Bảng giá đất Phường Chánh Phú Hòa
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- Số dòng có giá:
- 25
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 3.300.000 đến 12.400.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã Hưng Hòa, Huyện Bàu Bàng; Phường Chánh Phú Hòa, Thành phố Bến Cát.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- ĐT.741 ĐH.601 → Giáp Ranh Phường Vĩnh Tân (Xã Tân Bình Cũ) Đất ở 8.500.000 TMDV 4.300.000 SXKD 3.400.000
- Mỹ Phước - Bàu Bàng Giáp Đường Mỹ Phước - Tân Vạn → Ranh Phường Bến Cát Đất ở 10.800.000 TMDV 5.400.000 SXKD 4.300.000
- Mỹ Phước - Tân Vạn (trừ Đất thuộc CCN, KCN) Ranh Phường Thới Hòa → Giáp Đường Mỹ Phước - Bàu Bàng Đất ở 12.400.000 TMDV 6.200.000 SXKD 5.000.000
- ĐH.603 Ngã 3 của Rờ Quẹt → Ranh Phường Bến Cát Đất ở 5.100.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.000.000
- ĐH.604 (Đường 2/9) Ngã 4 Ông Giáo → ĐT.741 Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- ĐH.605 Ngã 4 Ông Giáo → ĐT.741 (Ngã 3 Ông Kiểm) Đất ở 5.900.000 TMDV 3.000.000 SXKD 2.400.000
- Đường Đấu Nối ĐT.741- NE4 Đường NE4 KCN Mỹ Phước 3 → ĐT.741 Đất ở 6.800.000 TMDV 3.400.000 SXKD 2.700.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ) Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ) Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Đường Chánh Phú Hòa - Vĩnh Tân ĐT.741 → Suối Ông Lốc Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- ĐX.605.162A (Cph 09) ĐT.741 → Giáp Ranh Phường Vĩnh Tân (Suối Tre) Xã Tân Bình Cũ Đất ở 4.200.000 TMDV 2.100.000 SXKD 1.700.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ) Đất ở 3.800.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuộc Thành Phố Bến Cát Cũ) Đất ở 3.300.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.300.000
- ĐT.741B (ĐH.612; Bố Lá - Bến Súc) Ngã 3 Bố Lá → Ranh Phường Bến Cát- Xã Bàu Bàng Đất ở 5.200.000 TMDV 2.600.000 SXKD 2.100.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên (thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ) Đất ở 4.400.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.800.000
- Đường Nội Bộ trong các Khu Thương Mại, Khu Dịch Vụ, Khu Du Lịch, Khu Đô Thị, Khu Dân Cư, Khu Tái Định Cư (Hiện Hữu) Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ) Đất ở 3.700.000 TMDV 1.900.000 SXKD 1.500.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên (thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ) Đất ở 4.000.000 TMDV 2.000.000 SXKD 1.600.000
- Đường Nội Bộ Còn Lại trong các Khu Công Nghệ, Khu Công Nghiệp, Cụm Công Nghiệp, Khu Sản Xuất, Khu Chế Xuất Còn Lại. Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M (thuộc Huyện Bàu Bàng Cũ) Đất ở 3.400.000 TMDV 1.700.000 SXKD 1.400.000
- Khu Dân Cư Ấp 5 Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 4.700.000 TMDV 2.400.000 SXKD 1.900.000
- Khu Dân Cư Ấp 5 Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 4.300.000 TMDV 2.200.000 SXKD 1.700.000
- Khu Dân Cư Ấp 6 Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 7.000.000 TMDV 3.500.000 SXKD 2.800.000
- Khu Dân Cư Ấp 6 Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 6.400.000 TMDV 3.200.000 SXKD 2.600.000
- Khu Dân Cư Ấp 7 Bề Rộng Mặt Đường từ 9M Trở Lên Đất ở 8.900.000 TMDV 4.500.000 SXKD 3.600.000
- Khu Dân Cư Ấp 7 Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 8.100.000 TMDV 4.100.000 SXKD 3.200.000
- Khu Dân Cư Richhome Bề Rộng Mặt Đường Nhỏ Hơn 9M Đất ở 7.400.000 TMDV 3.700.000 SXKD 3.000.000