Bình Mỹ 64
Từ ĐT.747A (Thửa Đất Số 230, Tờ Bản Đồ 30) đến Thửa Đất Số 15, Tờ Bản Đồ 31
- Đơn vị:
- Phường Bình Cơ
- Khu vực:
- III
- Phụ lục:
- III (Bình Dương cũ)
- STT:
- 171
Giá theo vị trí
Đồng/m². Vị trí 2, 3, 4 bằng 50%, 40%, 32% giá vị trí 1 (Điều 6), chưa tính các hệ số khác.
| Loại đất | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| Đất ởĐất ở | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.536.000 |
| TMDVĐất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 | 768.000 |
| SXKDĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 |
- Vị trí 1: Mặt tiền đường
- Vị trí 2: Hẻm rộng từ 5 m
- Vị trí 3: Hẻm rộng từ 3 m đến dưới 5 m
- Vị trí 4: Các trường hợp còn lại
Kết quả hiện ở đây.
Chọn loại đất, vị trí và nhập diện tích theo Giấy chứng nhận. Thửa có nhiều loại đất thì tính riêng từng loại.
Đất nông nghiệp trên tuyến này? Tính giá đất nông nghiệp