Bảng giá đất Phường Hòa Lợi
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 21
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 3.300.000 đến 23.800.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường Hòa Lợi, Thành phố Bến Cát; Phường Tân Định, Thành phố Bến Cát.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13) ĐT.741 (Nguyễn Văn Thành) → Đường Sáu Tòng đi ĐT741 Đất ở 23.800.000 TMDV 11.900.000 SXKD 9.500.000
- ĐT.741 Đại Lộ Bình Dương (Ngã 4 Sở Sao) → ĐH.601 Đất ở 23.800.000 TMDV 11.900.000 SXKD 9.500.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, trừ Đất thuộc các CCN, KCN) Đường Sáu Tòng đi ĐT741 → Ngã Ba Bến Lớn Đất ở 13.000.000 TMDV 6.500.000 SXKD 5.200.000
- Đại Lộ Bình Dương (Quốc Lộ 13, trừ Đất thuộc các CCN, KCN) Ngã Ba Bến Lớn → Đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất thuộc CCN, KCN) Ranh Phường Chánh Hiệp - Phường Hoà Lợi → Đường Ngã Ba Lăngxi (ĐH.602) Đất ở 12.400.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.000.000
- ĐT.741 ĐH.601 → Giáp Ranh Phường Chánh Phú Hoà Đất ở 8.500.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Lê Lai ĐT.741 → Ranh Phường Bình Dương Đất ở 11.500.000 TMDV 5.800.000 SXKD 4.600.000
- NE8 (trừ Đất thuộc CCN, KCN) ĐT.741 → Giáp Ranh Phường Thới Hoà Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Võ Nguyên Giáp (Tạo Lực 5) ĐT741 → Khu Liên Hợp Đất ở 12.300.000 TMDV 6.200.000 SXKD 4.900.000
- Bến Đồn - Vĩnh Tân ĐT.741 → Ranh Phường Vĩnh Tân Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- ĐH.601 (Ngô Chí Quốc) Đại Lộ Bình Dương → ĐT.741 Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) Đại Lộ Bình Dương → Đại Lộ Bình Dương + 50M Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) Đại Lộ Bình Dương + 50M → Cách ĐT.741 50M Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- ĐH.602 (Đường Ngã Ba Lăngxi) Cách ĐT.741 50M → ĐT.741 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- ĐH.616 (Đường Ngã Ba Lăngxi Cầu Mắm) Đại Lộ Bình Dương → Cầu Mắm Đất ở 6.300.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.500.000
- Đường Vào Bến Lớn (Đường Cầu Định) Ngã 3 Đường Vào Bến Lớn → Trại Giam Bến Lớn Đất ở 7.300.000 TMDV 3.700.000 SXKD 2.900.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Sáu Tòng đi ĐT.741 Đại Lộ Bình Dương → ĐT.741 Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 3.300.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000