Bảng giá đất Phường Bình Đông
- Khu vực:
- II
- Phụ lục:
- II (TP.HCM cũ)
- Số dòng có giá:
- 31
Giá đất ở vị trí 1 (mặt tiền) từ 21.700.000 đến 99.600.000 đ/m².
Gồm địa bàn cũ (trước 01/7/2025)
Xã An Phú Tây, Huyện Bình Chánh (một phần); Phường 5, Quận 8 (một phần); Phường 6, Quận 8; Phường 7, Quận 8 (một phần).
Các tuyến đường, đoạn đường
Giá vị trí 1 (mặt tiền), đồng/m²; bấm vào từng dòng để xem vị trí 2–4 và tính giá trị lô đất
Tuyến đường, đoạn
Đất ở
TMDV
SXKD
- Bông Sao Phạm Thế Hiển → Bùi Minh Trực Đất ở 72.900.000 TMDV 43.700.000 SXKD 36.500.000
- Bông Sao Bùi Minh Trực → Tạ Quang Bửu Đất ở 85.800.000 TMDV 51.500.000 SXKD 42.900.000
- Bùi Minh Trực Bông Sao → Quốc Lộ 50 Đất ở 69.700.000 TMDV 41.800.000 SXKD 34.900.000
- Bùi Minh Trực Quốc Lộ 50 → Cuối Đường Đất ở 65.600.000 TMDV 39.400.000 SXKD 32.800.000
- Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 Cũ Trọn đường Đất ở 83.000.000 TMDV 49.800.000 SXKD 41.500.000
- Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M trong Khu Dân Cư Mới Phường 5 Cũ Trọn đường Đất ở 92.000.000 TMDV 55.200.000 SXKD 46.000.000
- Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M trong Khu Dân Cư Mới Phường 6 Cũ Trọn đường Đất ở 53.000.000 TMDV 31.800.000 SXKD 26.500.000
- Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M trong Khu Dân Cư Mới Phường 6 Cũ Trọn đường Đất ở 73.000.000 TMDV 43.800.000 SXKD 36.500.000
- Các Đường Nội Bộ Lộ Giới < 12M trong Khu Dân Cư Mới Phường 7 Cũ Trọn đường Nghi sai sót trong văn bản gốc Đất ở 60.800.000 TMDV 31.800.000 SXKD 26.500.000
- Các Đường Nội Bộ Lộ Giới >= 12M trong Khu Dân Cư Mới Phường 7 Cũ Trọn đường Đất ở 73.000.000 TMDV 43.800.000 SXKD 36.500.000
- Các Đường Nội Bộ thuộc Khu Dân Cư Hồng Quang Trọn đường Đất ở 25.000.000 TMDV 15.000.000 SXKD 12.500.000
- Các Đường Nội Bộ thuộc Khu Dân Cư Conic Trọn đường Đất ở 38.300.000 TMDV 23.000.000 SXKD 19.200.000
- Đình An Tài Trọn đường Đất ở 22.700.000 TMDV 13.600.000 SXKD 11.400.000
- Đường D8 Trọn đường Đất ở 31.400.000 TMDV 18.800.000 SXKD 15.700.000
- Đường Vào Khu Dân Cư Phú Lợi Trọn đường Đất ở 25.900.000 TMDV 15.500.000 SXKD 13.000.000
- Hoàng Đạo Thúy Trọn đường Đất ở 21.700.000 TMDV 13.000.000 SXKD 10.900.000
- Hoàng Minh Đạo Trọn đường Đất ở 68.900.000 TMDV 41.300.000 SXKD 34.500.000
- Lê Bôi Phạm Thế Hiển → Trịnh Quang Nghị Đất ở 48.600.000 TMDV 29.200.000 SXKD 24.300.000
- Nguyễn Văn Linh Ranh Xã Bình Hưng → Quốc Lộ 1 Đất ở 52.700.000 TMDV 31.600.000 SXKD 26.400.000
- Phạm Thế Hiển Cầu Hiệp Ân 1 → Cầu Nhị Thiên Đường Đất ở 99.600.000 TMDV 59.800.000 SXKD 49.800.000
- Phạm Thế Hiển Cầu Nhị Thiên Đường → Cầu Bà Tàng Đất ở 74.500.000 TMDV 44.700.000 SXKD 37.300.000
- Phạm Thế Hiển Cầu Bà Tàng → Cuối Đường Đất ở 56.700.000 TMDV 34.000.000 SXKD 28.400.000
- Quản Trọng Linh Trọn đường Đất ở 52.700.000 TMDV 31.600.000 SXKD 26.400.000
- Lê Khả Phiêu (Quốc Lộ 1) Cầu Bình Điền → Nguyễn Văn Linh Đất ở 38.300.000 TMDV 23.000.000 SXKD 19.200.000
- Quốc Lộ 50 Phạm Thế Hiển → Chân Cầu Nhị Thiên Đường Đất ở 69.300.000 TMDV 41.600.000 SXKD 34.700.000
- Quốc Lộ 50 Chân Cầu Nhị Thiên Đường → Ranh Xã Bình Hưng Đất ở 90.000.000 TMDV 54.000.000 SXKD 45.000.000
- Rạch Cùng Trọn đường Đất ở 30.000.000 TMDV 18.000.000 SXKD 15.000.000
- Rạch Lồng Đèn Trọn đường Đất ở 30.000.000 TMDV 18.000.000 SXKD 15.000.000
- Tạ Quang Bửu Cầu Tạ Quang Bửu → Quốc Lộ 50 Đất ở 90.700.000 TMDV 54.400.000 SXKD 45.400.000
- Tạ Quang Bửu Quốc Lộ 50 → Cuối Đường Đất ở 70.500.000 TMDV 42.300.000 SXKD 35.300.000
- Trịnh Quang Nghị Sông Cần Giuộc → Ranh Xã Bình Hưng Đất ở 37.300.000 TMDV 22.400.000 SXKD 18.700.000