.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- ĐH.610 (Đường Bến Ván) ĐT.749A (Ngã 3 Trường Tiểu Học Long Bình) → Ranh Phường Bến Cát - Ranh Xã Bàu Bàng Đất ở 3.100.000 TMDV 1.600.000 SXKD 1.200.000
- ĐH.619 (Đường KDC Long Nguyên) Ngã 3 Lâm Trường (ĐT.749A) → Ngã 3 UBND Xã Long Nguyên (Cũ) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- ĐT.749C (ĐH.611) Ranh Phường Long Nguyên - Ranh Xã Bàu Bàng → Ngã 3 Đòn Gánh (ĐT.749A) Đất ở 5.400.000 TMDV 2.700.000 SXKD 2.200.000
- Long Nguyên 107 (Đường Giáp Ranh KDC Long Nguyên) ĐH.619 (Đường KDC Long Nguyên Thửa Số 1955, Tờ Bản Đồ Số 77) → ĐH.619 (Đường KDC Long Nguyên Thửa Số 7173, Tờ Bản Đồ Số 77) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Long Nguyên 174 (Đường Giáp Ranh Khu Nhà Ở Nông Thôn Nam Long 3) ĐH.619 (Đường KDC Long Nguyên Thửa Số 3257, Tờ Bản Đồ Số 77) → Khu Dân Cư Sài Gòn Land Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- ĐH.611 Cũ (ĐH.615) Đại Lộ Bình Dương (Ngã 3 Cầu Đôi) → ĐT.749A (Ngã 3 Đối Diện Bưu Điện Xã Long Nguyên Cũ) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- ĐH.615 (Đường Nhựa Long Nguyên - Long Tân) ĐT.749A → Ranh Xã Long Tân Cũ (đi Ngã 4 Hóc Măng) Đất ở 2.700.000 TMDV 1.400.000 SXKD 1.100.000
- Đường Liên Xã Long Nguyên - An Lập ĐH.615 → Ranh Xã An Lập Cũ Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Long Nguyên 26 (Đường Liên Xã Long Nguyên) ĐT.749A → ĐT.749A (Ranh Phường Bến Cát) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Huyện Bàu Bàng (Cũ) Đất ở 4.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.800.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Huyện Bàu Bàng (Cũ) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên thuộc Huyện Bàu Bàng (Cũ) Đất ở 4.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.600.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Đường Nội Bộ có Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M thuộc Huyện Bàu Bàng (Cũ) Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000