Bảng giá đất Phường Cầu Kiệu
- Khu vực:
- I
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 31
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 71.500.000 đến 272.200.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Phường 1, Quận Phú Nhuận; Phường 15, Quận Phú Nhuận (một phần); Phường 2, Quận Phú Nhuận; Phường 7, Quận Phú Nhuận.
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Cầm Bá Thước Trọn đường Đất ở 87.900.000 TMDV 61.500.000 SXKD 52.700.000
- Cô Bắc Trọn đường Đất ở 110.600.000 TMDV 77.400.000 SXKD 66.400.000
- Cô Giang Trọn đường Đất ở 110.600.000 TMDV 77.400.000 SXKD 66.400.000
- Cù Lao Trọn đường Đất ở 155.500.000 TMDV 108.900.000 SXKD 93.300.000
- Duy Tân Trọn đường Đất ở 117.400.000 TMDV 82.200.000 SXKD 70.400.000
- Đặng Thai Mai Trọn đường Đất ở 71.500.000 TMDV 50.100.000 SXKD 42.900.000
- Đoàn Thị Điểm Trọn đường Đất ở 127.100.000 TMDV 89.000.000 SXKD 76.300.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Rạch Miễu (Phường 2, Phường 7) Hoa Cau, Hoa Lài, Hoa Thị, Hoa Huệ Đất ở 177.600.000 TMDV 124.300.000 SXKD 106.600.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Rạch Miễu (Phường 2, Phường 7) Hoa Lan, Hoa Mai, Hoa Đào, Hoa Trà, Hoa Cúc, Hoa Sữa, Hoa Sứ, Hoa Giấy, Hoa Hồng, Đường 11 Đất ở 187.900.000 TMDV 131.500.000 SXKD 112.700.000
- Đường Nội Bộ Khu Dân Cư Rạch Miễu (Phường 2, Phường 7) Hoa Phượng Đất ở 194.400.000 TMDV 136.100.000 SXKD 116.600.000
- Hoàng Văn Thụ Tràn Huy Liệu → Phan Đình Phùng Đất ở 227.600.000 TMDV 159.300.000 SXKD 136.600.000
- Huỳnh Văn Bánh Phan Đình Phùng → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 173.300.000 TMDV 121.300.000 SXKD 104.000.000
- Ký Con Trọn đường Đất ở 87.300.000 TMDV 61.100.000 SXKD 52.400.000
- Nguyễn Công Hoan Phan Đăng Lưu → Trần Kế Xương Đất ở 115.700.000 TMDV 81.000.000 SXKD 69.400.000
- Nguyễn Công Hoan Trần Kế Xương → Phan Xích Long Đất ở 78.800.000 TMDV 55.200.000 SXKD 47.300.000
- Nguyễn Công Hoan Phan Xích Long → Trường Sa Đất ở 170.100.000 TMDV 119.100.000 SXKD 102.100.000
- Nguyễn Đình Chính Nguyễn Trọng Tuyển → Trần Huy Liệu Đất ở 109.400.000 TMDV 76.600.000 SXKD 65.600.000
- Nguyễn Lâm Trọn đường Đất ở 79.900.000 TMDV 55.900.000 SXKD 47.900.000
- Nguyễn Trọng Tuyển Phan Đình Phùng → Trần Huy Liệu Đất ở 160.000.000 TMDV 112.000.000 SXKD 96.000.000
- Nguyễn Văn Trỗi Huỳngh Văn Bánh → Trần Huy Liệu Đất ở 272.200.000 TMDV 190.500.000 SXKD 163.300.000
- Nhiêu Tứ Trọn đường Đất ở 80.600.000 TMDV 56.400.000 SXKD 48.400.000
- Phan Đăng Lưu Trọn đường Đất ở 199.600.000 TMDV 139.700.000 SXKD 119.800.000
- Phan Đình Phùng Trọn đường Đất ở 213.800.000 TMDV 149.700.000 SXKD 128.300.000
- Phan Tây Hồ Cầm Bá Thước → Hẻm Số 63 Phan Tây Hồ Đất ở 78.200.000 TMDV 54.700.000 SXKD 46.900.000
- Phan Xích Long Phan Đăng Lưu → Cù Lao Đất ở 228.100.000 TMDV 159.700.000 SXKD 136.900.000
- Phan Xích Long Cù Lao → Giáp Ranh Phường Gia Định Đất ở 217.200.000 TMDV 152.000.000 SXKD 130.300.000
- Phùng Văn Cung Trọn đường Đất ở 94.700.000 TMDV 66.300.000 SXKD 56.800.000
- Trần Huy Liệu Hoàng Văn Thụ → Nguyễn Văn Trỗi Đất ở 187.100.000 TMDV 131.000.000 SXKD 112.300.000
- Trần Kế Xương Phan Đăng Lưu → Ranh Phường Gia Định Đất ở 84.200.000 TMDV 58.900.000 SXKD 50.500.000
- Trần Khắc Chân Trọn đường Đất ở 93.000.000 TMDV 65.100.000 SXKD 55.800.000
- Trường Sa (Ven Kênh Nhiêu Lộc Thị Nghè) Trọn đường Đất ở 164.900.000 TMDV 115.400.000 SXKD 98.900.000