Giá đất TP.HCM Bảng giá đất 2026 · NQ 87/2025/NQ-HĐND

Hội Nghĩa 47

Từ ĐT.746 (Thửa Đất Số 66, Tờ Bản Đồ Số 82) đến Thửa Đất Số 34, Tờ Bản Đồ Số 82

Đơn vị:
Phường Bình Cơ
Khu vực:
III
Phụ lục:
III (Bình Dương cũ)
STT:
55

Giá theo vị trí

Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.

Loại đất Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ởĐất ở 5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
TMDVĐất thương mại, dịch vụ 2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 840.000 672.000

Tính giá trị lô đất

Vị trí
Điều chỉnh theo Phụ lục I
Thửa dài (mục 6.1.b)

Nhập cả hai để tách phần diện tích nằm sâu; bỏ trống thì tính cả thửa một đơn giá.

Phần khuất của thửa hình L, T, đa giác (mục 6.1.a)

Diện tích từng phần khuất (m²); phần từ 15 m² tính 80%.

Kết quả hiện ở đây.

Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.

Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp